(2024) Đề thi thử môn Vật Lý THPT Quế Võ - Bắc Ninh có đáp án
40 câu hỏi
.
.
.
.
tỉ lệ với bình phương biên độ và luôn hướng về vị trí biên.
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
không đổi và luôn hướng về vị trí biên.
không đổi và luôn hướng về vị trí cân bằng.
.
chiều dài lò xo tại vị trí cân bằng.
chiều dài tự nhiên của lò xo.
Độ dãn lò xo tại vị trí cân bằng.
chiều dài dài nhất của lò xo
Chọn đáp án C.
.
.
.
.
.
.
.
Phụ thuộc vào khối lượng vật nhỏ.
Phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi làm thí nghiệm.
Không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi làm thí nghiệm.
Chọn đáp án C.
bằng .
lớn hơn .
bằng .
nhỏ hơn .
thì
.
.
.
.
rad
.
.
.
.
.
.
.
.
Chọn đáp án C.
.
.
.
.
Chọn đáp án D.
Quy tắc bàn tay trái.
Quy tắc bàn tay phải.
Quy tắc cái đinh ốc.
Quy tắc nắm tay phải.
Chọn đáp án A.
biên độ; tần số; gia tốc.
biên độ; tần số; năng lượng toàn phần.
động năng, tần số; lực.
lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.
Chọn đáp án B.
.
.
Động năng 8 phần thì thế năng 1 phần cơ năng 9 phần
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục với phương trình . Khi gia tốc của vật có độ lớn , vật đang ở vị trí
.
.
.
tani.
Chọn đáp án A.
vị trí biên dương .
vị trí lò xo không biến dạng.
vị trí biên âm .
vật ở vị trí cân bằng.
gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha với vận tốc.
gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với vận tốc.
gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha với vận tốc.
gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với vận tốc.
Chọn đáp án A.
.
.
.
.

.
.
.
.
Từ đến là vật đi từ biên đến vtcb hết
(rad/s)
..
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
0,25.
2.
4.
0,5.
.
.
.
.
(cm/s)
.
.
.
.
.
.
.
.
và
.
.
.
0,05 J.
.
.
.
.
4 lần.
5 lần.
6 lần.
3 lần.
Gia tốc cực đại tại biên âm
5 lần
(cm/s)

0,36.
0,18.
0,72.
0,54.
.
.
.

.
.
.
13,7 cm.
.

.
.
.
.
Tại thì
Tại thì
.
.
(rad/s)
(rad/s)
Tại thì
lần thứ 3 là tại
(cm)
.
.
.
.
.
(m/s) 
(rad/s)
(cm)
Hai vật tách nhau khi
.







