(2024) Đề thi thử môn Vật Lý THPT Chuyên tỉnh Lào Cai - Lào Cai có đáp án
Đề thi

(2024) Đề thi thử môn Vật Lý THPT Chuyên tỉnh Lào Cai - Lào Cai có đáp án

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT37 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài l  dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g . Chu kì dao động riêng của con lắc này là

12πgl.

2πgl.

2πlg.

12πlg.

Xem đáp án

T=2πlg

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g , một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l ; độ cứng k  và vật nhỏ khối lượng m  dao động điều hòa với tần số góc ω . Hệ thức nào sau đây đúng?

ω=mk.

ω=lg.

ω=gl.

ω=km.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

Vận tốc truyền sóng không đổi

Tần số tăng

chu kì của nó tăng:

tần số của nó không thay đổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hoà được tính theo công thức:

W=k.∆l2.

W=12kA2.

W=12k.x2.

W=12mv2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

Xem đáp án
Khi qua vtcb thì T−P=maht>0 .
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa. Đại lượng nào sau đây không biến thiên điều hoà theo thời gian?

tần số góc

gia tốc

li độ

vận tốc

Xem đáp án
Tần số góc không đổi.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

cùng tần số, cùng phương

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất chuyển động của vật dao động điều hòa khi đi từ vị trí cân bằng ra biên là:

chậm dần.

nhanh dần đều

nhanh dần

chậm dần đều

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là:

Độ lệch pha.

Chu kỳ:

Bước sóng.

Vận tốc truyền sóng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox  với chu kì T . Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

T.

0,5T.

2T.

4T.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là π3-π6 . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

π12.

-π2.

π4.

π6.

Xem đáp án

φ=φ1+φ22=π3−π62=π12

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chất điểm có khối lượng m  đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

vm22.

vm2.

mv22.

mv2.

Xem đáp án

Wd=mv22

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox . Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là

T=2πf.

T=1f.

T=f.

T=2πf.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox  với phương trình x=Acosωt . Nếu chọn gốc tọa độ O  tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t=0  là lúc vật

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox .

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox .

qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục Ox .

qua vị trí cân bằng ngược chiều dương của trục Ox .

Xem đáp án

x=A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm . Dao động này có biên độ là

3 cm.

24 cm.

12 cm.

6 cm.

Xem đáp án

A=L2=122=6cm

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại khi ở vị trí

Cả A và B đúng.

biên dương

cân bằng

biên âm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

lệch pha nhau π2 .

cùng pha nhau.

lệch pha nhau π4 .

ngược pha nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ)(A>0) . Biên độ dao động của vật là

A

φ.

x.

ω.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

Trùng với phương truyền sóng.

Là phương ngang.

Vuông góc với phương truyền sóng.

Là phương thẳng đứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kì dao động là

số dao động vật thực hiện trong 1 giây.

khoảng thời gian ngắn để trở lại vị trí đầu.

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu

khoảng thời gian để vật đi từ vị biên âm đến vị trí biên dương.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở mặt nước có hại nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u=Acosωt . Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

một số nguyên lần nửa bước sóng.

một số lẻ lần nửa bước sóng.

một số nguyên lần bước sóng.

một số lẻ lần bước sóng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

λ=2vf.

λ=2vf.

λ=vf.

λ=vf.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=33cos(10t-π2)cm  và x2=A2cos(10t+π6)cm (A2>0, t   tính theo s) . Tại t=0 , gia tốc của vật có độ lớn 900 cm/s2 . Biên độ dao động của vật là

6 cm.

9 cm.

63cm.

93cm.

Xem đáp án

Tại t=0  thì x=x1+x2=33cos−π2+A2cosπ6=A232

a=ω2x⇒900=102.A232⇒A2=63 cm

x=x1+x2=33∠−π2+63∠π6=9∠0⇒A=9cm.
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài 80 cm  đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g=10 m/s2 . Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là

0,56 s.

0,97s .

1,39 s.

1,78 s.

Xem đáp án

T=2πlg=2π0,810≈1,78s

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz , tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m . Tốc độ truyền sóng là

30 m/s.

15 m/s.

25 m/s.

12 m/s.

Xem đáp án

4λ=0,5m⇒λ=0,125m

v=λf=0,125.120=15m/s

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai điểm M,N  cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M  là 3 cm  thì li độ dao động của phần tử tại N  là -3 cm . Biên độ sóng bằng

32 cm.

6 cm.

23 cm.

3 cm.

Xem đáp án

Δφ=2πdλ=2π3

xM=AsinΔφ2⇒3=Asinπ3⇒A=23cm

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox  với phương trình u=cos(20t-4x)(cm)(x  tính bằng mét, t  tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

50 cm/s.

4 m/s.

40 cm/s.

5 m/s.

Xem đáp án

2πλ=4⇒λ=0,5π(m)

v=λ.ω2π=0,5π.202π=5m/s

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A,B  cách nhau 20 cm , dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA=uB=acos50πt(t  tính bằng s) . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s . Trên đoạn thẳng AB , số điểm có biên độ dao động cực đại và sổ điểm đứng yên lần lượt là

7 và 6

9 và 10

7 và 8

9 và 8.

Xem đáp án

λ=v.2πω=1,5.2π50π=0,06m=6cm

ABλ=206≈3,3⇒ có 3.2+1=7 cực đại và 3.2=6 cực tiểu.
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u=4cos(4πt-π4)(cm) . Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m  có độ lệch pha là π3 . Tốc độ truyền của sóng đó là:

1,5 m/s.

2,0 m/s.

1,0 m/s.

6,0 m/s.

Xem đáp án

Δφ=2πdλ⇒π3=2π.0,5λ⇒λ=3m

v=λ.ω2π=3.4π2π=6m/s

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m  dao động điều hòa với chu kì 2s . Khi pha dao động là π2  thì vận tốc của vật là -203  cm/s. Lấy π2=10 . Khi vật qua vị trí có li độ 3π  cm thì động năng của con lắc là

0,03 J.

0,36 J.

0,18 J.

0,72 J.

Xem đáp án

ω=2πT=2π2=π(rad/s)

ω=km⇒π=20m⇒m≈2kg

Wd=W−Wt=12mvmax2−12kx2=12.2.0,232−12.20.0,03π2=0,03J

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật dao động theo phương trình: x=10cos(4πt+π3)(cm) . Biên độ dao động của vật là:

4π (cm).

10 cm.

4πt+π3(cm).

π3(cm).

Xem đáp án

A=10cm

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo phương pháp giản đồ Fre-nen, một dao động điều hòa có phương trình x=4cos8πt(cm)(t tính bằng s ) được biểu diễn bằng vectơ quay OM→ . Tốc độ góc của OM→  là

4π rad/s.

8π rad/s.

4 rad/s.

8 rad/s.

Xem đáp án

ω=8π rad/s.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α0=0,1  rad ở nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2 . Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc m=50 g . Lực kéo về tác dụng vào vật có giá trị cực đại là

0,05 N.

0,025 N.

0,5 N.

0,25 N.

Xem đáp án

Fkvmax=mgsinα0=0,05.10.sin0,1≈0,05N

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m , dao động điều hòa với chu kì riêng 1 s. Khối lượng của vật là

250 g.

150 g.

100 g.

200 g.

Xem đáp án

T=2πmk⇒1=2πm10⇒m≈0,25kg=250g

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v  theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc  theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là (ảnh 1)

x=38πcos(20π3t+π6)(cm).

x=38πcos(20π3t-π6)(cm).

x=34πcos(20π3t+π6)(cm).

x=34πcos(20π3t-π6)(cm).

Xem đáp án

T=12ô=0,3s→ω=2πT=20π3rad/s

A=vmaxω=520π/3=34πcm

v=vmax2↓⇒φv=π3⇒φx=π3−π2=−π6

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho một hệ cơ học đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát như hình vẽ. Hai lò xo lý tưởng có độ cứng lần lượt là k1=20 N/m  , k2=30 N/m ; Các vật nhỏ có khối lượng m1=200 g, m2=300 g ; Dây nối 2 vật nhẹ, không giãn. Ban đầu hệ cân bằng, các vật nằm yên thì tổng độ giãn của 2 lò xo là 20 cm và khoảng cách giữa hai vật là 5 cm . Cắt dây nối hai vật để 2 vật dao động điều hòa. Kể từ lúc cắt dây đến khi tốc độ tương đối của hai vật bằng 100 cm/s  lần thứ nhất thì khoảng cách giữa chúng gần với giá trị nào sau đây nhất?

Cho một hệ cơ học đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát như hình vẽ. Hai lò xo lý tưởng có độ cứng lần lượt là , ; Các vật nhỏ có khối lượng ; Dây nối 2 vật nhẹ, không giãn. Ban đầu hệ cân bằng, các vật nằm yên thì tổng độ giãn của 2 lò xo là 20 cm và khoảng cách giữa hai vật là . Cắt dây nối hai vật để 2 vật dao động điều hòa. Kể từ lúc cắt dây đến khi tốc độ tương đối của hai vật bằng  lần thứ nhất thì khoảng cách giữa chúng gần với giá trị nào sau đây nhất? (ảnh 1)

15 cm.

35 cm.

5,89 cm.

7,68 cm.

Xem đáp án

 

 

Fdh1=Fdh2⇒k1Δl1=k2Δl2⇒20Δl1=30Δl2→Δl1+Δl2=20Δl1=12cm=A1Δl2=8cm=A2

O1O2=Δl1+l+Δl2=12+5+8=25cm

ω1=k1m1=200,2=10rad/s và ω2=k2m2=300,3=10rad/s

x1=A1cosω1t+φ1=12cos10tx2=A2cosω2t+φ2=8cos10t−π⇒v1=120cos10t+π/2v2=80cos10t−π/2

Δv=v2−v1=80∠−π2−120∠π2=200∠−π2

Δv=100=vmax2→t=αω=π/610=π60s

 

 

 

d=O1O2+x2−x1=25+8cos10.π60−π−12cos10.π60≈7,68cm.
38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100g , mang điện q=+2μc  và lò xo nhẹ cách điện có độ cứng 100 N/m  được đặt trên mặt phẳng nằm ngang cách điện, không ma sát. Hệ thống đặt trong một điện trường đều nằm ngang dọc theo trục của lò xo có hướng theo chiều từ đầu cố định đến đầu gắn vật, độ lớn cường độ điện trường biến đổi theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ. Lấy π2=10 . Vào thời điểm ban đầu (t=0)  vật được thả nhẹ tại vị trí lò xo giãn một đoạn 5 cm . Tính từ lúc thả đến khi lò xo về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì vật đi được quãng đường là

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng , mang điện  và lò xo nhẹ cách điện có độ cứng  được đặt trên mặt phẳng nằm ngang cách điện, không ma sát. Hệ thống đặt trong một điện trường đều nằm ngang dọc theo trục của lò xo có hướng theo chiều từ đầu cố định đến đầu gắn vật, độ lớn cường độ điện trường biến đổi theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ. Lấy . Vào thời điểm ban đầu  vật được thả nhẹ tại vị trí lò xo giãn một đoạn . Tính từ lúc thả đến khi lò xo về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì vật đi được quãng đường là (ảnh 1)

16 cm.

25 cm.

17 cm.

20 cm.

Xem đáp án

F=qE=2.10−6.5.105=1N→OO'=Fk=1100m=1cm

T=2πmk=2π0,1100≈0,2s→t=0,1s=T2

Dựa vào sơ đồ chuyển động ⇒s=5+3.4=17cm
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng , mang điện  và lò xo nhẹ cách điện có độ cứng  được đặt trên mặt phẳng nằm ngang cách điện, không ma sát. Hệ thống đặt trong một điện trường đều nằm ngang dọc theo trục của lò xo có hướng theo chiều từ đầu cố định đến đầu gắn vật, độ lớn cường độ điện trường biến đổi theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ. Lấy . Vào thời điểm ban đầu  vật được thả nhẹ tại vị trí lò xo giãn một đoạn . Tính từ lúc thả đến khi lò xo về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì vật đi được quãng đường là (ảnh 2)
39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài l=1m  được kích thích dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=10=π2ms2 . Ban đầu đưa vật đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α=0,04  rad rồi truyền cho nó vận tốc ban đầu v0=430cms  theo phương vuông góc với dây treo hướng ra xa vị trí cân bằng. Kể từ thời điểm ban đầu, quãng đường mà vật đi được cho đến khi nó đổi chiều lần thứ hai là

25 cm.

15 cm.

10 cm.

20 cm.

Xem đáp án

v2=2glcosα−cosα0⇒0,04302=2.10.1.cos0,04−cosα0⇒α0≈0,08rad

A=lα0=0,08m=8cm và α=0,04rad=α02↑⇒φ=−π3

S=A2+2A=2,5A=2,5.8=20cm

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A,B(AB=16 cm)  dao động cùng biên độ, cùng tần số 25 Hz , cùng pha, coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là 80 cm/s . Xét các điểm ở mặt chất lỏng nằm trên đường thẳng vuông góc với AB  tại B , dao động với biên độ cực đại, điểm cách B  xa nhất và gần nhất lần lượt bằng.

39,6 cm và 3,6 cm .

38,4 cm và 3,6 cm .

80 cm và 1,69 cm .

79,2 cm và 1,69 cm .

Xem đáp án

λ=vf=8025=3,2cm→ABλ=163,2=5

d1−d2=kλ⇒162+d22−d2=k.3,2⇒k=1⇒d2max=38,4cmk=4⇒d2min=3,6cm

Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp  dao động cùng biên độ, cùng tần số , cùng pha, coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là . Xét các điểm ở mặt chất lỏng nằm trên đường thẳng vuông góc với  tại , dao động với biên độ cực đại, điểm cách  xa nhất và gần nhất lần lượt bằng. (ảnh 1)