(2024) Đề thi thử môn Vật Lý THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang (Lần 2) có đáp án
40 câu hỏi
Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương x1=8cos(2πt) cm; x2=6cos(2πt+π2)cm. . Vận tốc cực đại của vật trong dao động là
24π cm/s.
4π cm/s.
120 cm/s.
20π cm/s.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây luôn dương?
Tần số góc.
Vận tốc.
Li độ.
Pha dao động.
Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8cm . Cho g=π2m/s2 . Biết trong một chu kì dao động thời gian lò xo bị dãn gấp đôi thời gian lò xo bị nén. Thời gian lò xo bị dãn trong một chu kì là
0,2 s .
415s .
0,4s .
215s.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=4cos(5πt+3π4)cm. . Biên độ dao động của chất điểm bằng:
8cm.
4 cm.
5π cm.
0,75π cm.
Xét hai dao động có phương trình x1=A1cos(ωt+φ1) và x2=A2cos(ωt+φ2) . Biên độ dao động tổng hợp được xác định bởi biểu thức:
A=A12+A22+2A1A2cos(φ2-φ1).
A=A12+A22+2A1A2sin(φ2-φ1).
A=A1+A2+2A1A2cos(φ2-φ1).
A=A12+A22.
Li độ và vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
lệch pha với nhau π2 .
ngược pha với nhau.
lệch pha với nhau π4.
cùng pha với nhau.
Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k=80 N/m dao động điều hòa với biên độ 10 cm . Năng lượng của con lắc là:
0,8 J .
4,0 J .
0,4 J .
4000,0 J .
Hệ dao động có tần số riêng là f0 , chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số là f. Tần số dao động cưỡng bức của hệ là
f.
f+f0 .
f-f0 .
f0 .
Vật dao động điều hòa với phương trình: x=8cos(πt+π6)cm. . Pha ban đầu của dao động là
(πt+π6)rad.
π6rad.
-π6rad.
π3rad.
Công thức tính chu kỳ của con lắc đơn là
T=12πg∆l.
T=2πg∆l.
T=2πlg.
T=12πgl.
Một con lắc đơn có chiều dài l=144 cm , dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2 . Lấy π2=10 . Chu kỳ dao động của con lắc là
1,0 s.
0,6 s .
2,4 s.
1,2 s.
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2πt+π2)(cm). . Tần số dao động của chất điểm là
0,5 Hz.
1 Hz.
2 Hz.
4π Hz.
Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi
lực cản môi trường rất nhỏ.
biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ.
tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng.
Sóng ngang truyền được trong các môi trường
Rắn và lòng
Chất rắn và bề mặt chất lỏng.
Rắn và khí.
Cả rắn, lỏng và khí.
Trong dao động điều hòa, đại lượng không biến thiên điều hòa theo thời gian là
li độ.
lực kéo về.
vận tốc.
cơ năng.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
30 s.
2 s .
0,5 s .
1 s .
Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng: u=4cos(π3t-2π3x)cm. . Vận tốc trong môi trường đó có giá trị
1,5 m/s.
1 m/s.
0,5 m/s.
2 m/s.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k . Con lắc này có tần số dao động điều hòa là
f=2πmk .
f=12πmk .
f=12πkm .
f=2πkm .
Khi chất điểm dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
động năng giảm dần, thế năng giảm dần
động năng giảm dần, thế năng tăng dần.
động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
động năng tăng dần, thế năng tăng dần.
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Độ lớn lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc tỉ lệ thuận với
chiều dài lò xo của con lắc.
độ lớn li độ của vật.
biên độ dao động của con lắc.
độ lớn vận tốc của vật.
Một vật dao động với phương trình x=Acos2πt cm ( t tính bằng s ). Dao động này được biểu diễn bằng một vectơ quay. Tốc độ quay của vectơ này là
2π vòng/s
1 vòng/s.
2 vòng/s.
π vòng/s.
Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k=100N/m . Vật thực hiện được 10 dao động trong 5 (s) . Lấy π2=10 , khối lượng m của vật là
625 g .
50 g .
500 g .
1 kg.
Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T . Nếu giảm chiều dài dây xuống 2 lần thì chu kỳ của con lắc sẽ như thế nào?
Giảm hai lần.
Giảm 2 lần.
Tăng 2 lần.
Tăng 2 lần
Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa, khi lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn 0,8 N thì vật đạt vận tốc 0,6 m/s . Khi lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn 0,52 N thì tốc độ của vật là 0,52m/s . Cơ năng của vật dao động là
0,25 J .
0,05 J.
0,5 J.
2,5 J.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. gốc thời gian lúc vật ở VTCB theo chiều dương. Tính quãng đường vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t=T4
2A.
A.
3A.
4A.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A , khi qua vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì li độ là?
±A2.
A2.
A2.
±A2.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang có biên độ bằng 3 cm , cơ năng bằng 0,18 J. Thế năng của vật khi nó đi qua vị trí có li độ x=-1 cm bằng
0,1798 J .
0,02 J .
0,12 J .
0,16 J .
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 m và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q=5.10-6C , được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E=104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g=10m/s2,π=3,14. Xác định chu kì dao động của con lắc.
1,15 s .
2,15 s.
4,15 s.
3,15 s.
Một vật dao động tắt dần:
li độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
biên độ và động năng giảm dần theo thời gian.
biên độ và lực kéo về giảm dần theo thời gian.
biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
Hai đao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm , biên độ dao động tổng hợp không thể là:
6 cm.
8 cm.
4 cm.
15 cm.
Trong mỗi chu kì, biên độ dao động của một con lắc giảm đi 4% thì cơ năng của con lắc giảm đi
92,2% .
96,0% .
7,8% .
8,0% .
Một lò xo có độ cứng k=20 N/m một đầu treo cố định, đầu còn lại gắn viên bi có khối lượng m tạo thành con lắc lò xo treo thẳng đứng. Người ta tác dụng vào viên bi một ngoại lực F=F0cos(2πft+φ) (chi có f thay đổi được) làm cho viên bi dao động dọc theo trục của lò xo. Khi cho f thay đổi thì biên độ dao động của viên bi thay đổi, khi f=5Hz thì biên độ của viên bi lớn nhất. Cho π2=10 . Khối lượng của viên bi bằng
40 g .
20 g.
10 g .
30 g .
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đường hình sin.
đường thẳng.
đoạn thẳng.
đường tròn.
Chất điểm dao động điều hòa trên đoạn MN=4 cm , với chu kì T=2 s . Chọn gốc thời gian khi chất điểm có li độ x=-1 cm , đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động là
x=2cos(πt-2π3)cm.
x=2cos(4πt-2π3) cm
x=4cos(πt+π3)cm.
x=2cos(πt+2π3)cm.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, khi qua vị trí cân bằng thì tốc độ là 60 cm/s . Độ lớn gia tốc ở vị trí biên là 12 m/s2 . Xác định biên độ của con lắc lò xo?
6 cm.
10 cm.
5 cm.
3 cm.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật khối lượng 250 g gắn với lò xo độ cứng 100 N/m . Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới đến vị trí lò xo dăn 6,5 cm và truyền cho vật tốc độ 803 cm/s hướng về vị trí cân bằng. Lấy g= 10m/s2 . Vật sẽ dao động với biên độ
6,5 cm .
4 cm .
9 cm .
8 cm .
Treo một vật trọng lượng 10 N vào một đầu sợi dây nhẹ, không co dãn rồi kéo vật khỏi phương thẳng đứng một góc α0 và thả nhẹ cho vật dao động. Biết rằng dây treo chỉ chịu được lực căng lớn nhất là 20 N. Để dây không bị đứt trong quá trình dao động thì góc α0 không được vượt quá
15° .
45° .
30° .
60°.
Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có li độ x1 và x2 phụ thuộc thời gian như hình vẽ. Tốc độ cực đại của chất điểm gần giá trị nào nhất sau đây?

83,4 cm/s .
73,8 cm/s .
82,4 cm/s.
72,8 cm/s .
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Công suất P được xác định bởi tích của lực kéo về và vận tốc của vật là đại lượng đặc trưng cho tốc độ chuyển hóa giữa thế năng và động năng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của P theo thời gian t . Tại thời điểm ban đầu t=0 , vật cách vị trí cân bằng 5 cm . Độ cứng của lò xo là

11,5 N/m .
30,6 N/m .
15,3 N/m .
22,1 N/m .
Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của con lắc theo thời gian t . Tại t= 0,3 s, lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là

2,5 N .
1,5 N.
4,5 N .
3,5 N .
