(2023) Đề thi thử Vật Lý THPT Sở ,Bình Dương có đáp án
40 câu hỏi
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l dao động điều hòa với biên độ góc ở nơi có gia tốc trọng trường g. Biên độ dao động của con lắc là




Đặt vào hai đầu mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L điện áp xoay chiều
. Hệ số công suất của mạch được xác định bằng biểu thức




Chọn D
f
Chọn A
Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha tạo ra sóng truyền trên bề mặt chất lỏng với bước sóng . Điểm trên bề mặt chất lỏng dao động với biên độ cực đại khi hiệu khoảng cách từ M đến hai nguồn bằng




Chọn B
2
Chọn A
Đầu O của một sợi dây rất dài được cho dao động điều hòa với phương trình u= tạo ra sóng truyền trên dây với bước sóng . Phương trình sóng tại điểm M trên dây cách O một khoảng d do nguồn O truyền tới là




Chọn D
Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa. Đại lượng
được gọi là
tần số của dao động
chu kì của dao động
tần số góc của dao động
lực kéo về của dao động
Chọn B
Đặt vào hai đầu mạch gồm điện trở thuần , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp điện áp xoay chiều
thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức
Đại lượng được tính bằng biểu thức có đơn vị làôm
vôn (V)
henri
ampe (A)
Một trong những đặc trưng vật lí của sóng âm là
độ cao
độ to
âm sắc
tần số âm
Chọn D
Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L điện áp xoay chiều
thì dòng điện qua cuộn cảm có biểu thức
có giá trị bằng0
u sớm pha hơn i là . Chọn C
Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m gắn với lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A. Cơ năng của con lắc được xác định bằng biểu thức




Chọn B




Chọn C
Dòng điện xoay chiều qua điện trở có biểu thức
.Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở là
2
Chọn B




Chọn A
A
x
Chọn D




Chọn A




Chọn C
điểm M cách A một đoạn 0,5λ là điểm bụng
điểm Q cách A một đoạn 3,5λ là điểm nút
điểm N cách A một đoạn 2λ là điểm bụng
điểm P cách A một đoạn 2,25λ là điểm nút
Cách A nguyên lần là nút, cách nút A bán nguyên lần bụng. Chọn B
Khi nói về dao động cưỡng bức của một vật ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào sau đây là đúng?
biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực cưỡng bức
biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào pha ban đầu của lực cưỡng bức
biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số dao động cưỡng bức
biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ lực cưỡng bức
Chọn C
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?
tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử môi trường khi có sóng truyền qua
sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng
bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong 1 chu kì
khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, tần số của nó không đổi
Chọn A
điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện
điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở có giá trị
hệ số công suất mạch bằng 0,5
điện áp hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch
Cộng hưởng . Chọn B
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, tốc độ của vật tăng
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, độ lớn gia tốc của vật giảm
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, tốc độ của vật giảm
Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng, độ lớn gia tốc của vật tăng
Chọn C
Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là hạ âm
Sóng âm có tần số lớn hơn 20kHz gọi là siêu âm
Khi truyền từ không khí vào chất lỏng bước sóng của sóng âm giảm
Sóng âm không được truyền trong chân không
Thì Chọn C
440W
880W
220W
(W) Chọn D
A 450J
18000J
12728J
27000J
(W)
Chọn D
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình
và
Biên độ dao động của vật là7cm
1cm
3cm
5cm
Chọn B
Chọn B
45
127
90
64
Chọn C
0,9 s
18 s
22s
1,8 s
Chọn D
0,5 m
50 m
15 m
2 m
Chọn D
70 dB
50 dB
60 dB
80 dB
Chọn B
4,4N/m
14N/m
197 N/m
19,4 N/m
Chọn B
Một vật khối lượng 400g đang thực hiện dao động điều hòa. Đồ thị bên mô tả động năng của vật theo thời gian t. Lấy =10. Biên độ dao động của vật là

4√2 cm
2,0 cm
4,0 cm
8,0 cm
Từ đến thì vật đi từ biên đến vtcb
. Chọn D
4
5
2
3
giữa M và đường trung trực có 3 cực đại. Chọn D
Chọn C
8 m/s
5 m/s
10 m/s
0,4m/s
Chọn C
100V
400 V
200√2 V
200V
A
cộng hưởng . Chọn B
377 cm/s
189 cm/s
63 cm/s
109 cm/s
M sớm pha hơn N là
Khi M qua vtcb thì (cm/s). Chọn D
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có li độ lần lượt là và . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của và theo thời gian t. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Vào thời điểm t=0,55 s, tỉ số giữa động năng và thế năng của vật có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây

0,24
0,80
4,20
1,29
rad/s
Xét tại thời điểm thì
Tại thời điểm thì
. Chọn C
Để xác định độ tự cảm L của một cuộn dây, một học sinh mắc mạch điện gồm cuộn dây này nối tiếp với ampe kế, sau đó mắc vào hai đầu đoạn mạch này vào nguồn điện điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi nhưng tần số f thay đổi được. Lần lượt thay đổi giá trị của f và đọc số chỉ tương ứng trên ampe kế. Dùng các số liệu đo được, học sinh này vẽ đồ thị của theo và thu được đồ thị như hình bên. Giá trị trung bình của L là

0,04H
0,51H
0,25H
0,2H
Đồ thị đi qua gốc tọa độ nên
. Chọn D








