(2023) Đề thi thử Vật Lý THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Vật Lý THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa có đáp án

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT22 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ trường đều có các đường sức từ là

các đường thẳng.

các đường cong khép kín.

các đường thẳng song song.

các đường thẳng song song và cách đều nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là

hai bước sóng.

một bước sóng.

một phần tư bước sóng.

một nửa bước sóng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà hai phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là một bước sóng.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm?

Tần số âm.

Độ cao của âm.

Cường độ âm.

Mức cường độ âm.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đặc trưng sinh lí của âm là: Độ cao, độ to và âm sắc.

→ Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ.

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hoà. Đại lượng T=2πmk, được gọi là

biên độ dao động của con lắc.

tần số của con lắc.

tần số góc của con lắc.

chu kì của con lắc.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Khi vật qua vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a=−k2mx

a=−m2kx

a=−mkx

a=−kmx

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gia tốc của vật khi vật qua li độ x là: a=−ω2x=−kmx
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

với tần số bằng tần số dao động riêng.

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

giảm tiết diện dây.

tăng điện áp trước khi truyền tải.

giảm công suất truyền tải.

tăng chiều dài đường dây.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có hao phí điện năng:  ΔP=P2U2cos2φR⇒ΔP~1U2ΔP~R

→ Phương án để giảm hao phí trên đường dây tải điện tối ưu nhất (được sử dụng chủ yếu hiện nay) là tăng điện áp trước khi truyền tải.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cosωtω>0 vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cảm kháng của cuộn cảm là

ZL=ω2L

ZL=1ωL

ZL=ωL

ZL=1ω2L

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cảm kháng của cuộn cảm là:  ZL=ωL

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi cho vật A là quả cầu kim loại đang trung hoà về điện tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì A cũng nhiễm điện dương, là do

êlectron di chuyển từ vật A sang vậtB.

êlectron di chuyển từ vật B sang vậtA.

ion dương từ vật B di chuyển sang vậtA.

ion âm từ vật A di chuyển sang vậtB.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Theo thuyết electron, khi cho vật A đang trung hoà về điện tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương, là do êlectron di chuyển từ vật A sang vậtB

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là

30,5 m.

3,0 m.

75,0 m.

7,5 m.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là:  λ=vf=1500200= 7,5m

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (V) có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là

2LC

2πLC

1LC

12πLC

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Khi có cộng hưởng điện:   ZL=ZC⇒ω0L=1ω0C⇒ω0=1LC

→ Tần số khi cộng hưởng điện: f0=ω02π=12πLC

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điện áp xoay chiều u=1102cos100πt+π3(V) có giá trị hiệu dụng là

1102V

552V

110V

220V

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có:   u=1102cos100πt+π3V⇒U0=1102V

Điện áp hiệu dụng:   U=U02=11022=110V

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=22cos5πt+0,5π(cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

0,5π cm .

22cm.

2 cm

5π cm.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Biên độ dao động của chất điểm trên là:  A=22cm

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên độ, cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB

dao động với biên độ cực đại.

dao động với biên độ cực tiểu.

không dao động.

dao động với biên độ bằng biên độ dao động của môi nguồn.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Điều kiện có cực đại giao thoa:  d2−d1=kλ;k∈Z

Tại trung điểm của đoạn AB có:  d2=d1⇒d2−d1=0=0λ

Vậy phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ cực đại.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

các êlectron tự do ngược chiều điện trường.

các ion âm, êlectron tự do ngược chiều điện trường.

các ion, êlectron trong điện trường.

các êlectron,lỗ trống theo chiều điện trường.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các êlectron tự do ngược chiều điện trường.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian gọi là

mức cường độ âm.

năng lượng âm.

cường độ âm.

độ to của âm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là cường độ âm.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua mạch có tần số bằng

50π Hz.

100π Hz.

100 Hz.

50 Hz.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cường độ dòng điện qua mạch có tần số bằng tần số của điện áp:

f=ω2π=100π2π=50Hz

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Máy biến áp là thiết bị dùng để

biến đổi điện áp một chiều.

biến đổi tần số dòng điện.

biến đổi công suất dòng điện.

biến đổi điện áp xoay chiều

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Máy biến áp là thiết bị dùng để biến đổi điện áp xoay chiều

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con lắc đơn có sợi dây chiều dài ℓ = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2, lấy π2 = 10. Chu kì của con lắc là

2s.

0,5s.

0,25s.

1s.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chu kì dao động của con lắc là:  T=2πlg=2π110=2s
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực nam châm, roto quay với tốc độ n vòng/s. Tần số của dòng điện do máy phát ra là

f= np.

f= 2np.

f= np60 .

f= 60np.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tần số của dòng điện do máy phát ra là: f = np

Trong đó roto quay với tốc độ n (vòng/s)

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto

lớn hơn tốc độ quay của từ trường.

lớn hơn tốc độ biến thiên của dòng điện.

luôn bằng tốc độ quay của từ trường.

nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

Xem đáp án

Chọn đáp án D

? Cách giải:

Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos4πt+π2cm . Gốc thời gian được chọn vào lúc

vật qua VTCB theo chiều âm

vật ở vị trí biên âm.

vật ở vị trí biên dương.

vật qua VTCB theo chiều dương.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Từ phương trình: x=10cos4πt+π2cm⇒φ=π2rad

Biểu diễn trên VTLG ta có:

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x= 100 cos ( 4bi t + bi /2) (cm) . Gốc thời gian được chọn vào lúc (ảnh 1)

→ Gốc thời gian được chọn vào lúc vật qua VTCB theo chiều âm.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử môi trường tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt + 0,5π) (mm) (t tính bằng s). Chu kì của sóng cơ này là

0,1 s.

0,5 s.

10 s.

5 s.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Từ phương trình sóng, ta thấy tần số góc của sóng là:  ω=20πrad/s

Chu kì sóng là:  T=2πω=2π20π=0,1s

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2 = 120 vòng. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Giá trị của N1 là

2200 vòng.

1100 vòng.

4400 vòng.

2400 vòng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Máy biến áp lý tưởng có: N1N2=U1U2⇒N1120=2206⇒N1=4400 vòng

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt điện áp u=2002cos100πt(V), vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 100 Ω, tụ điện có điện dung C=10−42πF, và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π H mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch là

2A

2A

1A

22A

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cảm kháng của cuộn dây và dung kháng của tụ điện là:  ZL=ωL=100π.1π=100ΩZC=1ωC=1100π.10−42π=200Ω

Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:  I0=U0R2+ZL−ZC2=20021002+100−2002=2A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sợi dây dài 50 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với hai bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

100 cm.

75 cm.

50 cm.

25 cm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Trên dây có sóng dừng với 2 bụng sóng → k = 2

Chiều dài dây là:  l=kλ2⇒50=2.λ2⇒λ=50cm

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, ξ=3V;r=1Ω, ampe kế chỉ 0,5A. Giá trị của điện trở R là

3Ω.

2Ω.

5Ω.

1Ω.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cường độ dòng điện chạy trong mạch:  I=0,5A

Áp dụng định luật Ôm đối với toàn mạch ta có:  I=ξR+r⇔0,5=3R+1⇒R=5Ω

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có cường độ 0,5 A đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại M cách dòng điện 5 cm có độ lớn bằng 

2.10−6T

2.10−8T

6,3.10−8T

6,3.10−6T

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cảm ứng từ tại M cách dòng điện 5cm là:  B=2.10−7Ir=2.10−70,50,05=2.10−6T

Chọn A.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt một vật sáng AB trên trục chính của thấu kính hội tụ L và vuông góc với trục chính cho ảnh A’B’, ảnh này được hứng trên một màn E đặt cách vật một khoảng 1,8m. Ảnh thu được cao gấp 0,2 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là

25cm.

6cm.

12cm.

10cm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ảnh hứng được trên màn ⇒ ảnh thật, ngược chiều với vật.

Ta có hệ phương trình: L=d+d'=1,8mk=−d'd=−0,2⇔d+d'=1,8md=5d'⇔d=1,5md'=0,3m

Áp dụng công thức thấu kính ta có: 1f=1d+1d'=11,5+10,3=4⇒f=0,25m=25cm

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại và độ lớn gia tốc cực đại lần lượt là 5π cm/s và 5m/s2. Lấy π2 =10. Tần số dao động của vật là

5Hz.

4Hz.

3Hz.

2Hz.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Độ lớn vận tốc cực đại và độ lớn gia tốc cực đại của vật là:

  vmax=ωA=5πcm/samax=ω2A=5m/s2=500cm/s2⇒ω=amaxvmax=5005π=100πrad/s

Tần số dao động của vật là:

f=ω2π=100π.2π=1002.10=5Hz

 

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ là 4 m/s. Hai điểm trên dây cách nhau 40 cm luôn dao động vuông pha nhau. Biết tần số sóng có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz. Giá trị của tần số sóng

12,0 Hz.

8,5 Hz.

10,0 Hz.

12,5 Hz.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Độ lệch giữa 2 điểm:  Δφ=2πdλ=2k+1π2⇔2πdvf=2k+1π2⇒f=2k+14vd=2k+14,40,4

Lai có:  8<f<13⇔8<2k+14.40,4<13⇔1,1<k<2,1⇒k=2⇒f=2.2+14.40,4=12,5Hz

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, đồ thị phụ thuộc li độ vào thời gian biểu diễn như trên hình vẽ. Phương trình dao động tổng hợp của 2 dao động là

Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, đồ thị phụ thuộc li độ vào thời gian biểu diễn như trên hình vẽ.  (ảnh 1)

x = 8cos(5πt + π/3) (cm).

x = 8cos(l0πt + π/8) (cm).

x = 6cos(5πt + π/4) (cm).

x = 6cos(10πt + π/6) (cm).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, đồ thị phụ thuộc li độ vào thời gian biểu diễn như trên hình vẽ.  (ảnh 2)

Biên độ: A1 = A2 = 6 cm.

Chu kì: T = 0,2s → ω = 2π/T =10π(rad/s).

Đường x2 cắt trục tung tại x2 = 0 và đang có xu thế âm (đang đi theo chiều âm) nên:

x2=6cos10πt+π/2 cm

Đường x1 cắt trục tung tại điểm có tung độ chưa xác định được nên để viết được biểu thức của x2 ta phải căn cứ vào một điểm cắt của hai đồ thị. Tại điểm cắt x = 3cm = A/2 thì đường x1 đi theo chiều dương (pha x1 là −π/3) còn đường x2 đi theo chiều âm (pha x1 là +π/3) → x2 sớm pha hơn x1 là 2π/3 → x1 = 6cos(10πt + π/2 – 2π/3) (cm).

⇒x=x1+x2=6∠−π6+6∠π2=6∠16π

→ x = 6cos(10πt + π/6) → Chọn D.
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Tại vị trí cân bằng lò xo dãn 3(cm). Bỏ qua mọi lực cản. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thấy trong một chu kì thời gian lò xo nén bằng 1/3 lần thời gian lò xo bị dãn. Biên độ dao động của vật bằng

6cm.

33 cm.

32 cm.

4cm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Tại vị trí cân bằng lò xo dãn 3(cm). Bỏ qua mọi lực cản. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng (ảnh 1)

Thời gian lò xo nén ứng với vật ở trong

 khoảng li độ(-3; -A) như hình vẽ.

Theo bài ra thời gian lò xo nén = 1/3 thời gian

lò xo dãn nên ta có:

 tn+tg=T⇒tn+3tn=T⇒tn=T4

Thời gian lò xo nén ứng với góc:  

Từ đó ta được A = 3 cm. Đáp án C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R=1003Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C = 0,05πmF. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha nhau π3. Giá trị L bằng

2πH

3πH

3πH

1πH

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có giản đồ:

Đặt điện áp xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần (ảnh 1)

Từ giản đồ, ta có: u trễ pha hơn i một góc  π6

Ta có  tan−π6=ZL−ZCR⇔−13=ωL−1ωC1003⇒L=1πH

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điện được truyền tải từ trạm phát điện đến một máy hạ áp của một khu dân cư bằng đường dây tải điện một pha. Biết rằng khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu dây tại trạm phát là 1,1kV thì hiệu suất truyền tải là 75%. Biết công suất tiêu thụ của khu dân cư không đổi, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu dây tại trạm phát là 4,4kV thì hiệu suất truyền tải lúc này là

98,8%.

98,4%.

97,9%.

93,8%.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Gọi H là hiệu suất của quá trình truyền tải,

Công suất hao phí ΔP = (1 - H)P

Công suất nơi tiêu thụ: P’ = HP

+ Ban đầu: H = 75% = 0,75

 P/=0,75P=3ΔP=3P12RU2cos2φ

+ Lúc sau hiệu suất là H:  P/=H1−HΔP=H1−HP22RU/2cos2φ

+ Vì công suất tiêu thụ không đổi và P1=P'0.75P2=P'H nên:

3P12RU2cos2φ=H1−H.P22RU/2cos2φ⇒3U2.0,752=H1−HU/2H2⇒31,12.0,752=11−HH.4,42⇒H=0,988=98,8%

 

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên mặt nước có hai nguồn đồng bộ A và B có tần số f giao thoa với nhau. Quan sát trong vùng giao thoa trên đoạn AB có 8 điểm dao động với biên độ cực đại ngược pha với O (trong đó O là trung điểm đoạn AB) và cực đại gần B nhất là cực đại đồng pha với O. Xét hình chữ nhật ABCD với AB = 2CB, khi đó C là một điểm ngược pha với nguồn và độ lệch pha hai sóng tới tại C là Δφ* thỏa mãn điều kiện 10,5π<Δφ*<11π. Biết M là cực đại nằm trên CD và cách đường trung trực một đoạn ngắn nhất bằng 7,12cm. Khoảng cách AB gần giá trị nào nhất sau đây?

89cm.

80cm

96cm.

87cm.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gọi  CB=a;AB=2a.

Do trên AB có 8 điểm cực đại ngược pha với trung điểm O như hình vẽ bên:

Trên mặt nước có hai nguồn đồng bộ A và B có tần số f giao thoa với nhau. Quan sát trong vùng giao thoa trên đoạn AB có 8 điểm dao động với biên độ cực (ảnh 1)

Các điểm cực đại ngược pha trên AB có   k=±1;±3;±5;±7

→ Cực đại gần B nhất là cực đại có k=8 

 ⇒8<ABλ<9⇒4λ<a<4,5λ

Xét điểm C:  d1=5a;d2=a

Độ lệch pha hai sóng tới là:  10,5π<Δφ*=2πd1−d2λ<11π

 ⇒5,25π<πd1−d2λ<5,5π⇒cosπd1−d2λ<0

Phương trình sóng tại C là:  uC=2A.cosπd1−d2λcosωt−πd1+d2λ

Do cosπd1−d2λ<0⇒ C ngược pha với nguồn:

 πd1+d2λ+π=2k+1π⇒d1+d2=2kλ

⇒d1+d2=k2λ⇒5+1a=2kλ⇒12,94<2k<14,56⇒k=7=>a=4,32λ

 Xét điểm M:

Điều kiện cực đại: d1−d2=λ⇒a2+a+x2−a2+a−x2=λ

 ⇒x=0,709λ⇒λ=10,03cm⇒AB=86,66cm

Chọn đáp án D

 

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo trên một giá đỡ nằm ngang cách nhau 16 cm ở nơi có gia tốc rơi tự do g = π2 (m/s2). Hai con lắc đều dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cùng biên độ, cùng chu kì T (T > 0,3 s) nhưng không cùng pha với nhau. Gọi F1 và F2 lần lượt là độ lớn lực đàn hồi của mỗi con lắc trong quá trình dao động. Biết rằng cứ sau khoảng thời gian bằng 0,4/3 (s) thì F1 = F2 = F . Khoảng cách xa nhất có thể giữa hai vật nặng của các con lắc gần nhất với giá trị nào sau đây?

43,7 cm.

22,6 cm.

36,7 cm.

31,8 cm.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Lực đàn hồi tác dụng lên vật là: Fdh=kΔl+x

Khi F1=F2⇒kΔl+x1=kΔl+x2

Ta có vòng tròn lượng giác:

Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo trên một giá đỡ nằm ngang cách nhau 16 cm ở nơi có gia tốc rơi tự do (ảnh 1)

Theo đề bài, cứ sau những khoảng thời gian t=0,43s;F1=F2=F, ta có:

 φ1=φ2=φ3=φ4=ωt

 ⇒x1=−A⇔φ1=φ3=φ4=2π3

⇒t=T3=0,43⇒T=0,4s

 ⇒2πΔlg=0,4⇒Δl=0,04m=4cm

 Từ vòng tròn lượng giác ta thấy:  x2=A2⇒Δl+A2=A−Δl⇒A=4Δl=16cm

Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương dao động là:

 Δxmax=A2+A2−2A2cosφ=2A2−2A2cos2π3=A3=163cm

Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật là:

 dmax=d2+Δxmax2=162+1632=32cm
39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt một điện áp xoay chiều u = U√2cos2πft V (U không đổi còn f thay đổi được) vào hai đầu một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L ghép nối tiếp. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ trên mạch khi tần số f thay đổi. Giá trị của công suất P gần nhất với giá trị nào sau đây nhất?

Đặt một điện áp xoay chiều u = U√2cos2πft V (U không đổi còn f thay đổi được) vào hai đầu một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R, (ảnh 1)

60 W.

63 W.

65 W.

62 W

Xem đáp án

Chọn đáp án D

+ Công suất tiêu thụ của mạch biểu diễn theo tần số góc  ω:P=U2RR2+ZL2

+ Khi f=f1=50Hz, ta tiến hành chọn  R=1ZL1=n

+ Khi  f=f2=2f1=100Hz⇒R=1ZL2=2n

+ Lập tỉ số:  P1P2=R12+ZL22R13+ZL12⇔160100=1+4n21+n2⇒n=0,5

+ Tương tự với  f=f3=3f1=150Hz⇒P=P3=12+0,521+1,52.160=61,54W

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sợi dây nhẹ không dãn dài 1,6 m được cắt thành hai sợi dây có chiều dài ℓ1 và ℓ2 để làm thành hai con lắc đơn có chiều dài tương ứng. Cho hai con lắc đơn này dao động điều hòa ở cùng một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,787m/s2 và trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của các li độ góc α của mỗi con lắc vào thời gian t. Không kể thời điểm t = 0, thời điểm thứ hai các dây treo của hai con lắc song song với nhau gần nhất với giá trị nào sau đây?

Một sợi dây nhẹ không dãn dài 1,6 m được cắt thành hai sợi dây có chiều dài ℓ1 và ℓ2 để làm thành hai con lắc đơn có chiều dài tương ứng. (ảnh 1)

1,205 s.

3,61 s.

0,905 s.

2,71 s.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đặt mỗi ô hàng ngang là 1 đơn vị thời gian

Từ đồ thị ta thấy pha ban đầu của hai con lắc là:   −π2rad

Con lắc (1) có: α01=0,16radT1=24 

Ở thời điểm hai con lắc có cùng li độ:  t=9=3T18⇒φ1=t.2πT1=3π4

 ⇒α1=α01cos3π4−π2=0,1622rad

Xét con lắc (2) ở thời điểm có li độ góc 0,08rad và 0,1622rad,  ta có vòng tròn lượng giác:

Một sợi dây nhẹ không dãn dài 1,6 m được cắt thành hai sợi dây có chiều dài ℓ1 và ℓ2 để làm thành hai con lắc đơn có chiều dài tương ứng. (ảnh 2)

⇒α1=α01cos3π4−π2=0,1622rad

Từ vòng tròn lượng giác ta thấy:

 cosπ2−3φ0cosπ2−2φ0=0,0820,08=2⇒φ0=π12rad

 ⇒α02cosπ2−2φ0=0,08⇒α02=0,16rad=α01

Nhận thấy góc quét π12 tương ứng với 3 ô đơn vị:

 π12=3.2πT2⇒T2=72=3T1⇒ω1=3ω2

Chu kì của hai con lắc là:  

 l1+l2=1,6⇒l2=1,44m

⇒ω2=gl2≈2,6rad/s

Dây treo của hai con lắc song song với nhau, ta có:

 α1=α2⇒α01cosω1t−π2=α02cosω2t−π2

 ⇒cosω1t−π2=cosω2t−π2⇒3ω2t−π2=±ω2t−π2+k2π

Một sợi dây nhẹ không dãn dài 1,6 m được cắt thành hai sợi dây có chiều dài ℓ1 và ℓ2 để làm thành hai con lắc đơn có chiều dài tương ứng. (ảnh 3)

Thời điểm thứ 2 dây treo của hai con lắc song song với nhau là: t=0,9s.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây