(2023) Đề thi thử Vật lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 8) có đáp án
40 câu hỏi




Chọn A.
1.
0,5.
√3/2.
√2/2.
Chọn A.
Mạch chỉ chứa điện trở thuần thì hệ số công suất luôn bằng 1.
Âm (1) nghe cao hơn âm (2).
Âm (1) nghe nhỏ hơn âm (2).
Âm (1) là là hạ âm.
Âm (2) là siêu âm.
Chọn C.
Âm (1) là hạ âm, tai người không thể nghe được.




Chọn D.
Lực phục hồi tác dụng lên con lắc

Tất cả các điểm trên dây dao động với cùng pha.
Tất cả các điểm trên dây dao động với cùng biên độ
Tất cả các điểm cách đều đều dao động với cùng tần số và cùng pha.
Tất cả các điểm cách đều đều dao động với cùng biên độ và cùng tần số.
Chọn D.
Tất cả các điểm cách đều đều dao động với cùng biên độ và cùng tần số.
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết riêng càng lớn
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
Chọn B.
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có năng lượng liên kết càng lớn.
Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.
Mạch có dung kháng bằng cảm kháng.
Công suất tiêu thụ trong mạch là cực đại.
Tổng trở trong mạch là cực đại.
Chọn D.
Ta thấy rằng: điện áp ở hai đầu đoạn mạch đúng bằng điện áp trên điện trở, điều này chỉ xảy ra khi mạch cộng hưởng

D sai.
Tia gama.
Tia hồng ngoại.
Tia tử ngoại.
Tia X.
Chọn D.
Người ta thường dùng tia để chiếu điện chụp điện.




Chọn D.
Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở R

Ze.
(A-Z)e.
(A+Z)e.
Ae.
Chọn A.
Một điện tích dương và một điện tích âm bằng nhau về độ lớn đặt cạnh nhau. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng hình dạng đường sức của điện trường gây bởi hai điện tích này?
![]() Đồ thị A | ![]() Đồ thị B |
![]() Đồ thị C | ![]() Đồ thị D |
Đồ thị A
Đồ thị B.
Đồ thị C.
Đồ thị D.
Chọn A.
Đồ thị A biểu diễn chính xác.




Chọn D.




Chọn C.

Tại thời điểm ban đầu

Pha ban đầu của dao động

Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là
mắt không tật.
mắt cận.
mắt viễn.
mắt cận khi về già.
Chọn A.
Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là mắt không tật.
Pin quang điện và một ứng dụng của hiện tượng
quang – phát quang.
cảm ứng điện từ.
quang điện trong
giao thoa ánh sáng.
Chọn C.
Pin quang điện và một ứng dụng của hiện tượng quang điện trong.
chu kì của dao động
tần số của dao động
lực kéo về cực đại.
năng lượng của dao động.
Chọn D.
Một sóng âm khi truyền từ không khí vào môi trường nước thì bước sóng của sóng âm này tăng là do
tần số của sóng tăng.
tần số của sóng giảm.
vận tốc truyền sóng tăng.
vận tốc truyền sóng giảm.
Chọn C.
Sóng âm khi truyền từ không khí vào môi trường nước có bước sóng tăng là do vận tốc truyền sóng tăng. Chú ý khi sóng cơ lan truyền qua các môi trường thì tần số của sóng là không đổi.
(1), (4), (5).
(2), (3), (6).
(1), (3), (5).
(2), (4), (6).
Chọn A.
Các bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản là (1), (4) và (5).
tần số của photon tương ứng với ánh sáng đó.
năng lượng của photon tương ứng với ánh sáng đó.
vận tốc của photon tương ứng với ánh sáng đó.
chu kì dao động của photon tương ứng với ánh sáng đó.
Chọn B.
tăng lên 4 lần.
tăng lên 2 lần.
giảm đi 4 lần.
không đổi.
Chọn B.
Nếu tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch sẽ tăng lên 2 lần.
2
B,
Chọn D.
Sóng tới và sóng phản xạ tại đầu cố định ngược pha nhau.
không đổi.
tăng.
giảm.
tăng rồi giảm.
Chọn B.
Tăng tần số của dòng điện thì dung kháng của mạch giảm do đó cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ tăng.
0,9 mm.
0,8 mm.
1,6 mm.
1,2 mm.
Chọn C.
Ta có:

1 cm.
8 cm.
2 cm.
4 cm.
Chọn A.
Bước sóng của sóng

Hai điểm cực đại giao thoa trên có vị trí cân bằng cách nhau một khoảng





Chọn B.
Giới hạn quang điện của kim loại

Để xảy ra hiện tượng quang điện thì bức xạ kích thích

→ các bức xạ và gây ra được hiện tượng quang điện.
.
1,67.
1,8.
1,25.
Chọn B.
Khối lượng tương đối tính

6 V.
2 V.
12 V.
7 V.
Chọn C.
Suất điện động của bộ nguồn ghép nối tiếp

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trong môi tường có lực cản. Tác dụng vào con lắc một ngoại lực cưỡng bức, tuần hoàn f= cos(ωt), tần số góc ω thay đổi được. Khi thay đổi tần số đến giá trị
thì biên độ dao động của hai con lắc đều bằng . Khi tần số góc bằng 2 thì biên độ dao động của con lắc là . So sánh và ta có




Chọn C.
Với giá trị tần số nằm trong khoảng hai giá trị cho cùng một biên độ thì biên độ ứng với tần số đó luôn có giá trị lớn hơn

100 Hz.
50π Hz
100π Hz.
50 Hz.
Chọn D.
Tần số của suất điện động trong cuộn thứ hai

Cho mạch kín (C) đặt trong một từ trường đều (vecto cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều hướng ra) như hình vẽ. Khi (C) quay quanh trục ∆ một góc nhỏ về phía bên phải thì dòng điện cảm ứng trong (C)

cùng chiều kim đồng hồ.
chưa hình thành
ngược chiều kim đồng hồ.
đổi chiều liên tục.
Chọn C.
Dòng điện cảm ứng ngược chiều kim đồng hồ.
2500 năm
1200 năm.
2112 năm.
1056 năm.
Chọn C.
Theo giả thuyết của bài toán

Mặc khác

40 W.
31,25 W.
120 W.
50 W.
Chọn C.
Công suất tiêu thụ trên cuộn dây


Khi đó

Cho cơ hệ con lắc lò xo như hình vẽ. Biết lò xo lí tưởng có độ cứng là k, vật nặng khối lượng m mang điện tích q>0; từ trường đều có vecto cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều hướng vào. Bỏ qua mọi la sát, cho rằng vật nặng luôn tiếp xúc với mặt phẳng nghiêng trong quá trình chuyển động. Chu kì dao động bé của con lắc trên bằng





Chọn A.
Lực từ có phương vuông góc với vecto vận tốc do đó không làm ảnh hưởng đến tần chu kì dao động riêng của con lắc.
16
5
12
9
Chọn C.

2 A.
1 A.
3 A
4 A.
Chọn B.
Ta có:

0,57.
0,68.
0,86.
0,80.
Chọn B.

Từ giản đồ vecto, ta có

Kết hợp với

Từ (1) và (2)

1,0 N.
1,5 N.
2,0 N.
3,2 N.
Chọn B

Từ đồ thị, ta có
E=80mJ
Tại :

Biên độ của dao động

Khi con lắc ở biên trên thì lực đàn hồi tác dụng nào nó có độ lớn

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua hệ hai khe Young, người ta gắn một máy đo cường độ sáng tại một điểm cố định trên màn. Ban đầu, ta thu được vân sáng tại vị trí đặt máy đo. Di chuyển từ từ màn ảnh cùng với máy đo ra xa hai khe theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe. Sự phụ thuộc của cường độ sáng I đo bởi máy đo theo khoảng cách L màn đã dịch chuyển so với vị trí ban đầu được biểu diễn như đồ thị trong hình vẽ. Khoảng cách giữa màn và hai khe Young lúc đầu gần nhất giá trị nào sau đây?

2,0 m.
3,0 m.
4,0 m.
5,0 m.
Chọn A.
Vị trí cho vân sáng trên màn

Từ đồ thị, ta có
khi màn dịch chuyển một đoạn 0,4m điểm quan sát là vân tối

khi màn dịch chuyển một đoạn 1m thì điểm quan sát là vân sáng

102 cm.
98 cm.
91 cm.
119 cm.
Chọn C.
Bước sóng của sóng

Điểm dao động với biên độ
cách nút gần nhất một khoảng

Hai điểm cùng pha, cách nhau một khoảng lớn nhất tương ứng với điểm nằm trên bó đầu tiên và bó thứ năm

82,3
75,4.
22,3.
52,3.
Chọn B.

Phương trình phản ứng

Năng lượng của phản ứng hạt nhân

Từ đồ thị, ta thấy rằng

Mặc khác, theo giả thuyết bài toán

Từ giản đồ vecto

Thay số, ta được













