(2023) Đề thi thử Vật lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 15) có đáp án
40 câu hỏi




Chọn B.
Công suất tiêu thụ của mạch

Một chất điểm dao động điều hòa sẽ có tốc độ cực đại khi
lực kéo về tác dụng lên vật cực đại
lực kéo về tác dụng lên vật cực tiểu.
vật đi qua vị trí biên.
vật đi qua vị trí cân bằng.
Chọn D.
Vật dao động điều hòa có tốc độ cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
λ=3l.
λ=2l.
λ=l/2.
Chọn B.
Bước sóng của sóng truyền trên dây





Chọn D.
Tần số góc của dòng điện để xảy ra cộng hưởng

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian.
dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Chọn A.
Trong dao động tắt dần thì cơ năng của vật giảm, động năng và thế năng có những thời điểm sẽ tăng và giảm tuy nhiên giá trị cực đại của chúng luôn giảm dần ⇒ A sai.




Chọn B.
Chu kì dao động của con lắc đơn

7 cm.
-1 cm.
5 cm.
-7 cm.
Chọn B.
Li độ của dao động tổng hợp

điện trở thuần.
cuộn cảm thuần.
tụ điện.
cuộn cảm không thuần.
Chọn C.
Dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc ⇒ mạch chứa tụ điện.
0,8 cm.
5,0 m.
1,25 cm
5,0 cm.
Chọn C.
Bước sóng của sóng

Tia hồng ngoại và tử ngoại đều
có tác dụng nhiệt giống nhau.
gây ra hiện tượng quang điện ở mọi chất.
có thể gây ra một số phản ứng hóa học
bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
Chọn C.
Tia hồng ngoài và tia tử ngoại đều có thể gây ra một số phản ứng hóa học.
Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
Hiện tượng quang – phát quang.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
Hiện tượng quang điện ngoài.
Chọn C.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ có thể giải thích dựa vào tính chất sóng của ánh sáng thuyết lượng tử lại dựa vào tính chất hạt của ánh sáng.
Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
mạch tách sóng.
mạch phát sóng điện từ cao tần.
mạch khuếch đại.
mạch biến điệu.
Chọn A.
Mạch tách sóng chỉ có ở máy thu thanh.
hf



Chọn A.
Hạt nhân càng bền vững khi có
số nucleon càng nhỏ.
năng lượng liên kết càng lớn.
số nucleon càng lớn.
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Chọn D.
Năng lượng liên kết riêng là đại lượng Vật Lý đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân → hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.
Trong một phản ứng hạt nhân thu năng lượng, tổng khối lượng của các hạt nhân tham gia phản ứng
giảm.
tăng.
được bảo toàn.
tăng hay giảm tùy thuộc vào phản ứng.
Chọn B.
Trong phản ứng hạt nhân thu năng lượng tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng luôn lớn hơn tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng.
Khác với sóng cơ, sóng điện từ có thể truyền được trong môi trường
chất rắn.
chất lỏng.
chất khí.
chân không.
Chọn D.
Sóng điện từ có thể truyền được trong chân không.
0
Chọn A.
Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau trong chân không. Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?
Ba điện tích cùng dấu, cùng nằm trên đỉnh của một tam giác đều.
Ba điện tích cùng dấu cùng nằm trên một đường thẳng.
Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều.
Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng.
Chọn D.
Để ba điện tính cân bằng thì lực do hai điện tích tác dụng lên điện tích còn lại phải trực đối ⇒ cùng giá ⇒ các điện tích phải nằm trên một đường thẳng và tích điện không cùng dấu.
Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín?

Hình A.
Hình B.
Hình C.
Hình D.
Chọn B.
Khi nam châm dịch chuyển cực bắc lại gần vòng dây, vòng dây sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng sao cho từ trường mà nó sinh ra chống lại chuyển động trên ⇒ mặt của vòng dây đối diện với mặt bắc của nam châm đang tiến tới phải là mặt bắc ⇒ dòng điện ngược chiều kim đồng hồ.
1,00
0,50.
0,71
0,86.
Chọn A.
Mạch chỉ chứa điện trở thuần thì hệ số công suất của mạch bằng 1.




Chọn A.
k=2.
k=5.
k=10.
k=20.
Hạt tải điện trong kim loại là
các electron tự do.
các ion.
các ion và electron.
lỗ trống và electron.
Chọn A.
Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do.
Trong không khí, thấu kính lồi là thấu kính
phân kì.
hội tụ.
có thể hội tụ hoặc phân kì.
các đáp án trên đều sai.
Chọn B.
Trong không khí thấu kính lồi là thấu kính hội tụ.
4
2
Chọn D.
Cường độ âm tại một điểm trong môi trường

30
120
180
90
Chọn B.
Tần số góc của dao động điện

Suất điện động chậm pha hơn từ thông qua khung dây một góc , tại thời điểm t=0,02s

0,7 mm.
1,4 mm.
1,2 mm.
1,9mm.
Chọn C.
Khoảng vân giao thoa

0,87 g.
0,78 g.
7,8 g
8,7 g.
Chọn B.
Áp dụng định luật phóng xạ cho mẫu Iot

Tính chất hạt của ánh sáng không thể hiện ở hiện tượng nào sau đây?
quang điện trong.
quang điện ngoài.
quang – phát quang.
nhiễu xạ.
Chọn D.
Nhiễu xạ là hiện tượng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
10 MW.
90 MW.
40 MW.
60 MW.
Chọn A.
Hao phí trên mạch truyền tải





Chọn A.
Từ biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng

Vậy

2.
0,25
4.
0,5.
Chọn A.
Vận tốc của cac electron trên các quỹ đạo dừng

12,48 MeV/nuclon
5,46 MeV/nuclon.
7,59 MeV/nuclon.
19,39 MeV/nuclon.
Chọn C.
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

10 cm/s.
20π cm/s.
200π cm/s.
40π cm/s.
Chọn C.
Tốc độ dao động của một phần tử sóng

1,5 nWb
0,5 nWb
1,0 nWb.
2,5 nWb.
Chọn B.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động

Từ thông cực đại qua cuộn cảm

30 cm/s.
35 cm/s.
40 cm/s.
50 cm/s.
Chọn C.

Từ đồ thị, ta có
cm


Từ hình vẽ

Vận tốc truyền sóng

Để đo cảm kháng của một cuộn dây (có điện trở trong rất nhỏ), một học sinh mắc nối tiếp cuộn cảm này với một biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có tần số f=50 Hz. Thay đổi giá trị của R ta thu được đồ thị biểu diễn điện áp hiệu dụng ở hai đầu R theo R được cho như hình vẽ.

Cảm kháng của cuộn dây sử dụng trong bài thực hành này có giá trị trung bình là
0,11 H.
0,71 H.
1,01 H.
0,50 H.
Chọn A.
Điện áp hiệu dụng trên điện trở

Từ đồ thị, ta có

Dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Chọn chiều dương hướng xuống. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự thay đổi li độ dao động của hai vật theo thời gian. Biết độ lớn của lực đàn hồi tác dụng lên vật nặng của con lắc vào thời điểm t=0,4 s là 0,3 N. Lấy gia tốc trọng trường g=10 m/. Cơ năng của con lắc bằng

12,2 mJ.
10,5 mJ.
9,4 mJ.
2,4 mJ.
Chọn D.
Từ đồ thị, ta có

Phương trình của hai dao động thành phần

Biên độ dao động tổng hợp

Li độ dao động của vật

tại t=0,4s

Độ lớn của lực đàn hồi

Cơ năng của vật

25 cm.
50 cm.
40 cm.
30 cm.

Biễu diễn dao động tương ứng trên đường tròn. M , N đi ngang nhau

Mặc khác

Từ hình vẽ, ta có

14,71 cm.
6,69 cm
13,55 cm.
8,00 cm.
Chọn B.
Bước sóng của sóng

Ta xét tỉ số

Hai điểm A và B có

Nhận thấy
và B là các điểm nằm trên cực đại giao thoa.Ta xét tỉ số

Để gần nhất và xa nhất thì chúng phải lần lượt nằm trên các cực đại ứng với k=2 và k=3
Ta có:

Khoảng cách









