(2023) Đề thi thử Vật Lí Sở Ninh Bình có đáp án
40 câu hỏi
trễ pha \(\frac{\pi }{4}\) so với cường độ dòng điện.
cùng pha so với cường độ dòng điện.
ngược pha so với cường độ dòng điện.
sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với cường độ dòng điện.
\({\rm{T}} = \frac{{2\pi }}{{\sqrt {{\rm{LC}}} }}\).
\({\rm{T}} = 2\pi \sqrt {{\rm{LC}}} \).
\({\rm{T}} = \frac{1}{{2\pi \sqrt {{\rm{LC}}} }}\).
\({\rm{T}} = \frac{1}{{\sqrt {{\rm{LC}}} }}\).
a = -ωx2.
a = -ω2x.
a = m2x.
a = m2x2.
trọng lực của vật.
hợp lực của trọng lực và phản lực của bàn.
phản lực của mặt bàn.
lực đàn hồi của lò xo.
đồ thị dao động âm.
mức cường độ âm.
tần số âm.
cường độ âm.
bằng tần số dao động riêng của hệ.
lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
bằng tần số của lực cưỡng bức.
một số nguyên lần nửa bước sóng.
một số nửa nguyên lần bước sóng.
một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
một số nguyên lần bước sóng.
\(\frac{1}{{\sqrt {\omega L} }}\).
\(\omega L\)
\(\frac{1}{{\omega L}}\).
\(\sqrt {\omega L} \).
6π rad/s.
12πrad/s.
6 Hz.
12 Hz.
sóng trung.
sóng ngắn.
sóng dài.
sóng cực ngắn.
năng lượng sóng.
bước sóng.
chu kì sóng.
tốc độ truyền sóng.
\[B = 4\pi {.10^7}\frac{N}{\ell }I\].
\[B = 4\pi {.10^{ - 7}}\frac{N}{\ell }I\].
\[B = 4\pi {.10^{ - 7}}\frac{\ell }{N}I\].
\[B = 4\pi {.10^7}\frac{\ell }{N}I\].
VN - VM = 4 V.
VN = 4 V.
VM - VN = 4 V.
VM = 4 V.
T = \(\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{g}{l}} \).
T = 2π\(\sqrt {\frac{g}{l}} \).
T = 2π\(\sqrt {\frac{l}{g}} \).
T = \(\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{l}{g}} \).
\[\sqrt 2 {\rm{A}}{\rm{.}}\]
4A
\[2\sqrt 2 {\rm{A}}{\rm{.}}\]
2A
\(2\lambda \).
\(\frac{\lambda }{2}\).
\(\frac{\lambda }{4}\).
\(\lambda \).
Dao động duy trì.
Dao động tắt dần.
Dao động cộng hưởng.
Dao động cưỡng bức.
ω.
φ.
A
(ωt + φ).
\(n = \frac{{60f}}{p}\;{\rm{Hz}}\).
\(n = 60\frac{p}{f}\;{\rm{Hz}}\).
\(n = \frac{p}{f}\;{\rm{Hz}}\).
\(n = \frac{{p.f}}{{60}}\;{\rm{Hz}}\).
\[\frac{{{N_2}}}{{{N_1}}} = 1\].
\[\frac{{{N_2}}}{{{N_1}}} > 1\].
\[\frac{{{N_2}}}{{{N_1}}} < 1\].
\[{N_2} = \frac{1}{{{N_1}}}\].
cùng pha nhau.
lệch pha nhau 900.
lệch pha nhau 1200.
ngược pha nhau.
\[i = 4\cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{4}} \right) A\].
\[i = 4\cos (100\pi {\rm{t) A}}\].
\[i = 4\cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{4}} \right) A\].
\[i = 4\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{4}} \right) A\].
5\(\sqrt 3 \) cm/s.
10\(\sqrt 3 \)π cm/s.
10\(\sqrt 3 \)cm/s.
5\(\sqrt 3 \)π cm/s.
8
7.
9.
10
2.
\[\frac{1}{3}\].
\[\frac{1}{2}\].
3.
\(800\;{\rm{Hz}}\).
\(1200\;{\rm{Hz}}\).
\(200\;{\rm{Hz}}\).
\(400\;{\rm{Hz}}\).
37,5 mJ.
3,75 J.
3,75 mJ.
37,5 J.
\(90\;{\rm{W}}\).
\(360\;{\rm{W}}\).
\(0\;{\rm{W}}\).
\(180\;{\rm{W}}\).
(330,0 ± 11,0) (m/s).
(330,0 ± 11,9) (m/s).
(330,0 ± 11,9) (cm/s).
(330,0 ± 11,0) (cm/s).
340.
200.
360.
390.
8 cm.
6 cm.
4 cm.
3 cm.
48 W.
12 W.
24 W.
52 W.
\[\frac{\pi }{2}\].
π.
\[ - \frac{\pi }{2}\].
0.
7.
6.
5.
4.

\(20\;{\rm{cm}}\).
\(15\;{\rm{cm}}\).
\(30\;{\rm{cm}}\).
\(10\;{\rm{cm}}\).

8.75 cm.
8,25 cm.
9,75 cm.
9,25 cm.
47,3 cm.
28,7 cm.
14,9 cm.
26,5 cm.
\(MB = AB - AM = 17 - 4 = 13\) (cm
Trên Δ có 5 cực đại nên M là cực đại bậc 3.
\(\lambda = \frac{{MB - MA}}{{{k_M}}} = \frac{{13 - 4}}{3} = 3\) (cm)
\(\frac{{AB}}{\lambda } = \frac{{17}}{3} \approx 5,7 \Rightarrow {k_{\max }} = 5\)
Khoảng cách xa nhất theo yêu cầu của đề ra là CI, trong đó C là cực đại bậc 5 về phía B (hình vẽ), I là cực đại bậc 1 trên Δ.


2,28 N.
2,22 N.
0,78 N.
0,72 N.
97,4 V.
97,1 V.
96,8 V.
96,4 V.

.
.
.
.
Bạn có thích hoạt động này không?








