(2023) Đề thi thử Vật Lí Sở Hải Dương có đáp án
40 câu hỏi
photon
notron
proton
electron
Tốc độ truyền sóng
Bước sóng
Tần số của sóng
Biên độ sóng
một phần tư bước sóng
một số nguyên lần bước sóng
một nửa bước sóng
một bước sóng
tần số góc
pha ban đầu
tần số dao động
chu kỳ dao động
\({v_l} > {v_r} > {v_k}\)
\({v_r} > {v_l} > {v_k}\)
\({v_r} < {v_l} < {v_k}\)
\({v_r} < {v_k} < {v_l}\)
Tán sắc
Giao thoa
Phản xạ
Nhiễu xạ
\(T = \frac{1}{{2\pi \sqrt {LC} }}\)
\(T = 2\pi \sqrt {LC} \)
\(T = \frac{{\sqrt {LC} }}{{2\pi }}\)
\(T = \frac{{2\pi }}{{\sqrt {LC} }}\)
\(2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} \)
\(\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{g}{\ell }} \)
\(\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{\ell }{g}} \)
\(2\pi \sqrt {\frac{g}{\ell }} \)
\(\frac{{{v^2}}}{{{\omega ^4}}} + \frac{{{a^2}}}{{{\omega ^2}}} = {A^2}\)
\(\frac{{{v^2}}}{{{\omega ^2}}} + \frac{{{a^2}}}{{{\omega ^4}}} = {A^2}\)
\(\frac{{{\omega ^2}}}{{{v^2}}} + \frac{{{a^2}}}{{{\omega ^4}}} = {A^2}\)
\(\frac{{{v^2}}}{{{\omega ^2}}} + \frac{{{a^2}}}{{{\omega ^2}}} = {A^2}\)
nhiễu xạ ánh sáng
giao thoa ánh sáng
tán sắc ánh sáng
phản xạ ánh sáng
\(\frac{{\sqrt {{R^2} + Z_L^2} }}{R}\)
\(\frac{{\sqrt {\left| {{R^2} - Z_L^2} \right|} }}{R}\)
\(\frac{R}{{\sqrt {\left| {{R^2} - Z_L^2} \right|} }}\)
\(\frac{R}{{\sqrt {{R^2} + Z_L^2} }}\)
\(F = - kx\)
\(F = kx\)
\(F = - \frac{1}{2}kx\)
\(F = \frac{1}{2}k{x^2}\)
\(0,1\mu {\rm{m}}\)
\(0,25\mu {\rm{m}}\)
\(0,2\mu {\rm{m}}\)
\(0,4\mu {\rm{m}}\)
\({U_{RL}} = \sqrt {\left| {{U_R}{\;^2} - {U_L}{\;^2}} \right|} \)
\({U_{RL}} = \sqrt {U_R^2 + U_L^2} \)
\({U_{RL}} = {U_R}{\;^2} + {U_L}{\;^2}\)
\({U_{RL}} = \sqrt {{U_R} + {U_L}} \)
\({\lambda _1}{n_2} = {\lambda _2}{n_1}\)
\({\lambda _1}{n_1} = {\lambda _2}{n_2}\)
\({\lambda _1} = {\lambda _2}\)
\({n_2} = {n_1}\)
\(Z = {I^2}U\)
\(U = {I^2}Z\)
\({\rm{Z}} = IU\)
\(U = IZ\)
làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều
đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Khi có hiện tượng cộng hưởng thì tần số dao động của hệ bằng tần số dao động riêng của hệ
Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động đó
nguyên lần bước sóng
nửa nguyên lần bước sóng
nửa bước sóng
nguyên lần nửa bước sóng
\(A = \sqrt {A_1^2 + A_2^2 + 2{A_1}{A_2}{\rm{cos}}\left( {{\varphi _1} - {\varphi _2}} \right)} \)
\(A = \sqrt {A_1^2 + A_2^2 - 2{A_1}{A_2}{\rm{cos}}\left( {{\varphi _1} - {\varphi _2}} \right)} \)
\(A = \sqrt {A_1^2 + A_2^2 + 2{A_1}{A_2}{\rm{cos}}\left( {\frac{{{\varphi _1} + {\varphi _2}}}{2}} \right)} \)
\(A = \sqrt {A_1^2 + A_2^2 - 2{A_1}{A_2}{\rm{cos}}\left( {\frac{{{\varphi _1} + {\varphi _2}}}{2}} \right)} \)
\(k\lambda \) với \(k = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots \)
\(\left( {k + 0,5} \right)\lambda \) với \(k = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots \)
\(2k\lambda \) với \(k = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots \)
\(\left( {2k + 1} \right)\lambda \) với \(k = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots \)
\(\frac{T}{6}\)
\(\frac{T}{8}\)
\(\frac{T}{2}\)
\(\frac{T}{4}\)
Hồng ngoại
Ánh sáng nhìn thấy
Sóng vô tuyến
Tử ngoại
\(20{\rm{\;Hz}}\)
\(10\pi {\rm{Hz}}\)
\(20\pi {\rm{Hz}}\)
\(10{\rm{\;Hz}}\)
\( - 0,75\pi \)
\(0,75\pi \)
\( - 0,5\pi \)
\(0,5\pi \)
\(0,8{\rm{\;m}}\)
\(0,72{\rm{\;m}}\)
\(0,64{\rm{\;m}}\)
\(0,56{\rm{\;m}}\)
\(0,75{\rm{\;mm}}\)
\(0,3{\rm{\;mm}}\)
\(0,45{\rm{\;mm}}\)
\(0,6{\rm{\;mm}}\)
\(80{\rm{\;V}}\)
\(120{\rm{\;V}}\)
\(160{\rm{\;V}}\)
\(200{\rm{\;V}}\)
\(\pi /20{\rm{\;s}}\)
\(\pi /120{\rm{\;s}}\)
\(\pi /80{\rm{\;s}}\)
\(\pi /40{\rm{\;s}}\)
\(0,5\mu {\rm{m}}\)
\(0,7\mu {\rm{m}}\)
\(0,4\mu {\rm{m}}\)
\(0,6\mu {\rm{m}}\)
\({u_{\rm{C}}} = 200\sqrt 2 {\rm{cos}}\left( {120\pi t} \right)V\)
\({u_C} = 200\sqrt 2 {\rm{cos}}\left( {120\pi t + \pi /4} \right)V\)
\({u_{\rm{C}}} = 200\sqrt 2 {\rm{cos}}\left( {120\pi t - \pi /4} \right)V\)
\({u_{\rm{C}}} = 200{\rm{cos}}\left( {120\pi t - \pi /2} \right){\rm{V}}\)
\(9,4{\rm{\;mm}}\)
\(13,5{\rm{\;mm}}\)
\(11,0{\rm{\;mm}}\)
\(7,3{\rm{\;mm}}\)
\(2{\rm{\;cm}}\)
\(8{\rm{\;cm}}\)
\(2,4{\rm{\;cm}}\)
\(3{\rm{\;cm}}\)

0,50
0,87
0,78
0,66
\(\sqrt 2 {\rm{\;cm}}\)
\(2{\rm{\;cm}}\)
\(2\sqrt 2 {\rm{\;cm}}\)
\(1{\rm{\;cm}}\)
\(i = 2\sqrt 2 {\rm{cos}}\left( {100\pi t + \pi /12} \right)A\)
\(i = 2\sqrt 2 {\rm{cos}}\left( {100\pi t + \pi /6} \right)A\)
\(i = 2{\rm{cos}}\left( {100\pi t + \pi /6} \right)A\)
\(i = 2\sqrt 2 {\rm{cos}}\left( {100\pi t - \pi /12} \right)A\)

\(P\) có biên độ cực tiểu, \(Q\) có biên độ cực đại
\(P,Q\) có biên độ cực đại
\(P\) có biên độ cực đại, \(Q\) có biên độ cực tiểu
\(P,Q\) có biên độ cực tiểu
6
8
7
9
\(0,868\lambda \)
\(0,946\lambda \)
\(0,852\lambda \)
\(0,754\lambda \)

\(160{\rm{\;V}}\)
\(180{\rm{\;V}}\)
\(1,60{\rm{\;V}}\)
\(140{\rm{\;V}}\)
Bạn có thích hoạt động này không?








