(2023) Đề thi thử Vật Lí Lý Bôn, Thái Bình có đáp án
40 câu hỏi
\(120\sqrt 2 {\rm{\;V}}\)
\(100{\rm{\;V}}\)
\(120{\rm{\;V}}\)
\(100\pi {\rm{V}}\)
\(\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} = \frac{{{N_2}}}{{{N_1}}}\)
\(\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} = \frac{{{N_1} + {N_2}}}{{{N_2}}}\)
\(\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} = \frac{{{N_1} + {N_2}}}{{{N_1}}}\)
\(\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} = \frac{{{N_1}}}{{{N_2}}}\)
\(\pi /3\)
\(\pi /2\)
\(\pi /6\)
\(\pi /4\)
có biên độ giảm dần theo thời gian
luôn có hại
có biên độ không đổi theo thời gian
luôn có lợi
\(T = 2\pi \sqrt {\frac{L}{C}} \)
\(T = 2\pi \sqrt {\frac{C}{L}} \)
\(T = \frac{{2\pi }}{{\sqrt {LC} }}\)
\(T = 2\pi \sqrt {LC} \)
\(\omega = \sqrt {\frac{{v_1^2 - v_2^2}}{{x_2^2 - x_1^2}}} \)
\(\omega = \sqrt {\frac{{x_1^2 - x_2^2}}{{v_1^2 - v_2^2}}} \)
\(\omega = \sqrt {\frac{{x_1^2 - x_2^2}}{{v_2^2 - v_1^2}}} \)
\(\omega = \sqrt {\frac{{v_1^2 - v_2^2}}{{x_1^2 - x_2^2}}} \)
\({Z_{\rm{L}}} = {{\rm{Z}}_{\rm{C}}}\)
\({{\rm{Z}}_{\rm{L}}} > {{\rm{Z}}_{\rm{c}}}\)
\({{\rm{Z}}_{\rm{L}}} < {{\rm{Z}}_{\rm{C}}}/3\)
\({{\rm{Z}}_{\rm{L}}} = {\rm{Zc}}/3\)
\(I = 2{I_0}\)
\(I = \frac{1}{2}{I_0}\)
\(I = \sqrt 2 {I_0}\)
\(I = \frac{{{I_0}}}{{\sqrt 2 }}\)
\(L = 2{\rm{lg}}\frac{{{I_0}}}{I}\)
\(L = 10{\rm{lg}}\frac{{{I_0}}}{I}\)
\(L = 2{\rm{lg}}\frac{I}{{{I_0}}}\)
\(L = 10{\rm{lg}}\frac{I}{{{I_0}}}\)
chu kì
độ lệch pha
bước sóng
vận tốc sóng
\(20{\rm{\;cm}}\)
\(5{\rm{\;cm}}\)
\(10{\rm{\;cm}}\)
\(15{\rm{\;cm}}\)
\({\rm{tan}}\varphi = \frac{{{A_1}{\rm{cos}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{cos}}{\varphi _2}}}{{{A_1}{\rm{sin}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{sin}}{\varphi _2}}}\)
\({\rm{tan}}\varphi = \frac{{{A_1}{\rm{sin}}{\varphi _1} - {A_2}{\rm{sin}}{\varphi _2}}}{{{A_1}{\rm{cos}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{cos}}{\varphi _2}}}\)
\({\rm{tan}}\varphi = \frac{{{A_1}{\rm{sin}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{sin}}{\varphi _2}}}{{{A_1}{\rm{cos}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{cos}}{\varphi _2}}}\)
\({\rm{tan}}\varphi = \frac{{{A_1}{\rm{sin}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{sin}}{\varphi _2}}}{{{A_1}{\rm{cos}}{\varphi _1} - {A_2}{\rm{cos}}{\varphi _2}}}\)
truyền theo phương ngang
có phương dao động của phân tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng
có phương dao động của phân tử môi trường trùng với phương truyền sóng
truyền theo phương thẳng đứng
khúc xạ sóng điện từ
phản xạ sóng điện từ
cộng hưởng dao động điện tử
giao thoa sóng điện tử
\(3{f_0}\)
\(2{f_0}\)
\(4{f_0}\)
\({f_0}\)
\(T' = 2,010\left( {{\rm{\;s}}} \right)\)
\({\rm{T'}} = 2,001\left( {{\rm{\;s}}} \right)\)
\({\rm{T'}} = 1,999\left( {{\rm{\;s}}} \right)\)
\({\rm{T'}} = 2,100\left( {{\rm{\;s}}} \right)\)
hiện tượng tự cảm
hiện tượng cảm ứng điện từ
tác dụng của từ trường quay.
tác dụng của dòng điện trong từ trường
\(\omega {\rm{A}}\)
\({\omega ^2}{\rm{\;A}}\)
\(\omega {{\rm{A}}^2}\)
\(2\omega {\rm{A}}\)
\(141,4{\rm{\;V}}\)
\(100{\rm{\;V}}\)
\(283{\rm{\;V}}\)
\(200{\rm{\;V}}\)
\(f = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} \)
\(f = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{g}{\ell }} \)
\(f = 2\pi \sqrt {\frac{g}{\ell }} \)
\(f = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{\ell }{g}} \)
lực kéo về
chu kì của dao động
biên độ của dao động
lực ma sát
Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn
Sóng điện từ truyền được trong chân không
Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ
Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau
\({\rm{T}} = 1{\rm{\;s}}\)
\({\rm{T}} = 20{\rm{\;s}}\)
\({\rm{T}} = 10{\rm{\;s}}\)
\(T = 2{\rm{\;s}}\)
\({\rm{T}} = 0,032{\rm{\;s}}\)
\({\rm{T}} = 199{\rm{\;s}}\)
\({\rm{T}} = 32{\rm{\;s}}\)
\({\rm{T}} = 0,2{\rm{\;s}}\)
4
6
5
3
\(22,6{\rm{\;m}}\)
\(2,26{\rm{\;m}}\)
\(226{\rm{\;m}}\)
\(2260{\rm{\;m}}\)
\(\lambda = {{\rm{v}}^2}{\rm{\;T}}\)
\(\lambda = {\rm{v}}/{{\rm{T}}^2}\)
\(\lambda = {\rm{vT}}\)
\(\lambda = {\rm{v}}/{\rm{T}}\)
phản xạ kém ở mặt đất
đâm xuyên tốt qua tầng điện li.
phản xạ rất tốt trên tầng điện li
phản xạ kém trên tầng điện li
\(\omega {q_0}\)
\(\frac{{\omega {q_0}}}{{\sqrt 2 }}\)
\(\sqrt 2 \omega {q_0}\)
\(\frac{{\omega {q_0}}}{2}\)
biên độ nhưng khác tần số
tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian
pha ban đầu nhưng khác tần số
\(\frac{{{q_0}\sqrt 2 }}{2}\)
\(\frac{{{q_0}\sqrt 3 }}{2}\)
\(\frac{{{q_0}}}{2}\)
\(\frac{{{q_0}\sqrt 5 }}{2}\)

\(1/10{\rm{\;s}}\)
\(1/6{\rm{\;s}}\)
\(1/5{\rm{\;s}}\)
\(1/30{\rm{\;s}}\)
\(5{\rm{kHz}}\)
\(20{\rm{kHz}}\)
\(10\pi {\rm{kHz}}\)
\(10{\rm{kHz}}\)
\(5,03{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\)
\(192,36{\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\)
\(251,33{\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\)
\(3,55{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\)

1800 vòng
1630 vòng
550 vòng
400 vòng

\(\sqrt 3 /2\)
\({\rm{\raise.5ex\hbox{$\scriptstyle 1$}\kern-.1em/\kern-.15em\lower.25ex\hbox{$\scriptstyle 2$} }}\)
1
\(\sqrt 2 /2\)

\(97,2{\rm{\% }}\)
\(98,2{\rm{\% }}\)
\(90{\rm{\% }}\)
\(94,4{\rm{\% }}\)
\(11,059{\rm{\;mJ}}\)
\(13,271{\rm{\;mJ}}\)
\(36,311{\rm{\;mJ}}\)
\(30,259{\rm{\;mJ}}\)
\(\frac{\pi }{2}\)
\(\pi /3\)
\(\pi /4\)
\(\pi /6\)
\(1,5{\rm{\;m}}\)
\(2,475{\rm{\;m}}\)
\(160{\rm{\;cm}}\)
\(1,2{\rm{\;m}}\)
Bạn có thích hoạt động này không?








