(2023) Đề thi thử Vật Lí Đô Lương 1, Nghệ An có đáp án
40 câu hỏi
tần số.
mức cường độ âm.
âm sắc.
cường độ âm.
\(F = k\varepsilon \frac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{{{\rm{r}}^2}}}\)
\({\rm{F}} = \frac{{\varepsilon \left| {{{\rm{q}}_1}{{\rm{q}}_2}} \right|}}{{{{\rm{r}}^2}}}\).
\({\rm{F}} = {\rm{k}}\frac{{\left| {{{\rm{q}}_1}{{\rm{q}}_2}} \right|}}{{\varepsilon {{\rm{r}}^2}}}\).
\({\rm{F}} = \frac{{\left| {{{\rm{q}}_1}{{\rm{q}}_2}} \right|}}{{\varepsilon {{\rm{r}}^2}}}\)
oát trên mét vuông \(\left( {\frac{{\rm{W}}}{{{{\rm{m}}^2}}}} \right)\).
niutơn trên mét vuông \(\left( {\frac{{\rm{N}}}{{{{\rm{m}}^2}}}} \right)\).
\({\rm{ben}}\left( {\rm{B}} \right)\).
oát trên mét \(\left( {\frac{{\rm{W}}}{{\rm{m}}}} \right)\).
Sóng dọc lan truyền được trong chất khí.
Sóng ngang lan truyền được trong chất khí.
Sóng ngang lan truyền được trong chất rắn.
Sóng dọc lan truyền được trong chất rắn.
vuông góc với phương truyền sóng.
là phương ngang.
trùng với phương truyền sóng.
là phương thẳng đứng.
\(\frac{\pi }{4}{\rm{rad}}/{\rm{s}}\).
\(5{\rm{rad}}/{\rm{s}}\).
\(2\pi {\rm{rad}}/{\rm{s}}\).
\(10\pi {\rm{rad}}/{\rm{s}}\).
\({{\rm{U}}_0}\omega {\rm{L}}\).
\(\frac{1}{{\omega {\rm{L}}}}\).
\(\omega {\rm{L}}\).
\(\frac{{{{\rm{U}}_0}}}{{\omega {\rm{L}}}}\).
\({\rm{U}} = 2{{\rm{U}}_0}\).
\({\rm{U}} = \sqrt 2 {{\rm{U}}_0}\).
\({\rm{U}} = \frac{{{{\rm{U}}_0}}}{{\sqrt 2 }}\).
\({\rm{U}} = \frac{{{{\rm{U}}_0}}}{2}\).
\(2\pi \sqrt {\frac{{\rm{g}}}{\ell }} \)
\(2\pi \sqrt {\frac{\ell }{{\rm{g}}}} \).
\(\sqrt {\frac{{\rm{g}}}{\ell }} \).
\(\sqrt {\frac{\ell }{{\rm{g}}}} \)
\(\frac{{{{\rm{U}}_0}}}{{{\rm{\;L}}}}\).
\(\frac{{{{\rm{U}}_0}\sqrt 2 }}{{\omega {\rm{L}}}}\).
\(\frac{{{{\rm{U}}_0}}}{{\omega {\rm{L}}}}\).
\(\frac{{{{\rm{U}}_0}}}{{\sqrt 2 \omega {\rm{L}}}}\).
Mạch tách sóng.
Loa.
Anten thu.
Mạch khuếch đại.
\({\rm{\Phi }} = {\rm{BScos}}\alpha \)
\({\rm{\Phi }} = {\rm{BSsin}}\alpha \)
\({\rm{\Phi }} = {\rm{BStan}}\alpha \)
\({\rm{\Phi }} = {\rm{BS}}\).
\(\frac{1}{2}{\rm{kx}}\).
\(\frac{1}{2}{\rm{k}}{{\rm{x}}^2}\).
\({\rm{k}}{{\rm{x}}^2}\).
\({\rm{kx}}\).
\({\rm{cos}}\varphi = \frac{{\sqrt {{{\rm{R}}^2} + {{(\omega L)}^2}} }}{{\rm{R}}}\).
\({\rm{cos}}\varphi = \frac{{\sqrt {{{\rm{R}}^2} - {{(\omega L)}^2}} }}{{\rm{R}}}\).
\({\rm{cos}}\varphi = \frac{{\rm{R}}}{{\sqrt {{{\rm{R}}^2} + {{(\omega {\rm{L}})}^2}} }}\).
\({\rm{cos}}\varphi = \frac{{\rm{R}}}{{\sqrt {{{\rm{R}}^2} - {{(\omega {\rm{L}})}^2}} }}\).
pha của dao động.
pha ban đầu của dao động.
tần số góc của dao động.
biên độ của dao động.
tần số.
pha ban đầu của dao động.
tần số góc.
pha của dao động ở thời điểm \({\rm{t}}\).
\({\rm{u}} = {{\rm{u}}_1} + {{\rm{u}}_2} + {{\rm{u}}_3}\).
\({{\rm{u}}^2} = {\rm{u}}_1^2 + {\left( {{{\rm{u}}_2} - {{\rm{u}}_3}} \right)^2}\).
\({{\rm{u}}^2} = {\rm{u}}_1^2 + {\rm{u}}_2^2 + {\rm{u}}_3^2\).
\({\rm{u}} = {{\rm{u}}_1} + {{\rm{u}}_2} - {{\rm{u}}_3}\).
gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
Dao động tắt dần có động năng giảm dần theo thời gian.
\(0,1\pi {\rm{rad}}/{\rm{s}}\).
\(100{\rm{rad}}/{\rm{s}}\).
\(0,5\pi {\rm{rad}}/{\rm{s}}\).
\(10{\rm{rad}}/{\rm{s}}\).
\(100{\rm{\Omega }}\).
\(150{\rm{\Omega }}\).
\(200{\rm{\Omega }}\).
\(50{\rm{\Omega }}\).
\(\frac{1}{3}{\rm{\;s}}\).
\(\frac{1}{{12}}{\rm{\;s}}\).
\(\frac{2}{3}{\rm{\;s}}\).
\(\frac{1}{6}{\rm{\;s}}\).
\(25,0{\rm{\;cm}}\).
\(12,0{\rm{\;cm}}\).
\(14,0{\rm{\;cm}}\).
\(20{\rm{\;cm}}\).
\(\frac{{3\pi }}{4}\).
\(\frac{\pi }{4}\).
\( - \frac{{3\pi }}{4}\).
\( - \frac{\pi }{4}\).
\(50{\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).
\(100{\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).
\(50\pi {\rm{cm}}/{\rm{s}}\).
\(100\pi {\rm{cm}}/{\rm{s}}\).
\(0,8{\rm{\;N}}\).
\(64{\rm{\;N}}\).
\(0,64{\rm{\;N}}\).
\(6,4{\rm{\;N}}\).
\(50{\rm{\;cm}}\).
\(20{\rm{\;cm}}\).
\(\frac{{100}}{3}{\rm{\;cm}}\).
\(\frac{{200}}{3}{\rm{\;cm}}\).
\(5{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\).
\(2{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\).
\(0,5{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\).
\(20{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\).
\(300{\rm{\;m}}\).
\(100{\rm{\;m}}\).
\(400{\rm{\;m}}\).
\(200{\rm{\;m}}\).
\(4\mu {\rm{s}}\).
\(2\mu {\rm{s}}\).
\(1\mu {\rm{s}}\).
\(3\mu {\rm{s}}\).
\(50\sqrt 2 {\rm{\;V}}\)
\(100{\rm{\;V}}\)
\(50{\rm{\;V}}\)
\(100\sqrt 2 {\rm{\;V}}\)
\(12{\rm{\;cm}}\).
\(9{\rm{\;cm}}\).
\(18{\rm{\;cm}}\).
\(6\sqrt 3 {\rm{\;cm}}\).
\(30{\rm{\;m}}\)
\(25{\rm{\;m}}\).
\(15{\rm{\;m}}\)
\(20{\rm{\;m}}\).
0,5.
1.
3.
2.
2500 vòng
4000 vòng
3500 vòng
1500 vòng

\(30{\rm{\;V}}\).
\(90{\rm{\;V}}\).
\(45{\rm{\;V}}\).
\(60{\rm{\;V}}\).
\(200{\rm{\;V}}\).
\(211{\rm{\;V}}\).
\(220{\rm{\;V}}\).
\(180{\rm{\;V}}\).

\(55{\rm{\;d}}B\)
\(57,7{\rm{\;dB}}.\)
\(55,8{\rm{\;dB}}.\)
\(50,7{\rm{\;dB}}.\)

\(150\sqrt 5 {\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).
\(100\sqrt 5 {\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).
\(120\sqrt 5 {\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).
\(180\sqrt 5 {\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).


Bạn có thích hoạt động này không?








