(2023) Đề thi thử Vật Lí Cụm Mỹ Lộc, Vụ Bản, Nam Định có đáp án
40 câu hỏi
\(P = 220{\rm{\;W}}\).
\(P = 550{\rm{\;W}}\).
\(P = 200{\rm{\;W}}\).
\(P = 150{\rm{\;W}}\).
\(0,65\mu {\rm{m}}\).
\(0,75\mu {\rm{m}}\).
\(0,71\mu m\).
\(0,69\mu m\).
nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
nhỏ hơn bước sóng của tia \(X\).
không thể đo được.
lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ mạnh.
sóng trung truyền tốt vào ban ngày.
sóng cực ngắn phản xạ tốt ở tầng điện li.
sóng dài truyền tốt trong nước.
\(x = \frac{{k\lambda D}}{a}\).
\(x = \frac{{2k\lambda D}}{a}\).
\(x = \frac{{\left( {k - \frac{1}{2}} \right)\lambda D}}{a}\).
\(x = \frac{{k\lambda D}}{{2a}}\).
độ cao.
độ to.
âm sắc.
đồ thị dao động.
giao thoa ánh sáng.
nhiễu xạ ánh sáng.
tán sắc ánh sáng.
khúc xạ ánh sáng.
\(A = - 4{\rm{\;cm}}\) và \(\pi /3\left( {{\rm{rad}}} \right)\).
\(A = 4{\rm{\;cm}}\) và \(\pi /3\left( {{\rm{rad}}} \right)\).
\(A = 4{\rm{\;cm}}\) và \(5\left( {{\rm{rad}}} \right)\).
\(A = 4{\rm{\;cm}}\) và \(5\pi \left( {{\rm{rad}}} \right)\).
\(3000{\rm{\;N}}\).
\(30{\rm{\;N}}\).
\(3{\rm{\;N}}\).
\(300{\rm{\;N}}\).
khoảng cách hai điện tích.
môi trường đặt điện tích.
độ lớn hai điện tích.
dấu của hai điện tích.
\({I_0} = \frac{{{q_0}}}{\omega }\).
\({I_0} = 2\omega {q_0}\).
\({I_0} = \omega {q_0}\).
\({I_0} = \omega q_0^2\).
vuông góc với phương truyền sóng.
trùng với phương truyền sóng.
thẳng đứng.
nằm ngang.
Biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.
Làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.
Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần.
Làm tăng tần số sóng cần truyền đi xa.
4.
10.
6.
5.
\(\left| {{e_c}} \right| = \left| {\frac{{{\rm{\Delta }}\phi }}{{{\rm{\Delta }}t}}} \right|\).
\(\left| {{e_c}} \right| = \left| {\frac{{{\rm{\Delta }}t}}{{{\rm{\Delta }}\phi }}} \right|\).
\(\left| {{e_c}} \right| = \left| {\frac{{{\rm{\Delta }}\phi }}{{2.{\rm{\Delta }}t}}} \right|\).
\(\left| {{e_c}} \right| = \left| {\frac{{{\rm{\Delta }}t}}{{2 \cdot {\rm{\Delta }}\phi }}} \right|\).
\(Z = \sqrt {{R^2} + {{\left( {\omega L - \frac{1}{{\omega C}}} \right)}^2}} \).
\(Z = \sqrt {{R^2} + {{\left( {\omega C - \frac{1}{{\omega L}}} \right)}^2}} \).
\(Z = {R^2} + {\left( {\omega L - \frac{1}{{\omega C}}} \right)^2}\).
\(Z = \sqrt {{R^2} + {{\left( {\omega L + \frac{1}{{\omega C}}} \right)}^2}} \).
\(2I\).
\(\frac{I}{{\sqrt 2 }}\).
\(\sqrt 2 I\).
\(\frac{I}{{\sqrt 3 }}\).
\(f = np\).
\(f = \frac{1}{{np}}\).
\(f = \frac{n}{p}\).
\(f = \frac{{pn}}{{60}}\)
Hai loại thấu kính đều phù hợp.
Thấu kính là hội tụ.
Thấu kính là phần kì.
Không thể kết luận được.
\(50{\rm{\;m}}\).
\(70{\rm{\;m}}\).
\(40m\).
\(80{\rm{\;m}}\).
\(50{\rm{\;cm}}/{{\rm{s}}^2}\).
\(5{\rm{\;cm}}/{{\rm{s}}^2}\).
\(5\pi {\rm{cm}}/{{\rm{s}}^2}\).
\(250{\rm{\;cm}}/{{\rm{s}}^2}\).
\({\rm{tan}}\varphi = \frac{{{A_1}{\rm{cos}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{cos}}{\varphi _2}}}{{{A_1}{\rm{sin}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{sin}}{\varphi _2}}}\).
\({\rm{tan}}\varphi = \frac{{{A_1}{\rm{sin}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{sin}}{\varphi _2}}}{{{A_1}{\rm{cos}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{cos}}{\varphi _2}}}\).
\({\rm{cos}}\varphi = \frac{{{A_1}{\rm{sin}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{sin}}{\varphi _2}}}{{{A_1}{\rm{cos}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{cos}}{\varphi _2}}}\).
\({\rm{sin}}\varphi = \frac{{{A_1}{\rm{sin}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{sin}}{\varphi _2}}}{{{A_1}{\rm{cos}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{cos}}{\varphi _2}}}\).
\({d_2} - {d_1} = k\lambda \).
\({d_2} - {d_1} = \left( {2k + 1} \right)\lambda /4\).
\({d_2} - {d_1} = k\lambda /2\).
\({d_2} - {d_1} = \left( {k - 1/2} \right)\lambda \).
\(U = 20\sqrt 2 V\).
\(U = 40\sqrt 2 {\rm{\;V}}\).
\(U = 40{\rm{\;V}}\).
\(U = 80{\rm{\;V}}\).
\({A_{{\rm{min\;}}}} = \left| {{A_1} - {A_2}} \right|\).
\({A_{{\rm{min}}}} = \sqrt {A_1^2 + A_2^2} \).
\({A_{{\rm{min}}}} = {A_1} + {A_2}\).
\({A_{{\rm{min}}}} = \sqrt {{A_1} + {A_2}} \).
tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng
góc khúc xạ có thể bằng góc tới
góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần
góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ
\({r_t} < {r_d} < {r_l}\)
\({r_l} = {r_t} = {r_d}\)
\({r_d} < {r_l} < {r_t}\)
\({r_t} < {r_l} < {r_d}\)
\(f = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{g}{\ell }} \)
\(f = 2\pi \sqrt {\frac{g}{\ell }} \)
\(f = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{\ell }{g}} \)
\(f = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} \)
7
4
6
5
\(0,5\mu {\rm{m}}\)
\(0,7\mu m\)
\(0,6\mu m\)
\(0,4\mu m\)
\(\frac{1}{{12}}{\rm{\;ms}}\)
\(\frac{1}{2}ms\)
\(\frac{1}{6}ms\)
\(\frac{1}{6}\mu s\)
giảm khối lượng của vật nặng
tăng khối lượng của vật nặng
giảm chiều dài con lắc đơn
tăng chiều dài con lắc đơn.
\(R = \frac{{100}}{{\sqrt 3 }}{\rm{\Omega }}\)
\(R = 50\sqrt 3 {\rm{\Omega }}\)
\(R = 100\sqrt 3 {\rm{\Omega }}\)
\(R = \frac{{50}}{{\sqrt 3 }}{\rm{\Omega }}\)
15
17
16
14

\(\frac{{6043}}{{30}}{\rm{\;s}}\)
\(\frac{{604,3}}{{30}}s\)
\(\frac{{6034}}{{30}}s\)
\(\frac{{6047}}{{30}}s\)
\(60\sqrt 3 {\rm{\;V}}\)
\(100{\rm{\;V}}\)
\(50\sqrt 3 {\rm{\;V}}\)
\(50\sqrt 2 {\rm{\;V}}\)
\(0,52{U_1}\)
\(0,38{U_1}\)
\(0,77{U_1}\)
\(0,62{U_1}\)

\({12^0}\)
\({9^0}\)
\({15^0}\)
\({20^ \circ }\)
\(0,17{\rm{\;s}}\)
\(0,31{\rm{\;s}}\)
\(0,43{\rm{\;s}}\)
\(0,24{\rm{\;s}}\)
\(5,99\lambda \)
\(5,96\lambda \)
\(5,55\lambda \)
\(5,33\lambda \)

Chọn BBạn có thích hoạt động này không?








