(2023) Đề thi thử Vật Lí Chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An có đáp án
40 câu hỏi
\[\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{2\pi }}\sqrt {{\rm{LC}}} }}{\rm{.}}\]
\[\frac{{{\rm{2\pi }}}}{{\sqrt {{\rm{LC}}} }}{\rm{.}}\]
\[\frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {{\rm{LC}}} }}{\rm{.}}\]
\[{\rm{2\pi }}\sqrt {{\rm{LC}}} \,.\]
Tây.
Bắc.
Tây – Bắc.
Nam.
78,6 cm.
72,4 cm.
75,2 cm.
68,3 cm.
vận tốc của vật tại thời điểm t.
pha ban đầu.
pha dao động tại thời điểm t.
biên độ dao động.
lệch pha nhau 900.
ngược pha nhau.
cùng pha nhau.
lệch pha nhau 1200.
346 m/s.
1500 m/s.
331 m/s.
6260 m/s.
\[\left( {{\rm{2k + 0}}{\rm{,5}}} \right){\rm{.\pi }}\] với \[{\rm{k}} = 0;\, \pm 1;\, \pm 2;\,...\]
\[2{\rm{k\pi }}\] với \[{\rm{k}} = 0;\, \pm 1;\, \pm 2;\,...\]
\[\left( {{\rm{2k + 1}}} \right){\rm{.\pi }}\] với \[{\rm{k}} = 0;\, \pm 1;\, \pm 2;\,...\]
\[\left( {{\rm{k + 0}}{\rm{,5}}} \right){\rm{.\pi }}\] với \[{\rm{k}} = 0;\, \pm 1;\, \pm 2;\,...\]

Động cơ điện một chiều.
Động cơ không đồng bộ 1 pha.
Động cơ không đồng bộ 3 pha.
Động cơ đốt trong.
\[80\,\Omega \,.\,\]
\[30\sqrt 2 \,\Omega \,.\,\]
\[60\,\Omega \,.\,\]
\[2\sqrt {15} \,\Omega \,.\,\]
20 cm.
100 cm.
40 cm.
25 cm.
tăng 1,5 lần.
tăng 2,25 lần.
giảm 1,5 lần.
giảm 2,25 lần.
\[I = \frac{{\rm{E}}}{r}.\] \[\]
\[I = {{\rm{E}}^2}r.\]
\[I = \frac{{{{\rm{E}}^2}}}{r}.\]
\[I = {\rm{E}}r.\]
\[{\rm{E = }}\frac{{\rm{d}}}{{\rm{U}}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{E = }}\frac{{{{\rm{U}}^2}}}{{\rm{d}}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{E = }}\frac{{\rm{U}}}{{\rm{d}}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{E = U}}{\rm{.d}}\,{\rm{.}}\]
nt; nl; nv; nđ.
nt; nđ; nl; nt.
nl; nt; nv; nđ.
nđ; nv; nl; nt.
\[\frac{{{\rm{k}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}}}{{\rm{2}}}.\]
\[\frac{{{\rm{kx}}}}{{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
\[\frac{{{{\rm{k}}^{\rm{2}}}{\rm{x}}}}{{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
\[ - {\rm{kx}}{\rm{.}}\]
tia hồng ngoại.
tia tử ngoại.
ánh sáng đơn sắc màu chàm.
tia X.
\[{\rm{tan\varphi=- }}\frac{{{{\rm{Z}}_{\rm{C}}}}}{{\sqrt {{{\rm{R}}^{\rm{2}}}{\rm{ + Z}}_{\rm{C}}^{\rm{2}}} }}{\rm{.}}\]
\[{\rm{tan\varphi=- }}\frac{{{{\rm{Z}}_{\rm{C}}}}}{{\rm{R}}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{tan\varphi=- }}\frac{{\sqrt {{{\rm{R}}^{\rm{2}}}{\rm{ + Z}}_{\rm{C}}^{\rm{2}}} }}{{{{\rm{Z}}_{\rm{C}}}}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{tan\varphi=- }}\frac{{\rm{R}}}{{{{\rm{Z}}_{\rm{C}}}}}{\rm{.}}\]
Mạch trộn sóng.
Mạch tách sóng.
Mạch khuếch đại âm tần.
Loa.
Độ cao của âm.
Tần số âm.
Âm sắc.
Độ to của âm.
Hộp cộng hưởng của đàn, sáo.
Đồng hồ quả lắc.
Phanh ô tô.
Giảm xóc của ô tô, xe máy.
ion âm.
ion dương.
êlectron.
lỗ trống.
2i.
0,5i.
i.
0,25i.
giảm tần số của điện áp.
giảm điện áp hiệu dụng.
tăng điện áp hiệu dụng.
giảm cường độ dòng điện hiệu dụng.
tần số sóng.
chu kì sóng.
biên độ sóng.
bước sóng.
0,09 N.
0,375 N.
0,12 N.
0,75 N.
0,71.
0,50.
0,87.
0.
\[{\rm{m\omega }}{{\rm{A}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
\[0,5.{\rm{m\omega }}{{\rm{A}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{m}}{{\rm{\omega }}^{\rm{2}}}{{\rm{A}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
\[0,5.{\rm{m}}{{\rm{\omega }}^{\rm{2}}}{{\rm{A}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
Tán sắc ánh sáng.
Giao thoa ánh sáng.
Nhiễu xạ ánh sáng.
Phản xạ ánh sáng.
6 cm.
8 cm.
4 cm.
2 cm.
\[{\rm{i = 2}}\sqrt {\rm{2}} {\rm{cos}}\left( {{\rm{100\pi t + }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{3}}}} \right)\,{\rm{A}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{i = 2}}\sqrt {\rm{2}} {\rm{cos}}\left( {{\rm{100\pi t + }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}} \right)\,{\rm{A}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{i = 2}}\sqrt {\rm{2}} {\rm{cos}}\left( {{\rm{100\pi t - }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{6}}}} \right)\,{\rm{A}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{i = 2}}\sqrt {\rm{2}} {\rm{cos}}\left( {{\rm{100\pi t + }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{6}}}} \right)\,{\rm{A}}{\rm{.}}\]
12 cm/s.
18 cm/s.
32 cm/s.
24 cm/s.
\[0,2\sqrt 3 \,{\rm{A}}{\rm{.}}\]
\[0,20\,{\rm{A}}{\rm{.}}\]
\[0,15\,{\rm{A}}{\rm{.}}\]
\[0,15\sqrt 3 \,{\rm{A}}{\rm{.}}\]

72 Hz.
88 Hz.
96 Hz.
84 Hz.
15,8 cm.
15,2 cm.
15,5 cm.
16,2 cm.
(thỏa mãn)93,8 %.
85,0 %.
90,7 %.
88,0 %.

0,16 s.
0,15 s.
0,17 s.
0,14 s.


Cuộn cảm có điện trở.
Điện trở
Cuộn cảm thuần.
Tụ điện.
1566,7 nm.
1775,9 nm.
2426,7 nm.
1528,6 nm.
0,32.
0,44.
0,12.
0,24.
6 cm.
2 cm.
10 cm.
8 cm.
Bạn có thích hoạt động này không?








