200+ câu Trắc nghiệm Lập trình Android cơ bản có đáp án - Phần 2
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm Lập trình Android cơ bản có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp16 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn có thể tắt một Activity bằng cách gọi phương thức _______ của nó.

onDestroy()

finishActivity()

finish()

Không phải phương thức (1), (2) và (3).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

View nào sau đây là các View mà bạn có thể sử dụng trong cửa sổ của ứng dụng Android?

TextBox

TextView

EditText

Đáp án (2) & (3) đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức được gọi khi Service được tạo lần đầu tiên bằng cách sử dụng onStartCommand() hoặc onBind() là:

onRestart()

onStart()

onCreate()

startService().

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí lưu trữ cơ sở dữ liệu mặc định của ứng dụng trên thiết bị là:

Data/Apps/Package_name

Data/Data/Package_name/Database

Data/Data/Package_name/Databases

Data/Data/Package_name.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nào ContentProvider được kích hoạt?

Sử dụng Intent

Sử dụng SQLite

Sử dụng ContentResolver

Tất cả đáp án (1), (2) và (3) đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần nào được sử dụng trong Android không phải là nguồn mở?

Power management

WiFi driver

Keypad driver

Audio driver.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Không gian bên ngoài Widget có thể được điều chỉnh bằng cách:

Weight

Margins

Height

Padding.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp Dialog trong Android là:

AlertDialog

ProgressDialog

DatePickerDialog

Tất cả đáp án (1), (2) và (3) đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tạo một emulator, bạn cần có AVD. AVD là viết tắt của:

Application Virtual Display

Android Virtual Device

Android Virtual Display

Active Virtual Device.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Button Option có thể được chọn từ danh mục Palette nào?

Containers

Layouts

Textfields

Widgets.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức được sử dụng để tạo thông báo Log trong Android là:

Log.d()

Log.R()

Log.r()

Log.D().

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn thời gian của BroadcastReceiver trong Android là:

1 hour

5 sec

15 sec

10 sec.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp nào sau đây là lớp cha của lớp ứng dụng chính trong Android có giao diện người dùng?

AndroidApp

MIDLet

AppLet

Activity.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Android được tích hợp sẵn cơ sở dữ liệu nào?

SQLite

SQLLite

MySQL

Oracle.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Không gian tuỳ chỉnh giữa cạnh của nội dung widget bằng cách sử dụng:

Margins

Padding

Height

Weight.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yêu cầu từ lớp Content Provider được xử lý bằng phương thức nào?

onCreate

onSelect

onClick

ContentResolver.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Component nào không được kích hoạt bởi Intent?

Services

BroadcastReceiver

Activity

ContentProvider.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dalvik Virtual Machine (DVM) sử dụng nhân mã nguồn của:

Windows

Ubuntu

Mac OS

Linux.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Để hiển thị dữ liệu lên ListView, Spinner…, ta phải dùng bộ chuyển đổi dữ liệu gọi là:

ContentValue

Adapter

Bundle

Cursor.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loại dịch vụ được cung cấp bởi Android giúp tạo giao diện người dùng là:

View System

Notifications Manager

Content Providers

Activity Manager.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Vòng đời của Activity trong Android là gì?

onCreate() → onStart() → onResume() → onStop() → onRestart()

onCreate() → onStart() → onResume() → onStop()

onCreate() → onStart() → onResume()

Tất cả đáp án (1), (2) và (3) đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp cha của Service là:

ContextWrapper

Context

Object

ContextThemeWrapper.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tạo giao diện người dùng trong Android yêu cầu:

Java và SQL

Dreamweaver

XML và Java

XML và C++.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt giữa Margin và Padding trong Android layout là gì?

Margin là khoảng cách bên ngoài view

Padding là khoảng cách bên trong view

Đáp án (1) & (2) đều đúng

Tất cả đáp án sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Android Studio, các tùy chọn nhanh có thể được truy cập từ:

Navigation bar

Tool bar

Editor tab

Menu bar.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong giao diện người dùng Android, onClick thật sự là:

function

button

property

class.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tin quy định bố trí màn hình của bạn là:

Tập tin Layout

Tập tin Manifest

Strings XML

R file.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt giữa Activity context và Application context là gì?

Activity context gắn với vòng đời Activity, Application context gắn với vòng đời ứng dụng

Application context gắn với Activity

Tất cả đáp án sai

Activity context gắn với Activity, Application context gắn với ứng dụng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn có thể sử dụng cách nào sau đây để hiển thị thanh tiến trình trong ứng dụng Android?

ProgressBar

ProgressDialog

Đáp án (1) và (2) đều đúng

ProgressView.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nên sử dụng cách nào sau đây để lưu dữ liệu chưa được lưu và giải phóng tài nguyên đang được ứng dụng Android sử dụng?

Activity.onShutdown()

Activity.onPause()

Activity.onStop()

Activity.onDestroy().

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Android Studio, hoạt động chính cho ứng dụng phải được khai báo trong:

<intent-filter>

<intent>

<intent-layout>

<intent-activity>.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Những điểm quan trọng nào của thiết bị cần xem xét khi thiết kế ứng dụng?

Kích thước và độ phân giải màn hình

Cấu hình tối thiểu

Chức năng nổi bật của thiết bị

Tất cả đáp án trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp nào được sử dụng để xử lý Bluetooth trên thiết bị?

Adapter

BluetoothAdapter

Manager

Matcher.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tin XML nào chứa tất cả văn bản mà ứng dụng sử dụng?

strings.xml

stack.xml

text.xml

string.java.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào phù hợp để lưu trạng thái của ứng dụng Android?

Activity.onDestroy()

Activity.onFreeze()

Activity.onPause()

Activity.onStop().

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của lớp ContentProvider là gì?

Truy cập thông tin môi trường ứng dụng

Chia sẻ dữ liệu giữa các ứng dụng Android

Tạo và xuất bản tệp đa phương tiện

Phân phát nội dung đa phương tiện.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một Activity có thể được coi là tương ứng với:

Một phương thức

Một đối tượng

Một lớp Java

Một dự án Java.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Môi trường Java cần thiết để phát triển được gọi là:

DEX

DVM

API

JDK.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể sử dụng lệnh gọi nào sau đây để khởi động Service?

bindService

startService

Đáp án (1) & (2) đều đúng

runService.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Android Studio, thẻ hiển thị lỗi được gọi là:

ADB logs

logcat

CPU

memory.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong TableLayout khái niệm cột (column) được hiểu dựa vào:

Thẻ TableColumn

Màn hình tương tác

Số lượng View trong TableRow

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Các lớp con trực tiếp của Activity là:

ListActivity

ActivityGroup

FragmentActivity

Tất cả đáp án trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cái gì chạy trong nền và không có thành phần UI?

Applications

Services

Content Providers

Intents.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức nào để lưu dữ liệu vào SharedPreferences?

Editor.writer()

Editor.commit()

SharedReferences.edit()

SharedReferences.commit().

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Lý do chính thay thế Java VM bằng Dalvik VM là:

Java VM chạy chậm

Java VM khó cấu hình

Không đáp ứng đủ bộ nhớ

Java VM có phí.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cái nào không liên quan đến Fragment class?

dialogFragment

cursorFragment

listFragment

preferenceFragment.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà phát triển Android có thể test ứng dụng trên:

Emulator trong Android SDK

Điện thoại Android

Emulator bên thứ ba

Tất cả đáp án trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt giữa Android API và Google API là gì?

Google API bao gồm Google Maps và thư viện Google

Android API chỉ gồm thư viện Android

Đáp án (1) & (2) đúng

Tất cả sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu muốn chia sẻ dữ liệu giữa tất cả ứng dụng nên dùng:

SQLite Databases

Content Provider

Internal Storage

Shared Preferences.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tin nào thiết lập quyền, Activity, Service, Broadcast Receiver cho ứng dụng?

Strings XML

Manifest file

Layout file

R file.

Xem đáp án

Chọn đáp án B