200+ câu Trắc nghiệm Kinh doanh và phát triển thương hiệu thời trang có đáp án - Phần 1
31 câu hỏi
Vai trò của thương hiệu đối với doanh nghiệp
Thúc đẩy phát triển nền kinh tế
Là hình ảnh quốc gia, là niềm tự hào dân tộc
Cung cấp khả năng dự báo và đảm bảo lượng cầu cho doanh nghiệp
Tạo công ăn việc làm
Chọn đáp án C.
Thành phần chức năng của thương hiệu không bao gồm:
Bao bì
Kiểu dáng
Hệ thống phân phối
Nhân cách hoá thương hiệu
Chọn đáp án C.
Thương hiệu không đem lại lợi ích kinh tế nào sau đây cho doanh nghiệp?
Giảm chi phí sản xuất
Tăng cường sự trung thành của khách hàng
Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp
Mở rộng và duy trì thị trường
Chọn đáp án A.
Yếu tố không quyết định cụ thể hình ảnh của doanh nghiệp thông qua cảm nhận của người tiêu dùng là?
Lực lượng lao động
Hệ thống phân phối
Các hoạt động nghiên cứu R&D
Sản phẩm
Chọn đáp án C.
Đâu không phải là vai trò của thương hiệu đối với nền kinh tế?
Thúc đẩy phát triển
Giá trị kinh tế
Cung cấp khả năng dự báo lượng cầu cho doanh nghiệp
Vị thế nền kinh tế
Chọn đáp án C.
Khi nói đến “chiến lược thương hiệu” là nói đến điều gì?
Giải pháp tổng thể
Thiết kế nhãn hiệu
Đăng ký nhãn hiệu
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A.
Đặc điểm nào sau đây của thương hiệu là sai?
Do doanh nghiệp xây dựng và được công nhận bởi cơ quan nhà nước
Có tính vô hình
Một nhà sản xuất thường được đặc trưng bởi một thương hiệu
Là sự kỳ vọng của khách hàng về một sản phẩm hoặc dịch vụ bất kỳ
Chọn đáp án A.
Nội dung nào không bắt buộc trên nhãn hàng hóa?
Tên hàng hoá
Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hoá
Khối lượng hoặc trọng lượng tịnh
Xuất xứ hàng hoá
Chọn đáp án C.
Đâu không phải vai trò của thương hiệu đối với doanh nghiệp?
Mang lại lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
Cung cấp khả năng dự báo và đảm bảo lượng cầu cho doanh nghiệp
Tạo dựng hình ảnh doanh nghiệp và hình ảnh sản phẩm trong tâm trí khách hàng
Là cơ sở để đánh giá sản phẩm, doanh nghiệp
Chọn đáp án D.
Đâu không phải rủi ro khi quyết định mua và tiêu dùng một sản phẩm đối với khách hàng?
Rủi ro tài chính
Rủi ro xã hội
Rủi ro hệ thống
Rủi ro thể chất
Chọn đáp án C.
Đâu là chức năng quan trọng nhất của thương hiệu?
Kinh tế
Tạo sự cảm nhận và tin cậy
Thông tin và chỉ dẫn
Nhận biết và phân biệt
Chọn đáp án D.
Vai trò của thương hiệu đối với khách hàng?
Tiết kiệm chi phí, công sức và thời gian tìm kiếm
Xây dựng hình ảnh doanh nghiệp và hình ảnh sản phẩm trong tâm trí khách hàng
Mang lại lợi thế cạnh tranh
Tăng cường vị thế nền kinh tế
Chọn đáp án A.
Sức mạnh thị trường của thương hiệu mạnh không được thể hiện qua:
Doanh nghiệp đạt được vị thế cao trong ngành mà nó hoạt động
Giúp doanh nghiệp vượt qua thời kỳ khó khăn
Thúc đẩy nhân viên và thu hút nhân tài
Ít bị tổn thương bởi các hành động marketing cạnh tranh
Chọn đáp án D.
Đâu không phải là một thành phần chức năng của thương hiệu?
Biểu tượng
Biểu trưng
Sự cá biệt của bao bì
Giá cả sản phẩm
Chọn đáp án D.
Thuật ngữ “Made in Vietnam” là:
Chỉ dẫn địa lý
Tên gọi xuất xứ
Chỉ dẫn nguồn gốc
Chứng nhận xuất xứ
Chọn đáp án C.
Đâu là sự khác biệt giữa thương hiệu và nhãn hiệu?
Thương hiệu được pháp luật bảo vệ, nhãn hiệu thì không
Nhãn hiệu là những yếu tố mang tính vô hình, thương hiệu là những yếu tố mang tính hữu hình
Một nhà sản xuất một sản phẩm nhất định thường được đặc trưng bởi một thương hiệu nhưng có thể có nhiều nhãn hiệu
Nhãn hiệu hàng hóa thể hiện sự kỳ vọng của khách hàng về sản phẩm, thương hiệu thể hiện sự hiện thực hóa kỳ vọng ấy
Chọn đáp án C.
Khẩu hiệu (Slogan) thuộc thành phần nào của thương hiệu?
Thành phần cảm xúc
Thành phần chức năng
Thành phần biểu tượng
Thành phần tượng trưng
Chọn đáp án B.
Chọn phương án đúng trong các phương án sau:
Thương hiệu không phải là một khái niệm pháp lý mà là một khái niệm thương mại
Thương hiệu không phải là một khái niệm thương mại mà là một khái niệm pháp lý
Nhãn hiệu không phải là một khái niệm pháp lý mà là một khái niệm thương mại
Nhãn hiệu không phải là một khái niệm thương mại mà là một khái niệm pháp lý
Đáp án:
Chọn đáp án A.
Đâu không là lợi thế marketing của một thương hiệu mạnh?
Sự trung thành lớn hơn
Giá trị gia tăng lớn hơn
Cơ hội mở rộng thương hiệu
Phản ứng nhiều đối với sự tăng giá
Chọn đáp án D.
Đâu không phải là chức năng của thương hiệu?
Thông tin và chỉ dẫn
Nhận biết và phân biệt
Tạo sự cảm nhận và tin cậy
Nâng cao xã hội
Chọn đáp án D.
Nhận định không đúng về thương hiệu
Phần xác của thương hiệu
Phần hồn của thương hiệu
Có tính hữu hình
Dấu hiệu để phân biệt hàng hóa và dịch vụ
Chọn đáp án C.
Thương hiệu được nhận biết qua 2 nhóm dấu hiệu nào
Trực giác – tri giác
Trực giác – thị giác
Thị giác – thính giác
Thính giác – tri giác
Chọn đáp án A.
Các yếu tố quyết định cụ thể hình ảnh của doanh nghiệp thông qua sự cảm nhận của người tiêu dùng bao gồm:
Chế độ đãi ngộ nhân công
Phong cách, quan điểm sống
Thực hiện trách nhiệm xã hội
A và C đúng
Chọn đáp án D.
Dự án truyền thông “Để tóc kể chuyện” của Sunsilk sử dụng các phương tiện truyền thông nào?
Điện thoại trực tiếp
Báo chí
A và B sai
A và B đúng
Chọn đáp án C.
Đối tượng nhận tin mục tiêu của dự án truyền thông thương hiệu “Để tóc kể chuyện” của Sunsilk tại Thái Lan 2018 là?
Nhóm người tiêu dùng Nữ
Nhóm người tiêu dùng Nam
Nhóm người tiêu dùng nữ Millennials
Nhóm người tiêu dùng Gen Z
Chọn đáp án C.
Nhân cách hoá thương hiệu (Character) thuộc thành phần nào của thương hiệu:
Thành phần cảm xúc
Thành phần chức năng
Thành phần biểu tượng
Thành phần tượng trưng
Chọn đáp án B.
Thuật ngữ “Cam Cao Phong” là
Chỉ dẫn địa lý
Tên gọi xuất xứ
Chỉ dẫn nguồn gốc
Chứng nhận xuất xứ
Chọn đáp án A.
Yếu tố quyết định cụ thể hình ảnh của doanh nghiệp thông qua cảm nhận của người tiêu dùng là?
Chế độ đãi ngộ nhân công
Đóng góp tài trợ
Hiệu quả kinh doanh
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án D.
Các yếu tố hữu hình của thương hiệu có khả năng nhận phát âm được:
Tên công ty
Logo
Màu sắc
Biểu tượng
Chọn đáp án A.
Thành phần cảm xúc của thương hiệu có mục đích:
Cung cấp lợi ích chức năng cho khách hàng
Tạo cho khách hàng những lợi ích về tâm lý
A và B
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án B.
Yếu tố Giá trị và chi phí thuộc nhóm chức năng nào của thương hiệu?
Nhận biết và phân biệt
Thông tin và chỉ dẫn
Tạo sự cảm nhận và tin cậy
Kinh tế
Chọn đáp án B.








