2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thu gọn của đa thức \(C\left( x \right) = \left( {4x + 1 - {x^2} + 2{x^3}} \right) - \left( {{x^4} + 3x - {x^3} - 2{x^2} - 5} \right)\) là

\( - {x^4} + 3{x^3} + {x^2} + x + 6.\)

\( - {x^4} - 3{x^3} - {x^2} - x - 6.\)

\( - {x^4} + 3{x^3} + {x^2} + x - 4.\)

\({x^4} - 3{x^3} - {x^2} + x + 6.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức \(P\left( x \right) = {x^4} + 2{x^3} + x - 2\). Đa thức \(Q\left( x \right) = P\left( x \right) - {x^4} - 2{x^3}\) là

\(Q\left( x \right) = 2{x^4} + 4{x^3} + x - 2.\)

\(Q\left( x \right) = 4{x^3} + x - 2.\)

\(Q\left( x \right) = x - 2.\)

\(Q\left( x \right) = x + 2.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thu gọn đa thức \(\left( {5{x^2} - 4x + 3} \right) - \left( {4{x^2} + 4x + 3} \right)\) là

\(9{x^2} - 8x\).

\({x^2} - 8x\).

\({x^2} + 6\).

\(9{x^2} - 8x + 6\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức \(f\left( x \right) = 3{x^2} + 2x - 5\) và \(g\left( x \right) = - 3{x^2} - 2x + 2\). Tính \(h\left( x \right) = f\left( x \right) + g\left( x \right)\) và tìm bậc của \(h\left( x \right)\).

\(h\left( x \right) = - 6{x^2} - 4x - 3\) và bậc của \(h\left( x \right)\) là 2.

\(h\left( x \right) = - 3\) và bậc của \(h\left( x \right)\) là 1.

\(h\left( x \right) = 4x - 3\) và bậc của \(h\left( x \right)\) là 1.

\(h\left( x \right) = - 3\) và bậc của \(h\left( x \right)\) là 0.

Xem đáp án
Đoạn văn

Sử dụng dữ kiện của bài toán dưới đây để trả lời Câu 5, Câu 6.

Cho hai đa thức P(x)=5x3+x2x+5 và Q(x)=x32x2+3x+2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng \(P\left( x \right) + Q\left( x \right)\) là

\(6{x^3} + {x^2} - 2x + 5\).

\(6{x^3} - {x^2} + 2x + 5\).

\(6{x^3} - {x^2} + 2x + 7\).

\(4{x^3} - {x^2} - 2x + 3\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu \(P\left( x \right) - Q\left( x \right)\) là

\(4{x^3} - {x^2} - 2x + 3\).

\(4{x^3} + 3{x^2} - 4x + 1.\)

\(4{x^3} - 3{x^2} - 4x + 3.\)

\(4{x^3} + 3{x^2} - 2x + 3\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức \(A\left( x \right) = 2{x^3} + x - 2\). Đa thức \(B\left( x \right) = A\left( x \right) + {x^4} - 2{x^3}\) là

\(B\left( x \right) = {x^4} - x + 2.\)

\(B\left( x \right) = {x^4} + x - 2.\)

\(B\left( x \right) = {x^4} - 4{x^3} - x + 2.\)

\(B\left( x \right) = {x^4} + 4{x^3} + x - 2.\)

Xem đáp án
Đoạn văn

Sử dụng dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời Câu 8, Câu 9.

Cho hai đa thức P(x)=x32x2+x5 và Q(x)=x3+2x2+3x9

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng \(P\left( x \right) + Q\left( x \right)\) bằng

\(4x - 14.\)

\(4x + 14.\)

\(4x + 4.\)

\( - {x^2} + 4x - 14.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu \(P\left( x \right) - Q\left( x \right)\) bằng

\(2{x^3} - 4{x^2} - 2x + 4.\)

\(2{x^3} + 4{x^2} - 2x - 4.\)

\( - 2{x^3} + 4{x^2} + 2x - 4.\)

\(2{x^3} - 4{x^2} - 2x - 4.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức \(F\left( x \right) = 3{x^2} + 2x - 5\) và \(G\left( x \right) = - 3{x^2} - 2x + 2\). Biết \(H\left( x \right) = F\left( x \right) + G\left( x \right)\), khi đó bậc của đa thức \(H\left( x \right)\) bằng

3.

2.

1.

0.

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Bạn Nam được phân công mua một số sách làm quà tặng trong buổi tổng kết cuối năm học của lớp. Nam dự định mua ba loại sách với giá bán như sau.

Bạn Nam được phân công mua một số sách làm quà tặng trong buổi tổng kết cuối năm học của lớp. Nam dự định mua ba loại sách với giá bán như sau.    Giả sử Nam cần mua  x  cuốn sách khoa học,  x + 8  cuốn sách tham khảo và  x + 5  cuốn truyện tranh. Khi đó: (ảnh 1)

Giả sử Nam cần mua \(x\) cuốn sách khoa học, \(x + 8\) cuốn sách tham khảo và \(x + 5\) cuốn truyện tranh. Khi đó:

a)

Số tiền Nam phải trả khi mua \(x + 5\) cuốn truyện tranh là \(15\,\,000x + 5\) đồng.

ĐúngSai
b)

Số tiền Nam phải trả khi mua sách khoa học là \(21\,\,500x\) đồng.

ĐúngSai
c)

Đa thức biểu diễn tổng số tiền Nam phải trả để mua số sách trên là \(49\,\,000x + 175\,\,000\) đồng.

ĐúngSai
d)

Với \(x = 12\) thì Nam sẽ phải trả số tiền hơn 750 000 đồng để mua số sách trên.

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho hai đa thức \[A\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} - x - 4 + 4{x^2} - x\] và \[B\left( x \right) = {x^4} + 2{x^2} - 5x - {x^2} + 6 + {x^3} - {x^4}\] và \[M\left( x \right) = A\left( x \right) - B\left( x \right)\]. Khi đó:

a)

Thu gọn đa thức \[A\left( x \right) = {x^3} + {x^2} - 2x - 4\].

ĐúngSai
b)

Đa thức \[B\left( x \right)\] có bậc là 3 và hệ số tự là \[ - 6.\]

ĐúngSai
c)

\[M\left( x \right) = 3x - 2\].

ĐúngSai
d)

Phương trình \[M\left( x \right) = 0\] có một nghiệm.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho đa thức \(A\left( x \right) = \frac{3}{4}{x^3} - 1 + \frac{3}{5}x + 4{x^2} + \frac{5}{4}{x^3} - \frac{8}{5}x + 4 + 7{x^2}\) và \(B\left( x \right) = 2{x^3} + 12{x^2} - 3x + 3\) và \(B\left( x \right) - C\left( x \right) = A\left( x \right)\). Khi đó:

a)

Thu gọn đa thức \(A\left( x \right) = 2{x^3} + 11{x^2} - x + 3\).

ĐúngSai
b)

Đa thức \(A\left( x \right)\) và \(B\left( x \right)\) có cùng hệ số tự do.

ĐúngSai
c)

Đa thức \(C\left( x \right) = {x^2} - 2x\).

ĐúngSai
d)

Đa thức \(C\left( x \right)\) có hai nghiệm nguyên dương.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hai đa thức \(A\left( x \right) = \frac{5}{6}{x^3} - \frac{{12}}{7}{x^2} + 5x + \frac{5}{7}{x^2} + \frac{1}{6}{x^3} - 3x + 9\), \(B\left( x \right) = {x^3} - 2{x^2} + 9x - 3\) và \(A\left( x \right) + C\left( x \right) = B\left( x \right)\). Khi đó:

a)

Thu gọn đa thức \(A\left( x \right) = {x^3} + {x^2} + 2x + 9\).

ĐúngSai
b)

Đa thức \(A\left( x \right)\) và \(B\left( x \right)\) có cùng bậc.

ĐúngSai
c)

Đa thức \(C\left( x \right) = - {x^2} + 7x - 12\).

ĐúngSai
d)

Giá trị của \(C\left( x \right)\) tại \(x = 2\) là một số nguyên dương.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho \(M\left( x \right) = 2{x^4} - 3{x^3} - x + 7{x^3} - 5x + 1\) và \(N\left( x \right) = - 2{x^3} + {x^2} + 3{x^4} + 5x - 2{x^4} - 6 + x\). Khi đó:

a)

Rút gọn đa thức \(M\left( x \right) = 2{x^4} - 4{x^3} - 6x + 1\).

ĐúngSai
b)

Thu gọn được \(N\left( x \right) = {x^4} - 2{x^3} + {x^2} + 4x - 6\).

ĐúngSai
c)

\(M\left( x \right) + N\left( x \right) = 3{x^4} + 2{x^3} + {x^2} - 5\).

ĐúngSai
d)

Giá trị của đa thức \(M\left( x \right) + N\left( x \right)\) tại \(x = - 1\) là \( - 3\).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho các đa thức \(P\left( x \right) = 5{x^3} - 7{x^2} + x + 7,\,\,Q\left( x \right) = 7{x^3} - 7{x^2} + 2x + 5,\,\,H\left( x \right) = 2{x^3} + 4x + 1\). Biết \(A\left( x \right) = 2P\left( x \right) - Q\left( x \right) + H\left( x \right)\). Hỏi bậc của đa thức \(A\left( x \right)\) bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

3

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số tự do của hiệu \(F\left( x \right) - 2G\left( x \right)\) với \(F\left( x \right) = 5{x^4} + 4{x^3} - 3{x^2} + 2x - 1\) và \(G\left( x \right) = - {x^4} + 2{x^3} - 3{x^2} + 4x + 5\).

Đáp án đúng:

−11

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức \(A\left( x \right) = {x^5} - 3{x^4} + {x^2} - 5\) và \(B\left( x \right) = 2{x^4} + 7{x^3} - {x^2} + 6\). Biết rằng\(C\left( x \right) = A\left( x \right) + B\left( x \right)\). Hỏi hệ số tự do của của \(C\left( x \right)\) bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

1

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho \(P\left( x \right) + Q\left( x \right) = 3{x^2} - 6x + 5\) và \(P\left( x \right) - Q\left( x \right) = {x^2} + 2x - 3\). Xác định hệ số bậc cao nhất của đa thức \(P\left( x \right)\).

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức \(F\left( x \right) = 3{x^2} + 2x - 5\) và \(G\left( x \right) = - 3{x^2} - 2x + 2\). Biết \(K\left( x \right) = F\left( x \right) - G\left( x \right)\). Hỏi bậc của đa thức \(K\left( x \right)\) bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack