Bài tập Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến có đáp án
Đề thi

Bài tập Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 781 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Có thể cộng và trừ hai đa thức một biến như cộng và trừ hai số thực không?

Xem đáp án

Ta có thể cộng và trừ hai đa thức một biến như cộng và trừ hai số thực.

2. Tự luận
1 điểm

Hãy lập biểu thức biểu thị tổng chu vi của hình vuông (Hình 1a) và hình chữ nhật (Hình 1b).

Media VietJack

Xem đáp án

Biểu thức biểu thị chu vi của hình vuông là: 4x.

Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật là: 2 . (x + x + 1) = 2 . (2x + 1) = 2 . 2x + 2 . 1 = 4x + 2.

Biểu thức biểu thị tổng chu vi của hình vuông và hình chữ nhật là: 4x + 4x + 2 = 8x + 2.

3. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức P(x) = 7x3 - 8x + 12 và Q(x) = 6x2 - 2x3 + 3x - 5.

Hãy tính P(x) + Q(x) bằng hai cách.

Xem đáp án

Cách 1:

P(x) + Q(x) = (7x3 - 8x + 12) + (6x2 - 2x3 + 3x - 5)

P(x) + Q(x) = 7x3 - 8x + 12 + 6x2 - 2x3 + 3x - 5

P(x) + Q(x) = (7x3 - 2x3) + 6x2 + (-8x + 3x) + (12 - 5)

P(x) + Q(x) = 5x3 + 6x2 - 5x + 7

Vậy P(x) + Q(x) = 5x3 + 6x2 - 5x + 7.

Cách 2:

Q(x) = 6x2 - 2x3 + 3x - 5 = -2x3 + 6x2 + 3x - 5.

Khi đó thực hiện đặt phép tính ta có:

+−7x32x3+6x2−+8x3x+−12  5¯         5x3+6x2−5x+7

 

Vậy P(x) + Q(x) = 5x3 + 6x2 - 5x + 7.

4. Tự luận
1 điểm

Hình 2 gồm một hình chữ nhật có chiều dài 4x cm, chiều rộng 2x cm và hình vuông nhỏ bên trong có cạnh x cm.

Media VietJack

Hãy lập biểu thức biểu thị diện tích của phần được tô màu vàng trong Hình 2.

Xem đáp án

Biểu thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật là: 4x . 2x = 8x2.

Biểu thức biểu thị diện tích của hình vuông là: x2.

Biểu thức biểu thị diện tích phần được tô vàng trong Hình 2 là: 8x2 - x2 = 7x2.

5. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức P(x) = 2x3 - 9x2 + 5 và Q(x) = -2x2 - 4x3 + 7x.

Hãy tính P(x) - Q(x) bằng hai cách.

Xem đáp án

Cách 1:

P(x) - Q(x) = (2x3 - 9x2 + 5) - (-2x2 - 4x3 + 7x)

P(x) - Q(x) = 2x3 - 9x2 + 5 + 2x2 + 4x3 - 7x

P(x) - Q(x) = (2x3 + 4x3) + (-9x2 + 2x2) - 7x + 5

P(x) - Q(x) = 6x3 - 7x2 - 7x + 5

Vậy P(x) - Q(x) = 6x3 - 7x2 - 7x + 5.

Cách 2:

Q(x) = -2x2 - 4x3 + 7x = - 4x3 - 2x2 + 7x

Khi đó thực hiện đặt phép tính ta có:

−−2x34x3−−9x22x2+7x  +5¯       6x3−7x2−7x+5

Vậy P(x) - Q(x) = 6x3 - 7x2 - 7x + 5.

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: (x - 4) + [(x2 + 2x) + (7 - x)].

Xem đáp án

(x - 4) + [(x2 + 2x) + (7 - x)]

= x - 4 + x2 + 2x + 7 - x

= x2 + (x + 2x - x) + (-4 + 7)

= x2 + 2x + 3

7. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức P(x) = -3x4 - 8x2 + 2x và Q(x) = 5x3 - 3x2 + 4x - 6.

Hãy tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x).

Xem đáp án

P(x) + Q(x) = (-3x4 - 8x2 + 2x) + (5x3 - 3x2 + 4x - 6)

P(x) + Q(x) = -3x4 - 8x2 + 2x + 5x3 - 3x2 + 4x - 6

P(x) + Q(x) = -3x4 + 5x3 + (-8x2 - 3x2) + (2x + 4x) - 6

P(x) + Q(x) = -3x4 + 5x3 - 11x2 + 6x - 6

P(x) - Q(x) = (-3x4 - 8x2 + 2x) - (5x3 - 3x2 + 4x - 6)

P(x) - Q(x) = -3x4 - 8x2 + 2x - 5x3 + 3x2 - 4x + 6

P(x) - Q(x) = -3x4 - 5x3 + (-8x2 + 3x2) + (2x - 4x) + 6

P(x) - Q(x) = -3x4 - 5x3 - 5x2 - 2x + 6

Vậy P(x) + Q(x) = -3x4 + 5x3 - 11x2 + 6x - 6; P(x) - Q(x) = -3x4 - 5x3 - 5x2 - 2x + 6.

8. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức M(x) = 7x3 - 2x2 + 8x + 4.

Tìm đa thức N(x) sao cho M(x) + N(x) = 3x2 - 2x.

Xem đáp án

Do M(x) + N(x) = 3x2 - 2x nên N(x) = 3x2 - 2x - M(x)

N(x) = 3x2 - 2x - (7x3 - 2x2 + 8x + 4)

N(x) = 3x2 - 2x - 7x3 + 2x2 - 8x - 4

N(x) = -7x3 + (3x2 + 2x2) + (-2x - 8x) - 4

N(x) = -7x3 + 5x2 - 10x - 4

Vậy N(x) = -7x3 + 5x2 - 10x - 4.

9. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức A(y) = -5y4 - 4y2 + 2y + 7.

Tìm đa thức B(y) sao cho B(y) - A(y) = 2y3 - 9y2 + 4y.

Xem đáp án

Do B(y) - A(y) = 2y3 - 9y2 + 4y nên B(y) = A(y) + 2y3 - 9y2 + 4y

B(y) = (-5y4 - 4y2 + 2y + 7) + 2y3 - 9y2 + 4y

B(y) = -5y4 - 4y2 + 2y + 7 + 2y3 - 9y2 + 4y

B(y) = -5y4 + 2y3 + (-4y2 - 9y2) + (2y + 4y) + 7

B(y) = -5y4 + 2y3 -13y2 + 6y + 7

Vậy B(y) = -5y4 + 2y3 -13y2 + 6y + 7.

10. Tự luận
1 điểm

Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình thang cân trong Hình 3:

Media VietJack

Xem đáp án

Biểu thức biểu thị chu vi của hình thang cân là:

8x + 4x + 1 + 15x - 6 + 4x + 1

= (8x + 4x + 15x + 4x) + (1 - 6 + 1)

= 31x - 4

Vậy biểu thức biểu thị chu vi của hình thang cân là 31x - 4.

11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác (Hình 4) có chu vi bằng 12t - 3. Tìm cạnh chưa biết của tam giác đó.

Media VietJack

Xem đáp án

Độ dài cạnh còn lại của tam giác bằng:

12t - 3 - (3t + 8) - (4t - 7)

= 12t - 3 - 3t - 8 - 4t + 7

= (12t - 3t - 4t) + (-3 - 8 + 7)

= 5t - 4

12. Tự luận
1 điểm

Cho ba đa thức P(x) = 9x4 - 3x3 + 5x - 1; Q(x) = -2x3 - 5x2 + 3x - 8;

R(x) = -2x4 + 4x2 + 2x - 10.

Tính P(x) + Q(x) + R(x) và P(x) - Q(x) - R(x).

Xem đáp án

P(x) + Q(x) + R(x) = (9x4 - 3x3 + 5x - 1) + (-2x3 - 5x2 + 3x - 8) + (-2x4 + 4x2 + 2x - 10)

= 9x4 - 3x3 + 5x - 1 - 2x3 - 5x2 + 3x - 8 - 2x4 + 4x2 + 2x - 10

= (9x4 - 2x4) + (-3x3 - 2x3) + (-5x2 + 4x2) + (5x + 3x + 2x) + (-1 - 8 - 10)

= 7x4 - 5x3 - x2 + 10x - 19

P(x) - Q(x) - R(x) = (9x4 - 3x3 + 5x - 1) - (-2x3 - 5x2 + 3x - 8) - (-2x4 + 4x2 + 2x - 10)

= 9x4 - 3x3 + 5x - 1 + 2x3 + 5x2 - 3x + 8 + 2x4 - 4x2 - 2x + 10

= (9x4 + 2x4) + (-3x3 + 2x3) + (5x2 - 4x2) + (5x - 3x - 2x) + (-1 + 8 + 10)

= 11x4 - x3 + x2 + 17

13. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức P(x) = x3 - 4x2 + 8x - 2. Hãy viết P(x) thành tổng của hai đa thức bậc bốn.

Xem đáp án

Đặt A(x) = x4 + x3 - 4x2.

Khi đó P(x) = A(x) + B(x).

Suy ra B(x) = P(x) - A(x)

B(x) = (x3 - 4x2 + 8x - 2) - (x4 + x3 - 4x2)

B(x) = x3 - 4x2 + 8x - 2 - x4 - x3 + 4x2

B(x) = -x4 + (x3 - x3) + (-4x2 + 4x2) + 8x - 2

B(x) = -x4 + 8x - 2.

Vậy P(x) = (x4 + x3 - 4x2) + (-x4 + 8x - 2).

14. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông cạnh 2x và bên trong là hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và 3 (Hình 5).

Media VietJack

Tìm đa thức theo biến x biểu thị diện tích của phần được tô màu xanh.

Xem đáp án

Biểu thức biểu thị diện tích hình vuông là: 2x . 2x = 4x2.

Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật là: 3x.

Biểu thức biểu thị diện tích của phần được tô màu xanh là: 4x2 - 3x.

15. Tự luận
1 điểm

a) Thực hiện phép tính: (3x - 1) + [(2x2 + 5x) + (4 - 3x)].

b) Cho A = 4x + 2, C = 5 - 3x2. Tìm đa thức B sao cho A + B = C.

Xem đáp án

a) (3x - 1) + [(2x2 + 5x) + (4 - 3x)]

= 3x - 1 + 2x2 + 5x + 4 - 3x

= 2x2 + (3x + 5x - 3x) + (-1 + 4)

= 2x2 + 5x + 3

b) Do A + B = C nên B = C - A

B = 5 - 3x2 - (4x + 2)

B = 5 - 3x2 - 4x - 2

B = -3x2 - 4x + (5 - 2)

B = -3x2 - 4x + 3

Vậy B = -3x2 - 4x + 3.