15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 779 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức G(x) = 2x + 7 và H(x) = 3x +6. Tính G(x) + H(x).

−x + 1;

5x + 13;

5x + 1;

x 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: G(x) + H(x) = (2x + 7) + (3x +6)

= 2x + 7 + 3x +6 = (2x + 3x) + (6 + 7) = 5x + 13.

Vậy G(x) + H(x) = 5x + 13.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức A(x) = x2 − 5x + 7 và B(x) = 3x2 − 2x + 10. Tính A(x) + B(x).

3x2 − 2x + 10;

3x2 − 2x + 10;

4x2 − 7x + 17;

−2x2 − 3x + 10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: A(x) + B(x) = (x2 − 5x + 7) + (3x2 − 2x + 10)

= x2 − 5x + 7 + 3x2 − 2x + 10

= (x2 + 3x2) + (−5x − 2x) + (7 + 10)

= 4x2 − 7x + 17.

Vậy A(x) + B(x) = 4x2 − 7x + 17.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức P(x) = 6x3 − 3x2 − 2x + 4 và G(x) = 5x2 − 7x + 9. Tính P(x) − G(x).

x2 − 9x +13;

6x3 − 8x2 + 5x −5;

x3 − 8x2 + 5x −5;

5x3 − 8x2 + 5x +13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: P(x) − G(x) = (6x3 − 3x2 − 2x + 4) − (5x2 − 7x + 9)

= 6x3 − 3x2 − 2x + 4 − 5x2 + 7x − 9

= 6x3 + (−3x2 − 5x2) + (−2x + 7x) + (4 − 9)

= 6x3 − 8x2 + 5x −5.

Vậy P(x) − G(x) = 6x3 − 8x2 + 5x −5.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức U(x) = 7x2 + 4x − 3. Tìm đa thức V(x) sao cho U(x) + V(x) = x3 + x25.

V(x) = x3 − 6x2 − 4x − 2;

V(x) = 6x2 − 4x − 2;

V(x) = x3 − 8x2 + 5x + 13;

V(x) = x3 − 6x2 − 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: U(x) = 7x2 + 4x − 3     

Vì U(x) + V(x) = x3 + x2 −5 nên

V(x) = x3 + x2 − 5 − U(x)

 = x3 + x2 − 5 − (7x2 + 4x − 3)

= x3 + x2 − 5 − 7x2 − 4x + 3

 = x3 + (x2 − 7x2) − 4x + (−5 + 3)

 = x3 − 6x2 − 4x – 2.

Vậy V(x) = x3 − 6x2 − 4x – 2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức G(x) = 3x4 − 4x3 − 2x + 27. Tìm đa thức H(x) sao cho H(x) − G(x) = x3 − 5x2 + 10.

3x4 − 3x3 − 5x2 + 2x + 37;

3x4 + 3x3 − 5x2 − 2x + 37;

− 3x3 − 5x2 − 2x + 37;

3x4 − 3x3 − 5x2 − 2x + 37.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: G(x) = 3x4 − 4x3 − 2x + 27

H(x) − G(x) = x3 − 5x2 + 10 nên:

H(x) = x3 − 5x2 + 10 + G(x)

= x3 − 5x2 + 10 + (3x4 − 4x3 − 2x + 27)

= x3 − 5x2 + 10 + 3x4 − 4x3 − 2x + 27

= 3x4 + (x3 − 4x3) − 5x2 − 2x + (10 + 27)

= 3x4 − 3x3 − 5x2 − 2x + 37.

Vậy H(x) = 3x4 − 3x3 − 5x2 − 2x + 37.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức M(x) = 4x3 − 2x + 17. Tìm đa thức N(x) sao cho M(x) − N(x) = − x4 − 4x2 + 1.

x4 + 4x3 + 4x2 − 2x +16;

−x4 + 4x3 + 4x2 − 2x +16;

−x4 − 4x3 + 4x2 − 2x +16;

x4 + 4x3 − 4x2 − 2x +16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: M(x) = 4x3 − 2x + 17

M(x) − N(x) = − x4 − 4x2 + 1 nên

N(x) = M(x) − (− x4 − 4x2 + 1)  

= 4x3 − 2x + 17 − (− x4 − 4x2 + 1)  

= 4x3 − 2x + 17 + x4 + 4x2 − 1

= x4 + 4x3 + 4x2 − 2x + (17 − 1)

= x4 + 4x3 + 4x2 − 2x + 16

Vậy N(x) = x4 + 4x3 + 4x2 − 2x +16.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba đa thức A(x) = x2 − 3x +10; B(x) = 3x3 +16; C(x) = 2x4 − 4x2 − 8x.

Tính A(x) + B(x) + C(x).

2x4 + 3x3 − 3x2 − 5x + 26;

2x4 + 3x3 − 3x2 − 11x +26;

2x4 + 3x3 + 7x2 − 11x +26;

x4 + 3x3 − 3x2 − 11x +26.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: A(x) + B(x) = (x2 − 3x +10) + (3x3 +16)

= x2 − 3x +10 + 3x3 +16

= 3x3 + x2 − 3x +(10 +16)

= 3x3 + x2 − 3x + 26

Ta có: A(x) + B(x) + C(x) = (3x3 + x2 − 3x + 26) + (2x4 − 4x2 − 8x)

= 3x3 + x2 − 3x + 26 + 2x4 − 4x2 − 8x

= 2x4 + 3x3 + (x2 − 4x2) + (−3x − 8x) +26

= 2x4 + 3x3 − 3x2 − 11x +26.

Vậy A(x) + B(x) + C(x) = 2x4 + 3x3 − 3x2 − 11x +26.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba đa thức A(x) = x2 − 3x +10; B(x) = 3x3 +16; C(x) = 2x4 − 4x2 − 8x.

Tính A(x) − B(x) − C(x).

−2x4 − 3x3 + 5x2 + 5x − 6;

2x4 + 3x3 − 3x2 − 11x +26;

−2x4 − 3x3 − 3x2 + 5x − 6;

−2x4 − 3x3 + 5x2 − 11x − 6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: A(x) − B(x) = (x2 − 3x +10) − (3x3 +16)

= x2 − 3x + 10 − 3x3 − 16

= − 3x3 + x2 − 3x + (10 − 16)

= − 3x3 + x2 − 3x – 6.

Khi đó: A(x) − B(x) − C(x)

= (−3x3 + x2 − 3x − 6) − (2x4 − 4x2 − 8x)

= −3x3 + x2 − 3x − 6 − 2x4 + 4x2 + 8x

= −2x4 − 3x3 + (x2 + 4x2) + (−3x + 8x) − 6

= −2x4 − 3x3 + 5x2 + 5x – 6.

Vậy A(x) − B(x) − C(x) = −2x4 − 3x3 + 5x2 + 5x – 6.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức biểu thị chu vi của hình thang vuông như hình bên dưới là:

Biểu thức biểu thị chu vi của hình thang vuông như hình bên dưới là:  (ảnh 1)

x2 + 6x + 4;

2x2 − 6x + 8;

2x2 + 2x + 8;

2x2 + 6x + 8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chu vi của hình thang bằng tổng độ dài hai cạnh đáy và hai cạnh bên. Khi đó:

P = (4x −2 + x2 + 6) + (2x + 3 + x2 + 1) (với P là chu vi của hình thang)

= 4x − 2 + x2 + 6 + 2x + 3 + x2 + 1

= (x2 + x2) + (4x + 2x)+ (−2 + 6 + 3 + 1)

= 2x2 + 6x +8.

Vậy chu vi của hình thang vuông trên được biểu thị bằng biểu thức 2x2 + 6x + 8.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông (như hình bên dưới) có chu vi bằng 14x – 4. Tính cạnh BC của tam giác ABC.

Cho tam giác vuông (như hình bên dưới) có chu vi bằng 14x – 4. Tính cạnh BC  (ảnh 1)

9x − 8;

9x + 8;

7x − 8;

9x + 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chu vi tam giác trên bằng tổng độ dài ba cạnh nên ta có:

P = AB + AC + BC (với P là chu vi của hình tam giác)

Suy ra BC = P − AB − AC

= 14x − 4 − (2x +3) − (3x+1)

= 14x − 4 − 2x − 3 − 3x − 1

= (14x − 2x − 3x) + (−4 − 3 − 1)

= 9x – 8.

Vậy BC = 9x – 8.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A(x) = (2x2 + 1) + [(6x − 3) + (9 − 2x2)], ta được biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?

A(x) = 6x + 7;

A(x) = 4x\[^2\]+ 6x + 7;

A(x) = 6x + 12;

A(x) = 4x\[^2\]+ 6x + 12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: A(x) = (2x2 + 1) + [(6x − 3) + (9 − 2x2)]

 = 2x2 + 1 + 6x − 3 + 9 − 2x2

= (2x2 − 2x2) + 6x + (1 − 3 + 9)

= 6x + 7.

Vậy A(x) = 6x + 7.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức B(x) = (1 − 5x) + [(4 − 9x2) + (10x − 7)], ta được biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?

5x − 2;

9x2 + 5x − 2;

−9x2 + 15x + 12;

−9x2 + 5x − 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: B(x) = (1 − 5x) + [(4 − 9x2) + (10x − 7)]

= 1 − 5x + 4 − 9x2 + 10x − 7

= − 9x2 + (−5x + 10x) + (1 + 4 − 7)

= −9x2 + 5x – 2.

Vậy B(x) = −9x2 + 5x – 2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng diện tích của hình vuông và hình chữ nhật như hình bên dưới theo biến x.

Tính tổng diện tích của hình vuông và hình chữ nhật như hình bên dưới  (ảnh 1)

15x2;

16x2;

31x2;

21x2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình chữ nhật : 3x . 5x = 15x2.

Diện tích hình vuông = 4x . 4x = 16x2.

Tính tổng diện tích của hình vuông và hình chữ nhật là: 5x2 + 16x2 = 31x2.

Vậy diện tích của hình vuông và hình chữ nhật trên theo biến x bằng 31x2.           

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ như bên dưới gồm: một hình chữ nhật có chiều dài 5x, chiều rộng 3x và hình vuông nhỏ bên trong có cạnh 2x. Tính diện tích phần tô màu vàng như hình dưới. 

Cho hình vẽ như bên dưới gồm: một hình chữ nhật có chiều dài 5x, chiều  (ảnh 1)

15x2;

4x2;

17x2;

11x2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích hình chữ nhật là: 5x . 3x = 15x2.

Diện tích hình vuông bên trong là: 2x . 2x = 4x2.

Diện tích phần tô vàng : 15x2 4x2 = 11x2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức A(x) = − 2x + 1 và B(x) = 5x2 + 2x + 9. Tính C(x) tại x = 2 biết C(x) = A(x) + B(x).

30;

40;

23;

10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: C(x) = A(x) + B(x)

= − 2x + 1 + (5x2 + 2x + 9)

= − 2x + 1 + 5x2 + 2x + 9

 = 5x2 + 10.

Ta có: C(2) = 5 . 22 +10 = 5.4 + 10

= 20 + 10 = 30.