2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ta gọi \(\frac{a}{b}\) là một phân số nếu

\(a \ne 0.\)

\(b \ne 0.\)

\(a,\;\,b \in \mathbb{Z};\;\,b \ne 0.\)

\(a,\;\,b \in \mathbb{Z};\;\,a \ne 0.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \(\frac{{ - 2}}{7}\) là kết quả của phép tính

\(2:7.\)

\(\left( { - 2} \right):7.\)

\(7:2.\)

\(7:\left( { - 2} \right).\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết nào dưới đây cho ta một phân số?

\(\frac{{ - 2}}{5}.\)

\(\frac{{0,2}}{6}.\)

\(\frac{6}{{0,2}}.\)

\(\frac{7}{0}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai phân số \(\frac{a}{b}\) và \(\frac{c}{d}\) được gọi là bằng nhau nếu

\(ab = cd.\)

\(ac = bd.\)

\(a + c = b + d.\)

\(ad = bc.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phân số \(\frac{a}{b}\) và số nguyên \(m \ne 0.\) Khi đó:

\(\frac{a}{b} = \frac{{a \cdot m}}{{b:m}}.\)

\(\frac{a}{b} = \frac{{a - m}}{{b - m}}.\)

\(\frac{a}{b} = \frac{{a \cdot m}}{{b \cdot m}}.\)

\(\frac{a}{b} = \frac{{a + m}}{{b + m}}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

\(\frac{1}{2} = \frac{{ - 3}}{{ - 8}}.\)

\(\frac{1}{2} = \frac{3}{5}.\)

\(\frac{1}{2} = \frac{4}{7}.\)

\(\frac{1}{2} = \frac{2}{4}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản nếu

ƯCLN\(\left( {a,\;\,b} \right) = 2.\)

ƯCLN\(\left( {a,\;\,b} \right) = 1.\)

ƯCLN\(\left( {a,\;\,b} \right) > 1.\)

ƯCLN\(\left( {a,\;\,b} \right) \ne 1.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số tối giản của phân số \(\frac{{16}}{{24}}\) là

\(\frac{8}{{12}}.\)

\(\frac{4}{8}.\)

\(\frac{2}{4}.\)

\(\frac{2}{3}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(15\;\,{\rm{dm}} = ...\;\,{\rm{m}}.\) Phân số tối giản thích hợp để điền vào dấu “...” là      

\(\frac{{15}}{{10}}.\)

\(\frac{{15}}{{100}}.\)

\(\frac{3}{2}.\)

\(\frac{3}{{20}}.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vòi nước chảy vào bể không có nước trong 50 phút thì đầy bể. Nếu mở vòi vào bể không có nước trong 20 phút thì lượng nước chảy được vào bể chiếm số phần bể nước là

\(\frac{2}{5}.\)

\(\frac{5}{2}.\)

\(\frac{3}{2}.\)

\(\frac{2}{3}.\)

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho hình vẽ:

Gọi a/b là phân số biểu diễn phần tô màu trong Hình 1, c/d là phân số biểu diễn phần không tô màu trong Hình 2. Khi đó: (ảnh 1)Hình 1Gọi a/b là phân số biểu diễn phần tô màu trong Hình 1, c/d là phân số biểu diễn phần không tô màu trong Hình 2. Khi đó: (ảnh 2)Hình 2

Gọi \(\frac{a}{b}\) là phân số biểu diễn phần tô màu trong Hình 1, \(\frac{c}{d}\) là phân số biểu diễn phần không tô màu trong Hình 2. Khi đó:

a)

\(\frac{a}{b} = \frac{4}{8}.\)

ĐúngSai
b)

\(\frac{c}{d} = \frac{3}{3}.\)

ĐúngSai
c)

Rút gọn phân số \(\frac{a}{b}\) ta được phân số tối giản \(\frac{2}{3}.\)

ĐúngSai
d)

\(\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{1}{2}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Một phân số có tử số là ước chung lớn nhất của 8 và 4; mẫu số là bội chung nguyên dương nhỏ nhất của 5 và 6.

a)

Tử số của phân số đã cho lớn hơn 8.

ĐúngSai
b)

Mẫu số của phân số đã cho nhỏ hơn 40.

ĐúngSai
c)

Phân số cần tìm là \(\frac{{30}}{4}.\

ĐúngSai
d)

Rút gọn phân số đã cho ta được phân số \(\frac{2}{5}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho 2 phân số: \(\frac{6}{{ - 8}}\) và  \(\frac{{ - 9}}{{12}}.\) Khi đó:

a)

\(\frac{6}{{ - 8}}\) là phân số tối giản.

ĐúngSai
b)

Rút gọn phân số \(\frac{{ - 9}}{{12}}\) ta được phân số \(\frac{{ - 3}}{4}.\)

ĐúngSai
c)

Phân số \(\frac{{ - 3}}{4}\) bằng phân số \(\frac{{ - 9}}{{12}}\) nhưng không bằng phân số \(\frac{6}{{ - 8}}.\)

ĐúngSai
d)

Hai phân số \(\frac{6}{{ - 8}}\) và \(\frac{{ - 9}}{{12}}\) đều bằng phân số \(\frac{{ - 48}}{{64}}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho biểu thức \(A = \frac{5}{{n - 2}}.\)

a)

Để \(A\) là phân số thì \(n \in \mathbb{Z}.\)

ĐúngSai
b)

Với \(n = 7\) thì \(A = 2.\)

ĐúngSai
c)

Có một số nguyên \(n\) sao cho \(A = - 1.\)

ĐúngSai
d)

Có 5 số nguyên \(n\) để \(A\) là một số nguyên.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hai số nguyên dương \(x,\;\,y\) thỏa mãn \(\frac{2}{x} = \frac{y}{6};\;\,x > y;\;\,x + y = 8.\)

a)

\(xy = 16.\)

ĐúngSai
b)

\(x = 2y.\)

ĐúngSai
c)

Rút gọn phân số \(\frac{y}{x}\) ta được phân số \(\frac{1}{2}.\)

ĐúngSai
d)

\(\frac{y}{x} = \frac{5}{{15}}.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho các phân số: \(\frac{1}{2};\;\,\frac{{ - 6}}{3};\;\,\frac{{ - 4}}{8};\;\,\frac{{12}}{6};\;\,\frac{{ - 2}}{1};\;\,\frac{{ - 5}}{{10}}.\) Có tất cả bao nhiêu phân số trong các phân trên viết được dưới dạng số nguyên?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên \(x\) thỏa mãn \(\frac{{ - 40}}{{15}} = \frac{{x - 1}}{3}.\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho các phân số: \(\frac{{ - 2}}{5};\;\,\frac{4}{6};\;\,\frac{{ - 7}}{{14}};\;\,\frac{3}{{11}};\;\,\frac{2}{{16}};\;\,\frac{{ - 5}}{{12}}.\)

Trong các phân số đã cho, có tất cả bao nhiêu phân số là phân số tối giản?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết được tất cả bao nhiêu phân số \(\frac{a}{b},\) biết \(a,\;\,b\) được chọn trong các số: \(3;\;\,0;\;\, - 7?\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu phân số bằng phân số \(\frac{{12}}{{24}}\) mà tử và mẫu là các số tự nhiên có một chữ số?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack