2048.vn

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\overrightarrow a  = \left( { - 4;1} \right)\) và \(\overrightarrow b  = \left( { - 3; - 2} \right)\). Tọa độ \(\overrightarrow c  = \overrightarrow a  + 2\overrightarrow b \) là

\(\overrightarrow c = \left( {12; - 2} \right)\).

\(\overrightarrow c = \left( { - 10; - 3} \right)\).

\(\overrightarrow c = \left( { - 1;3} \right)\).

\(\overrightarrow c = \left( {1; - 3} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(ABCD\) là hình bình hành biết \(B\left( {1;3} \right),D\left( { - 3;5} \right)\). Tọa độ tâm \(O\) của hình bình hành là

\(O\left( { - 2;1} \right)\).

\(O\left( { - 1;4} \right)\).

\(O\left( { - 2;8} \right)\).

\(O\left( { - 4;2} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow a  = \left( {1; - 2} \right),\overrightarrow b  = \left( { - 2; - 6} \right)\). Góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) bằng

\(45^\circ \).

\(135^\circ \).

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), biết \(\overrightarrow u  = 7\overrightarrow i  - 2\overrightarrow j \). Độ dài vectơ \(\overrightarrow u \) là

\(\sqrt {53} \).

\(3\sqrt 5 \).

\(\sqrt 5 \).

\(3\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho ba điểm \(A\left( {2;1} \right),B\left( {2;5} \right),C\left( { - 3;2} \right)\). Tính tích vô hướng \(\overrightarrow {AB}  \cdot \overrightarrow {AC} .\)

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = 4\).

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = - 1\).

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = - 4\).

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = - 26\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {2;3} \right),B\left( {1; - 3} \right),C\left( {0;6} \right)\), \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABC\). Khi đó:

\(\overrightarrow {AG} = \left( { - 1; - 1} \right)\).

\(\overrightarrow {AG} = \left( {1;2} \right)\).

\(\overrightarrow {AG} = \left( { - 1;2} \right)\).

\(\overrightarrow {AG} = \left( {1;3} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(A\left( {3;5} \right),B\left( {1;1} \right)\). Điểm \(M\) thỏa mãn \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} = \overrightarrow 0 \) thì \(M\) có tung độ bằng

\(5\).

\(3\).

\( - 2\).

\(1\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho điểm \(A\left( {2;5} \right),B\left( {1;1} \right),C\left( {3;3} \right)\). Tìm tọa độ điểm \(E\) sao cho \(\overrightarrow {AE}  = 3\overrightarrow {AB}  - 2\overrightarrow {AC} \).

\(\left( {3; - 3} \right)\).

\(\left( { - 3;3} \right)\).

\(\left( { - 3; - 3} \right)\).

\(\left( { - 2; - 3} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm \(A,B\) lần lượt thuộc trục \(Ox,Oy\) sao cho \(I\left( {3;4} \right)\) là trung điểm của \(AB\). Tính độ dài đoạn \(AB\).

\(AB = 10\).

\(AB = 5\).

\(AB = \sqrt 5 \).

\(AB = 2\sqrt 5 \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng \(Oxy\) cho \(A\left( {2;1} \right),B\left( {5;2} \right)\). Có bao nhiêu điểm \(M\) thuộc trục \(Ox\) thỏa mãn điều kiện \(\overrightarrow {AM} \cdot \overrightarrow {MB} = 0\).

\(0\).

\(1\).

\(2\).

Vô số.

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(\overrightarrow {OA}  = 4\overrightarrow i  + \overrightarrow j \), \(B\left( {2;4} \right),C\left( {2; - 2} \right)\).

a)

\(A\left( {4;1} \right)\).

ĐúngSai
b)

Tọa độ \(\overrightarrow {BC} = \left( {0;6} \right)\).

ĐúngSai
c)

\(BC = 6\).

ĐúngSai
d)

Tam giác \(ABC\) cân tại \(B\).

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(A\left( { - 2;3} \right),B\left( {4;5} \right),C\left( {2; - 3} \right)\).

a)

\(A,B,C\) thẳng hàng.

ĐúngSai
b)

\(M\left( {3;1} \right)\) là trung điểm của \(BC\).

ĐúngSai
c)

\(G\left( {\frac{4}{3};\frac{5}{3}} \right)\) là trọng tâm của tam giác \(ABC\).

ĐúngSai
d)

\(\widehat {BAC} \approx 74,7^\circ \).

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) biết \(A\left( { - 3;0} \right),B\left( {3;0} \right),C\left( {2;6} \right)\).

a)

Tọa độ \(\overrightarrow {BC} = \left( {0; - 4} \right)\).

ĐúngSai
b)

Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng \(AB\) là \(\left( {0;0} \right)\).

ĐúngSai
c)

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = 30\).

ĐúngSai
d)

Gọi \(H\left( {x;y} \right)\) là trực tâm tam giác \(ABC\). Khi đó \(x + y = 20\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho điểm \(A\left( {1;3} \right),B\left( {1;6} \right),C\left( {4;3} \right)\), điểm \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABC\)\(D\) là điểm thỏa mãn \(\overrightarrow {AD} = 3\overrightarrow {AG} \).

a)

\(G\left( {6;12} \right)\).

ĐúngSai
b)

\(D\left( {4;6} \right)\).

ĐúngSai
c)

Tứ giác \(ABDC\) là hình vuông.

ĐúngSai
d)

\(\overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {BD} = 0\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho ba điểm \(A\left( {4;1} \right);B\left( {2; - 3} \right);C\left( {8;9} \right)\).

a)

Tọa độ của vectơ \(3\overrightarrow {AB} \) là \(\left( {6;12} \right)\).

ĐúngSai
b)

Vectơ \(\overrightarrow {BA} \) cùng hướng với vectơ \(\overrightarrow {BC} \).

ĐúngSai
c)

\(\overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {CB} = 120\).

ĐúngSai
d)

Gọi \(D\) là điểm thỏa mãn \(30\overrightarrow {OD} + 19\overrightarrow {DB} - 3\overrightarrow {DC} = \overrightarrow 0 \). Khi đó \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BD} } \right) = 45^\circ \).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho điểm \(E\left( {a;a - b} \right);A\left( { - 3;4} \right);B\left( {7; - 1} \right)\) thỏa mãn \(\overrightarrow {AB}  \cdot \overrightarrow {BE}  = 2025\). Tính \(a + b\)

Đáp án đúng:

420

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) biết \(A\left( {2; - 1} \right),B\left( {4;8} \right),C\left( { - 3;5} \right)\). Điểm \(D\left( {x;y} \right)\) sao cho tứ giác \(ABCD\) là hình thang có đáy \(AD\) và diện tích hình thang \(ABCD\) bằng 3 lần diện tích tam giác \(ABD\). Tính \(x - y\).

Đáp án đúng:

1

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {1;3} \right),B\left( {2; - 4} \right)\). Gọi \(N\left( {x;y} \right)\) sao cho \(\overrightarrow {NA}  =  - 3\overrightarrow {BN} \). Tính \(x - y\).

Đáp án đúng:

10

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hình thang \(ABCD\) có hai đáy \(AB\) và \(CD\), \(CD = 2AB\). Biết \(C\left( {4;7} \right),D\left( {2;6} \right)\) và điểm \(E\left( {8;3} \right)\) là giao điểm của hai đường chéo hình thang. Tọa độ điểm \(A\left( {a;b} \right)\) với \(a,b \in \mathbb{N}\). Tính giá trị của biểu thức \(T = {a^2} + {b^2}\).

Đáp án đúng:

101

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) với \(A\left( {1;1} \right),B\left( { - 2;3} \right),C\left( { - 1; - 5} \right)\). Biết \(B\) là trọng tâm của tam giác \(ACD\) với \(D\left( {a;b} \right)\). Giá trị của \(a + 2b\) bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

20

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack