20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Số gần đúng. Sai số (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu hỏi
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Viết số gần đúng \(\sqrt[3]{6}\) theo quy tắc làm tròn đến hai chữ số thập phân.
\(1,81\).
\(1,82\).
\(1,817\).
\(1,80\).
Khi sử dụng máy tính bỏ túi ta được \(\sqrt 5 = 2,236067977...\) . Giá trị gần đúng của \(\sqrt 5 \) quy tròn đến hàng phần trăm là
\(2,23\).
\(2,2\).
\(2,216\).
\(2,24\).
Hãy viết số quy tròn của số \(a\) với độ chính xác \(d\) được cho sau đây \(\overline a = 17658 \pm 16\).
\(18000\).
\(17800\).
\(17600\).
\(17700\).
Viết số quy tròn của số 410225 đến hàng trăm.
\(410200\).
\(410000\).
\(410300\).
\(410240\).
Cho \(\overline a = 31462689 \pm 150\). Số quy tròn của số \(31462689\) là
\(31462000\).
\(31463700\).
\(31463600\).
\(31463000\).
Viết số quy tròn của số gần đúng 965575 với độ chính xác \(d = 300\) ta được số:
\(966000\).
\(966500\).
\(965600\).
\(965570\).
Một công ty sử dụng dây chuyền \(A\) để đóng vào bao với khối lượng gạo mong muốn là 10 kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là \(10 \pm 0,2\) kg. Gọi \(\overline a \) là khối lượng thực của một bao gạo do dây chuyền \(A\) đóng gói. Khi đó:
Số đúng là \(a = 0,2\).
Số gần đúng là \(\overline a = 10,2\).
Độ chính xác là \(d = 5\).
Giá trị của \(\overline a \) nằm trong đoạn \(\left[ {9,8;10,2} \right]\).
Một ngọn đồi có chiều cao \(\overline h = 347,35\;{\rm{m}} \pm 0,2\;{\rm{m}}\). Độ chính xác của phép đo là
\(347,15\;{\rm{m}}\).
\(347,36\;{\rm{m}}\).
\(0,2\).
\(347,53\;{\rm{m}}\).
Hãy xác định sai số tuyệt đối của số \(a = 123456\) biết sai số tương đối \({\delta _a} = 0,2\% \).
\(246,912\).
\(617280\).
\(24691,2\).
\(61728000\).
Chiều cao của một cái cây là \(\overline h = 10,13\;{\rm{m}} \pm 0,2\;{\rm{m}}\). Độ chính xác của phép đo trên là
\(d = 10,13\;{\rm{m}}\).
\(10,33\).
\(d = 0,2\;{\rm{m}}\).
\(10\;{\rm{m}}\).
Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Đo chiều cao của một cái cây người ta viết là \(20\;{\rm{m}} \pm 0,2\;{\rm{m}}\).
Số đúng là \(a = 0,2\).
Số gần đúng là \(\overline a = 20,2\).
Độ chính xác là \(d = 0,2\).
Chiều cao của cây nằm trong khoảng \(\left[ {19,8;20,2} \right]\).
Quy tròn số \(\overline a = \frac{1}{7} = 0,142857...\) đến hàng phần trăm.
Số gần đúng là \(a = 0,14\).
Độ chính xác \(d = 0,1\).
Sai số tuyệt đối là \({\Delta _a} < 0,005\).
Sai số tương đối là \({\delta _a} \le 0,1\% \).
Cho \(a = \frac{8}{{15}}\).
Giá trị gần đúng của \(a\) là 0,53.
Làm tròn \(a\) đến hàng phần trăm được kết quả là 0,533.
Làm tròn \(a\) đến hàng phần nghìn được kết quả là \(0,5333\).
Xét số gần đúng 0,53 ta có: \({\Delta _a} = \left| {\frac{8}{{15}} - 0,53} \right| < 0,004\).
Cho biết \(\overline a = \sqrt 7 = 2,645751311...\) . Khi đó:
Quy tròn \(\sqrt 7 \) đến hàng phần trăm ta được số gần đúng là \(a = 2,65\).
Biết rằng \(2,64 < \sqrt 7 < 2,66\) ước lượng độ chính xác của \(a = 2,65\) là \(d = 0,01\).
Số gần đúng của \(\sqrt 7 \) với độ chính xác đến hàng phần nghìn là \(2,6458\).
Khi quy tròn \(\sqrt 7 \) đến hàng phần trăm khi đó sai số tương đối \({\delta _a} \le 4,4\% \).
Cho tam giác \(ABC\) có độ dài ba cạnh đo được như sau: \(a = 3\;{\rm{cm}} \pm 0,2\;{\rm{cm}}\); \(b = 4\;{\rm{cm}} \pm 0,2\;{\rm{cm}}\); \(c = 5\;{\rm{cm}} \pm 0,1\;{\rm{cm}}\). Khi đó:
Độ chính xác của \(a\) là 0,2 cm.
Độ chính xác của chu vi tam giác là 0,5 cm.
Chu vi của tam giác là \(P = 12\;{\rm{cm}} \pm 0,5\;{\rm{cm}}\).
Chu vi của tam giác được quy tròn đến hàng đơn vị là 12 cm.
Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Tìm số quy tròn số gần đúng \(5,2463\) với độ chính xác \(d = 0,001\).
5,25
Sau khi thực hiện đo chu vi một tam giác ta thu được kết quả như sau \(P = 30,2\;{\rm{cm}} \pm 0,5\;{\rm{cm}}\). Sai số tương đối của số gần đúng của chu vi qua phép đo khoảng bao nhiêu phần trăm?
1,66
Một phép đo độ dài cây giống cho kết quả \(5 \pm 0,3\) cm. Độ dài thực của cây giống thuộc đoạn có độ dài bao nhiêu?
0,6
Bạn An xây một bồn hoa dạng hình chữ nhật có chiều dài \(1320\;{\rm{cm}} \pm {\rm{15cm}}\)và chiều rộng \(650\;{\rm{cm}} \pm 15\;{\rm{cm}}\). Tìm số quy tròn của chu vi bồn hoa theo đơn vị cm.
1900
Quy tròn số 254925 đến hàng phần nghìn ta được kết quả dạng \(1\overline {ab} 000\) với \(a;b\) là các số tự nhiên. Tính \(P = a \cdot b\).
25
