20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Số gần đúng. Sai số (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Số gần đúng. Sai số (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1084 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Viết số gần đúng \(\sqrt[3]{6}\) theo quy tắc làm tròn đến hai chữ số thập phân.

\(1,81\).

\(1,82\).

\(1,817\).

\(1,80\).

Xem đáp án

Ta có \(\sqrt[3]{6}\) làm tròn đến hai chữ số thập phân là 1,82. Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sử dụng máy tính bỏ túi ta được \(\sqrt 5 = 2,236067977...\) . Giá trị gần đúng của \(\sqrt 5 \) quy tròn đến hàng phần trăm là

\(2,23\).

\(2,2\).

\(2,216\).

\(2,24\).

Xem đáp án

Giá trị gần đúng của \(\sqrt 5 \) quy tròn đến hàng phần trăm là \(2,24\). Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy viết số quy tròn của số \(a\) với độ chính xác \(d\) được cho sau đây \(\overline a = 17658 \pm 16\).

\(18000\).

\(17800\).

\(17600\).

\(17700\).

Xem đáp án

Độ chính xác đến hàng phần chục nên ta làm tròn đến hàng phần trăm.

Do đó số quy tròn của số \(a\) là 17700. Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số quy tròn của số 410225 đến hàng trăm.

\(410200\).

\(410000\).

\(410300\).

\(410240\).

Xem đáp án

Số quy tròn đến hàng trăm của số 410225 là \(410200\). Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\overline a = 31462689 \pm 150\). Số quy tròn của số \(31462689\) là

\(31462000\).

\(31463700\).

\(31463600\).

\(31463000\).

Xem đáp án

Số quy tròn của số \(31462689\) là 31463000. Chọn D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số quy tròn của số gần đúng 965575 với độ chính xác \(d = 300\) ta được số:

\(966000\).

\(966500\).

\(965600\).

\(965570\).

Xem đáp án

Số quy tròn của số gần đúng 965575 ta được số 966000. Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty sử dụng dây chuyền \(A\) để đóng vào bao với khối lượng gạo mong muốn là 10 kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là \(10 \pm 0,2\) kg. Gọi \(\overline a \) là khối lượng thực của một bao gạo do dây chuyền \(A\) đóng gói. Khi đó:

Số đúng là \(a = 0,2\).

Số gần đúng là \(\overline a = 10,2\).

Độ chính xác là \(d = 5\).

Giá trị của \(\overline a \) nằm trong đoạn \(\left[ {9,8;10,2} \right]\).

Xem đáp án

Giá trị của \(\overline a \) nằm trong đoạn \(\left[ {9,8;10,2} \right]\). Chọn D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ngọn đồi có chiều cao \(\overline h = 347,35\;{\rm{m}} \pm 0,2\;{\rm{m}}\). Độ chính xác của phép đo là

\(347,15\;{\rm{m}}\).

\(347,36\;{\rm{m}}\).

\(0,2\).

\(347,53\;{\rm{m}}\).

Xem đáp án

Độ chính xác của phép đo là \(d = 0,2\). Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định sai số tuyệt đối của số \(a = 123456\) biết sai số tương đối \({\delta _a} = 0,2\% \).

\(246,912\).

\(617280\).

\(24691,2\).

\(61728000\).

Xem đáp án

Sai số tuyệt đối là \({\Delta _a} = 123456 \cdot 0,2\% = 246,912\). Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao của một cái cây là \(\overline h = 10,13\;{\rm{m}} \pm 0,2\;{\rm{m}}\). Độ chính xác của phép đo trên là

\(d = 10,13\;{\rm{m}}\).

\(10,33\).

\(d = 0,2\;{\rm{m}}\).

\(10\;{\rm{m}}\).

Xem đáp án

Độ chính xác của phép đo trên là \(d = 0,2\;{\rm{m}}\). Chọn C.

11. Đúng sai
1 điểm

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Đo chiều cao của một cái cây người ta viết là \(20\;{\rm{m}} \pm 0,2\;{\rm{m}}\).

a

Số đúng là \(a = 0,2\).

ĐúngSai
b

Số gần đúng là \(\overline a = 20,2\).

ĐúngSai
c

Độ chính xác là \(d = 0,2\).

ĐúngSai
d

Chiều cao của cây nằm trong khoảng \(\left[ {19,8;20,2} \right]\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Số đúng là \(a = 20\).

b) Số gần đúng \(\overline a = 20 \pm 0,2\).

c) Độ chính xác là \(d = 0,2\).

d) Chiều cao của cây nằm trong khoảng \(\left[ {19,8;20,2} \right]\).

Đáp án: a) Sai; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.

12. Đúng sai
1 điểm

Quy tròn số \(\overline a = \frac{1}{7} = 0,142857...\) đến hàng phần trăm.

a

Số gần đúng là \(a = 0,14\).

ĐúngSai
b

Độ chính xác \(d = 0,1\).

ĐúngSai
c

Sai số tuyệt đối là \({\Delta _a} < 0,005\).

ĐúngSai
d

Sai số tương đối là \({\delta _a} \le 0,1\% \).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Quy tròn số \(\overline a = \frac{1}{7} = 0,142857...\) đến hàng phần trăm, ta được số gần đúng là \(a = 0,14\).

b) Do \(a < \overline a < 0,145 \Rightarrow \left| {\overline a - a} \right| < 0,005\) nên độ chính xác là \(d = 0,005\).

c) Ta có \({\Delta _a} = \left| {\overline a - a} \right| < 0,005\) nên sai số tuyệt đối \({\Delta _a} < 0,005\).

d) Sai số tương đối là \({\delta _a} \le \frac{{0,005}}{{0,14}} \approx 3,6\% \)

Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.

13. Đúng sai
1 điểm

Cho \(a = \frac{8}{{15}}\).

a

Giá trị gần đúng của \(a\) là 0,53.

ĐúngSai
b

Làm tròn \(a\) đến hàng phần trăm được kết quả là 0,533.

ĐúngSai
c

Làm tròn \(a\) đến hàng phần nghìn được kết quả là \(0,5333\).

ĐúngSai
d

Xét số gần đúng 0,53 ta có: \({\Delta _a} = \left| {\frac{8}{{15}} - 0,53} \right| < 0,004\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) \(a = \frac{8}{{15}} = 0,53333...\). Do đó giá trị gần đúng của \(a\) là 0,53.

b) Làm tròn \(a\) đến hàng phần trăm được kết quả là 0,53.

c) Làm tròn \(a\) đến hàng phần trăm được kết quả là 0,533.

d) \({\Delta _a} = \left| {\frac{8}{{15}} - 0,53} \right| < 0,004\).

Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng.

14. Đúng sai
1 điểm

Cho biết \(\overline a = \sqrt 7 = 2,645751311...\) . Khi đó:

a

Quy tròn \(\sqrt 7 \) đến hàng phần trăm ta được số gần đúng là \(a = 2,65\).

ĐúngSai
b

Biết rằng \(2,64 < \sqrt 7 < 2,66\) ước lượng độ chính xác của \(a = 2,65\) là \(d = 0,01\).

ĐúngSai
c

Số gần đúng của \(\sqrt 7 \) với độ chính xác đến hàng phần nghìn là \(2,6458\).

ĐúngSai
d

Khi quy tròn \(\sqrt 7 \) đến hàng phần trăm khi đó sai số tương đối \({\delta _a} \le 4,4\% \).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Quy tròn \(\sqrt 7 \) đến hàng phần trăm ta được số gần đúng là \(a = 2,65\).

b) \(2,64 < \sqrt 7 < 2,66\)\( \Leftrightarrow 2,65 - 0,01 < \sqrt 7 < 2,65 + 0,01\)\( \Rightarrow d = 0,01\).

c) Số gần đúng của \(\sqrt 7 \) với độ chính xác đến hàng phần nghìn là \(2,646\).

d) Quy tròn \(\sqrt 7 \) đến hàng phần trăm là 2,65.

Sai số tương đối \({\delta _a} \le \frac{d}{{\left| a \right|}} = \frac{{0,01}}{{2,65}} \approx 0,4\% \).

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai.

15. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có độ dài ba cạnh đo được như sau: \(a = 3\;{\rm{cm}} \pm 0,2\;{\rm{cm}}\); \(b = 4\;{\rm{cm}} \pm 0,2\;{\rm{cm}}\); \(c = 5\;{\rm{cm}} \pm 0,1\;{\rm{cm}}\). Khi đó:

a

Độ chính xác của \(a\) là 0,2 cm.

ĐúngSai
b

Độ chính xác của chu vi tam giác là 0,5 cm.

ĐúngSai
c

Chu vi của tam giác là \(P = 12\;{\rm{cm}} \pm 0,5\;{\rm{cm}}\).

ĐúngSai
d

Chu vi của tam giác được quy tròn đến hàng đơn vị là 12 cm.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Độ chính xác của \(a\) là 0,2 cm.

b) Giả sử \(a = 3\;{\rm{cm}} + {d_1}\;{\rm{cm}}\left( { - 0,2 \le {d_1} \le 0,2} \right)\); \(b = 4\;{\rm{cm}} + {d_2}\;{\rm{cm}}\left( { - 0,2 \le {d_2} \le 0,2} \right)\);

\(c = 5\;{\rm{cm}} + {d_3}\;{\rm{cm}}\left( { - 0,1 \le {d_3} \le 0,1} \right)\).

Khi đó chu vi tam giác là \(P = a + b + c = 12 + {d_1} + {d_2} + {d_3}\).

Mà \( - 0,2 \le {d_1};{d_2} \le 0,2\); \( - 0,1 \le {d_3} \le 0,1\) nên \( - 0,5 \le {d_1} + {d_2} + {d_3} \le 0,5\).

Do đó độ chính xác của chu vi tam giác là 0,5 cm.

c) \(P = 12\;{\rm{cm}} \pm 0,5\;{\rm{cm}}\).

d) Chu vi của tam giác được quy tròn đến hàng đơn vị là 12 cm.

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Đúng.

16. Tự luận
1 điểm

Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Tìm số quy tròn số gần đúng \(5,2463\) với độ chính xác \(d = 0,001\).

Xem đáp án

Số quy tròn số gần đúng \(5,2463\) là 5,25.

Trả lời: 5,25.

17. Tự luận
1 điểm

Sau khi thực hiện đo chu vi một tam giác ta thu được kết quả như sau \(P = 30,2\;{\rm{cm}} \pm 0,5\;{\rm{cm}}\). Sai số tương đối của số gần đúng của chu vi qua phép đo khoảng bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án

Sai số tương đối \({\delta _P} \le \frac{{0,5}}{{30,2}} \approx 1,66\% \).

Trả lời: 1,66.

18. Tự luận
1 điểm

Một phép đo độ dài cây giống cho kết quả \(5 \pm 0,3\) cm. Độ dài thực của cây giống thuộc đoạn có độ dài bao nhiêu?

Xem đáp án

Độ dài thực của cây giống thuộc đoạn \(\left[ {4,7;5,3} \right]\).

Khi đó đoạn này có độ dài là \(5,3 - 4,7 = 0,6\).

Trả lời: 0,6.

19. Tự luận
1 điểm

Bạn An xây một bồn hoa dạng hình chữ nhật có chiều dài \(1320\;{\rm{cm}} \pm {\rm{15cm}}\)và chiều rộng \(650\;{\rm{cm}} \pm 15\;{\rm{cm}}\). Tìm số quy tròn của chu vi bồn hoa theo đơn vị cm.

Xem đáp án

Gọi chiều dài \(x = 1320 + {d_1}\); \(y = 650 + {d_2}\) với \( - 15 \le {d_1},{d_2} \le 15\).

Khi đó chu vi bồn hoa là \(C = 2\left( {x + y} \right) = 2\left( {1970 + {d_1} + {d_2}} \right) = 3940 + 2\left( {{d_1} + {d_2}} \right)\).

Mà \( - 15 \le {d_1},{d_2} \le 15\) nên \( - 60 \le 2\left( {{d_1} + {d_2}} \right) \le 60\).

Do đó \(C = 1940 \pm 60\) (cm).

Vậy số quy tròn chu vi bồn hoa là 1900 cm.

Trả lời: 1900.

20. Tự luận
1 điểm

Quy tròn số 254925 đến hàng phần nghìn ta được kết quả dạng \(1\overline {ab} 000\) với \(a;b\) là các số tự nhiên. Tính \(P = a \cdot b\).

Xem đáp án

Số quy tròn số 254925 đến hàng nghìn là 255000.

Khi đó \(\left\{ \begin{array}{l}a = 5\\b = 5\end{array} \right. \Rightarrow P = 25\).

Trả lời: 25.