185 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1:Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng oxy có đáp án (Mới nhất)
185 câu hỏi
Trục Ox: có VTCP nên một đường thẳng song song với Ox cũng có VTCP là
Chọn A.
Trục Oy: x = 0 có VTCP nên một đường thẳng song song với Oy cũng có VTCP là
Chọn B.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-2) và B(1;4)
Đường thẳng đi qua hai điểm A(-3;2) và B(1;4) có VTCP là hoặc
Chọn B.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0;0) và điểm M(a;b)?
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(a;0) và B(0;b)?
đường thẳng AB có VTCP: hoặc
Chọn A.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường phân giác góc phần tư thứ nhất?
Đường phân giác góc phần tư (I): VTPT: VTCP:
Chọn A.
Đường thẳng song song với Ox: VTPT:
Chọn A.
Đường thẳng song song với Oy: VTPT: Chọn D.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3) và B(4;1)?
đường thẳng AB có VTCP VTPT
Chọn C.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(a;b) ?
đường thẳng AB có VTCP VTPT
Chọn C.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a;0) và B(0;b) ?
đường thẳng AB có VTCP VTPT
Chọn C.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường phân giác góc phần tư thứ hai?
Góc phần tư (II): VTPT
Chọn A.
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của d?
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d?
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là . Đường thẳng a vuông góc với d có một vectơ pháp tuyến là:
Chọn D
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là . Đường thẳng d vuông góc với có một vectơ chỉ phương là:
hay chọn
Chọn C
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là . Đường thẳng d song song với có một vectơ pháp tuyến là:
Chọn A
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là . Đường thẳng d song song với có một vectơ chỉ phương là:
Chọn A
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
1
2
4
Vô số
Chọn D
Đường thẳng d đi qua điểm M(1;-2) và có vectơ chỉ phương có phương trình tham số là:
Chọn B
Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vectơ chỉ phương có phương trình tham số là:
Chọn C
Đường thẳng d đi qua điểm M(0;-2) và có vectơ chỉ phương có phương trình tham số là:
PTTS
Chọn D
VTCP hay chọn Chọn D.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
VTCP hay chọn Chọn A.
Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;-1) và B(2;5).
Chọn A
Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;3) và B(3;1).
Chọn D
Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1) và B(2;2) có phương trình tham số là:
Chọn D
Đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-7) và B(1;-7) có phương trình tham số là:
Ta có:
Chọn A
Kiểm tra đường thẳng nào không chứa loại A.
Nếu cần thì có thể kiểm tra đường thẳng nào không chứa điểm M(1;-3)
Chọn A.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(2;0)¸ B(0;3) và C(-3;-1). Đường thẳng đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là:
Gọi d là đường thẳng qua B và song song với AC. Ta có
Chọn A.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3;2)¸ P(0;4) và Q(0;-2). Đường thẳng đi qua điểm A và song song với PQ có phương trình tham số là:
Gọi d là đường thẳng qua A và song song với PQ.
Ta có:
Chọn C.
Chọn B
Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(-3;5) và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
Góc phần tư (I) :
Chọn B.
Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(4;-7) và song song với trục Ox.
Chọn D
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;4), B(3;2) và C(7;3). Viết phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác.
Chọn C
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;4), B(5;0) và C(2;1). Trung tuyến BM của tam giác đi qua điểm N có hoành độ bằng 20 thì tung độ bằng:
-12
-13
Ta có: Chọn B
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
1
2
4
Vô số
Chọn D
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ?
Chọn B
hay chọn
Chọn D
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
Chọn D
hay chọn
Chọn A
Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A(-3;2), B(-3;3) có một vectơ pháp tuyến là:
Gọi d là trung trực đoạn AB, ta có:
Chọn B.
Cho đường thẳng . Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của ?
Chọn D
Đường thẳng d đi qua điểm A(1;-2) và có vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:
Chọn B
Đường thẳng d đi qua điểm M(0;-2) và có vectơ chỉ phương có phương trình tổng quát là:
Chọn B
Đường thẳng d đi qua điểm A(-4;5) và có vectơ pháp tuyến có phương trình tham số là:
Chọn A
Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng ?
Ta có:
Chọn C
Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng ?
Chọn A
Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng ?
Ta có:
Chọn C.
Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng
Chọn A
Cho đường thẳng . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
d có vectơ pháp tuyến .
d có vectơ chỉ phương .
d có hệ số góc .
d song song với đường thẳng .
Chọn C
D đúng
Đường thẳng d đi qua điểm M(1;2) và song song với đường thẳng có phương trình tổng quát là:
Vậy:
Chọn A
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua O và song song với đường thẳng là:
Vậy:
Chọn A
Đường thẳng d đi qua điểm M(1;-2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình tổng quát là:
Vậy
Chọn D
Ta có:
Chọn C
Cho tam giác ABC có . Đường thẳng d đi qua B và song song với AC có phương trình tổng quát là:
Chọn C
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(-1;0) và vuông góc với đường thẳng
Chọn C
Đường thẳng d đi qua điểm M(-2;1) và vuông góc với đường thẳng có phương trình tham số là:
Chọn B
Chọn A
Chọn A
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(-2;-5) và song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất.
Vậy
Chọn B
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(3;-1) và vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai.
Chọn B
Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(-4;0) và vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai.
Chọn C
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(-1;2) và song song với trục Ox.
Chọn D
Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(6;-10) và vuông góc với trục Oy.
Chọn B
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-1) và B(1;5) là:
Chọn D
Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(-2;0) và B(0;3) là:
Chọn B
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;-1) và B(2;5) là:
Chọn D
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-7) và B(1;-7) là:
Chọn B
Cho tam giác ABC có . Lập phương trình đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A
Đáp án đúng là: A
Gọi M là trung điểm của BC. Ta cần viết phương trình đường thẳng AM.
Ta có: B(0; ‒2) và C(4; 2) nên M(2; 0).
Khi đó ta có \(\overrightarrow {AM} = \left( {1;\,\, - 1} \right)\) là một vectơ chỉ phương của đường trung tuyến AM.
Suy ra \(\overrightarrow n = \left( {1;1} \right)\) là một vectơ pháp tuyến của đường trung tuyến AM.
Đường trung tuyến AM đi qua M(2; 0) và nhận \(\overrightarrow n = \left( {1;1} \right)\) là một vectơ pháp tuyến nên có phương trình là:
1.(x – 2) + 1.(y – 0) = 0 hay x + y – 2 = 0.
Đường trung trực của đoạn AB với A(1;-4) và B(5;2) có phương trình là:
Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB. Ta có
Chọn A.
Đường trung trực của đoạn AB với A(4;-1) và B(1;-4) có phương trình là:
Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB. Ta có
Chọn B.
Đường trung trực của đoạn AB với A(1;-4) và B(1;2) có phương trình là:
Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB. Ta có
Chọn A.
Đường trung trực của đoạn AB với A(1;-4) và B(3;-4) có phương trình là :
Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB. Ta có
Chọn C.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;-1),B(4;5) và C(-3;2). Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A
Gọi là đường cao kẻ từ A của tam giác ABC. Ta có
Chọn A.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;-1), B(4;5) và C(-3;2). Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ B
Gọi là đường cao kẻ từ B của tam giác ABC. Ta có
Chọn D.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCcó A(2;-1), B(4;5)và C(-3;2).Lập phương trình đường cao của tam giác
ABC kẻ từ C
Gọi là đường cao kẻ từ C của tam giác ABC. Ta có
Chọn B.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng: và .
Trùng nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Chọn B
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng : và .
Trùng nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
cắt nhau nhưng không vuông góc.
Chọn D.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
Trùng nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Chọn C
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
Trùng nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Chọn A
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
Trùng nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Chọn B
Xác định vịtrí tương đối của hai đường thẳng và
Trùng nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Chọn A
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng: và
Trùng nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
cắt nhau nhưng không vuông góc.
Chọn D.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng: và .
Trùng nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Chọn A
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng: và .
Trùng nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Chọn B
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và
Trùng nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Chọn C
Cho hai đường thẳng và .
Khẳng định nào sau đây là đúng:
song song .
và cắt nhau tại M(1;-3).
trùng với .
và cắt nhau tại M(3; -1).
Chọn D
Cho hai đường thẳng và . Khẳng định nào sau đây là đúng:
song song .
song song với trục Ox.
cắt trục Oy tại .
và cắt nhau tại .
A, B, D sai.
Chọn C.
Cho bốn điểm A(4;-3), B(5;1), C(2;3) và D(-2;2). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD.
Trùng nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
cắt nhau nhưng không vuông góc.
Chọn D.
Cho bốn điểm A(1;2), B(4;0), C(1;-3) và D(7;-7). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD.
Trùng nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
nên
Chọn B
Các cặp đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau?
và
và
và
và
(i) loại A.
(ii) Chọn B.
Tương tự, kiểm tra và loại các đáp án C, D.
Xét đáp án A: Chọn A.
Để ý rằng một đường thẳng song song với sẽ có dạng Do đó kiểm tra chỉ thấy có đáp án A thỏa mãn, các đáp án còn lại không thỏa mãn.
Đường thẳng nào sau đây không có điểm chung với đường thẳng ?
Kí hiệu
(i)Xét đáp án A: không cùng phương nên loại A.
(ii) Xét đáp án B: không cùng phương nên loại B.
(iii) Xét đáp án C: không cùng phương nên loại C.
(iv) Xét đáp án D:
Chọn D.
Kí hiệu
(i)Xét đáp án A: nên Chọn A.
(ii) Tương tự kiểm tra và loại các đáp án B, C, D.
Đường thẳng nào sau đây có vô số điểm chung với đường thẳng ?
Hai đường thẳng có hai điểm chung thì chúng trùng nhau. Như vậy bài toán trở thành tìm đường thẳng trùng với đường thẳng đã cho lúc đầu. Ta có
kiểm tra đường thẳng nào chứa điểm A(0;-1) và có VTCP cùng phương với
Chọn C.
Đường thẳng nào sau đây có đúng một điểm chung với đường thẳng ?
Ta cần tìm đường thẳng cắt
loại A.
loại B, D.
Chọn C.
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng: và trùng nhau?
Chọn C
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng có phương trình và . Nếu song song thì:
m = 2
m = -1
m= -2
m = 1
Chọn A
Tìm m để hai đường thẳng và cắt nhau.
Chọn C
Với giá trị nào của a thì hai đường thẳng: và vuông góc với nhau?
a= -2
a = 2
a = -1
a = 1
Ta có
Chọn D.
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
và trùng nhau?
m = -2
m = 2
Chọn C
Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng
và trùng nhau.
m = -3
m = 1
Chọn D
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
và song song?
m = 1
m = -1
m = 2
m = 3
Với loại m= 4
Với thì
Chọn B.
Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng
và cắt nhau.
.
m = 1.
Không có m.
Với mọi m.
Chọn D
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng và vuông góc?
Với mọi m .
m = 2.
Không có m.
.
Ta có:
Chọn C
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng : và cắt nhau
và
Ta có:
Chọn D
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
và vuông góc?
Chọn C
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
và trùng nhau?
Chọn B
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
và song song?
m = 2
Ta có:
Chọn A
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
và song song?
m = 1
m = - 2
Ta có :
Chọn A
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
và cắt nhau?
Chọn B
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
và trùng nhau?
Không có m.
.
m = 1.
m = -3.
Chọn C
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và trục hoành.
(0;2)
(0;5)
(2;0)
(-2;0)
Chọn C
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và trục tung.
( 0;-5)
(0;5)
(-5; 0)
Chọn A
Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và x+ 10= 0.
(-10;-18)
(10;18)
(-10; 18)
(10; -18)
Chọn A
Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng
và
(1;7)
( -3;2)
(2; -3)
(5;1)
Chọn A
Cho hai đường thẳng và . Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho.
(2;5)
(10;25)
(-1;7)
(5;2)
Chọn A
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A( -2;0),B(1;4) và đường thẳng . Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và d.
( 2;0)
(-2 ;0)
(0;2)
(0;-2)
Chọn B
Xác định a để hai đường thẳng và cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành.
a = 1
a = -1
a = 2
a = -2
Chọn D
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai đường thẳng và cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung.
m = 0 hoặc .
m = 0 hoặc .
m = 0 hoặc .
m = 0 hoặc
Chọn D
Cho ba đường thẳng , , . Phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của và , và song song với là:
Ta có:
Vậy:
Chọn A
Vậy:
Chọn A
m = -5
m = 5
Ta có:
Chọn D
Nếu ba đường thẳng , và đồng quy thì m nhận giá trị nào sau đây?
12
-12
Chọn D
Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng , và đồng quy?
m = -5
m = 5
m = 3
m = -3
Chọn C
Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng , và đồng quy?
m = -6
m = 6
m = -5
m = 5
Chọn B
Đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?
Đặt:
Chọn A
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
M ( 2;- 1)
N( -7;0)
P(3;5)
Q(3;2)
Chọn D
Đường thẳng không đi qua điểm nào sau đây?
M(1;1)
N(-1;-1)
Gọi .
Đặt
Chọn A.
Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng
M(-1;3)
N(1;-2)
P ( 3;1)
Q ( -3;8)
Gọi
Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
và
Ta có
Chọn B.
Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
và
Ta có
Chọn A.
Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng và
Ta có
Chọn A.
Chọn C
Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng: và
Chọn D
Cho đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
Chọn C
Cho đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
Chọn A
Cho đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
Chọn A
Cho đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
Chọn D
Cho đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
Chọn A
Cho hai đường thẳng và . Tìm các giá trị của tham số a để và hợp với nhau một góc bằng
hoặc a = -14
hoặc A, B
a = 5hoặc a = -14
hoặc a = 5
Ta có
Chọn A.
Đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng và đồng thời tạo với đường thẳng một góc có phương trình:
hoặc .
hoặc .
hoặc .
hoặc .
Ta có gọi . Khi đó
Chọn C.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A(2;0) và tạo với trục hoành một góc
Có duy nhất.
2.
Vô số.
Không tồn tại.
Chọn B.
Cho đường thẳng d và một điểm A Khi đó.
(i) Có duy nhất một đường thẳng đi qua A song song hoặc trùng hoặc vuông góc với d
(ii) Có đúng hai đường thẳng đi qua A và tạo với d một góc
Đường thẳng tạo với đường thẳng một góc . Tìm hệ số góc k của đường thẳng .
hoặc k = -3
hoặc k = 3
hoặc k = -3
hoặc k = 3
gọi
Ta có:
Chọn A
- 8
-4
-1
1
Chọn B
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng và hai điểm , không thuộc . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
M,N khác phía so với khi
M,N cùng phía so với khi
M,N khác phía so với khi
M,N cùng phía so với khi
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng và hai điểm A(1;3), B(2;m). Tìm tất cả các giá trị của
tham số m để A và B nằm cùng phía đối với d.
A(1;3) , B(2;m) nằm cùng phía với khi và chỉ khi
Chọn B.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng và hai điểm A(1;2),B(3;-4). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d và đoạn thẳng AB có điểm chung.
Đoạn thẳng ABvà có điểm chung khi và chỉ khi
Chọn A.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng và hai điểm A(1;2), B(-2;m). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A và B nằm cùng phía đối với d.
m = 13
Khi đó điều kiện bài toán trở thành
Chọn C.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng và hai điểm A(1;2),B(-3;4) . Tìm m để d cắt đoạn thẳngAB.
m < 3
m = 3
m > 3
Không tồn tại m.
Đoạn thẳng AB cắt d khi và chỉ khi
Chọn B.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;3), B(-2;4) và C(-1;5). Đường thẳng cắt cạnh nào của tam giác đã cho?
Cạnh AC.
Cạnh AB.
Cạnh BC.
Không cạnh nào.
Đặt d không cắt cạnh nào của tam giác ABC.
Chọn D.
Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng và .
và .
và .
và .
và .
Điểm M (x;y) thuộc đường phân giác của các góc tạo bởi khi và chỉ khi
Chọn C.
;
;
;
;
Điểm M(x;y) thuộc đường phân giác của các góc tạo bởi khi và chỉ khi
Chọn D.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có , B(1;2) và C(-4;3). Phương trình đường phân giác trong của góc A là:
Suy ra các đường phân giác góc A là:
suy ra đường phân giác trong góc A là
Chọn B.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;5), B(-4;-5) và C(4;-1). Phương trình đường phân giác ngoài của góc A là:
Suy ra các đường phân giác góc A là:
suy ra đường phân giác trong góc A là y - 5=0
Chọn B.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng và . Phương trình đường phân
giác góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng và là:
Các đường phân giác của các góc tạo bởi
và là:
Gọi
Gọi H là hình chiếu của M lên
Ta có: suy ra
Suy ra là đường phân giác góc tù, suy ra đường phân giác góc nhọn là .
Chọn B
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm và đường thẳng . Khoảng cách từ điểm M đến được tính bằng công thức:
Khoảng cách từ điểm M( -1;1) đến đường thẳng bằng:
2
Chọn B
Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng và đến đường thẳng bằng:
2
Chọn C
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;2), B(0;3) và C(0;4). Chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng:
3
Chọn A
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;-4) , B(1;5) và C(3;1). Tính diện tích tam giác ABC.
10
5
Chọn B
Khoảng cách từ điểm M(0;3) đến đường thẳng bằng:
6
Chọn B
Khoảng cách từ điểm M(2;0) đến đường thẳng bằng:
2
Chọn A
Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15;1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng bằng:
Chọn A
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A(-1;2) đến đường thẳng bằng .
m = 2
Không tồn tại m
Chọn B
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng và đến gốc toạ độ bằng 2.
Khi đó:
Chọn C
Đường tròn (C) có tâm là gốc tọa độ O(0;0) và tiếp xúc với đường thẳng . Bán kính R của đường tròn (C) bằng:
R= 4
R= 6
R= 8
R= 10
Chọn D
Đường tròn (C) có tâm I(-2;-2) và tiếp xúc với đường thẳng . Bán kính R của đường tròn (C) bằng:
Chọn A
Với giá trị nào của m thì đường thẳng tiếp xúc với đường tròn ?
m = 1
m= 0
m=
tiếp xúc đường tròn
Chọn A.
Cho đường thẳng Trong các điểm M(21;-3), N(0;4), P(-19;5)và Q(1;5) điểm nào gần đường thẳng dnhất?
M
N
P
Q
Chọn D
Cho đường thẳng Trong các điểm M(1;-3), N(0;4), P(-19;5) và Q(1;5) điểm nào cách xa đường thẳng d nhất?
M
N
P
Q
Chọn C
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;3) và B(1;4). Đường thẳng nào sau đây cách đều hai điểm A và B?
Đường thẳng cách đều hai điểm A,Bthì đường thẳng đó hoặc song song (hoặc trùng) với AB, hoặc đi qua trung điểm I của đoạn AB.
Ta có:
Chọn A.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(0;1), B(12;5) và C(-3;0). Đường thẳng nào sau đây cách đều ba điểmA B và C.
Dễ thấy ba điểm A,B,C thẳng hàng nên đường thẳng cách điều A,B,C khi và chỉ khi chúng song song hoặc trùng với AB.
Ta có:
Chọn A.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(-2;4) và đường thẳng . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để cách đều hai điểm A, B.
Gọi I là trung điểm đoạn
Khi đó: cách đều A, B
Chọn C.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song: và bằng:
2
Chọn B
15
9
Chọn A
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và bằng:
10,1
1,01
101
Chọn A
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(4;-3) và đường thẳng . Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.
M(3;7)
M(7;3)
M(-43; -27)
Khi đó :
Chọn B
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(0;1) và đường thẳng . Tìm điểm M thuộc d và cách A một khoảng bằng 5, biết M có hoành độ âm.
M(4;4)
M(-4;4)
với
Khi đó:
Chọn C
Biết rằng có đúng hai điểm thuộc trục hoành và cách đường thẳng một khoảng bằng . Tích hoành độ của hai điểm đó bằng:
Đáp số khác.
Gọi thì hoành độ của hai điểm đó là nghiệm của phương trình:
Chọn A.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;-1) và B(0;3). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1.
Chọn A
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;0)và B(0;-4). Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho diện tích tam giác
MAB bằng 6
M(0;-8)
M(0;6)
Ta có
Chọn A.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng và . Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho M cách đều hai đường thẳng đã cho.
Chọn B
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-2;2) ,B(4;-6)và đường thẳng . Tìm điểm Mthuộc dsao cho M cách đều hai điểm A,B
M(3;7)
M(-3;-5)
M(2;5)
M(-2;-3)
Chọn B




