185 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1:Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng oxy có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

185 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1:Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng oxy có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1091 lượt thi
185 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?

u1→=1;0

u2→=0;−1.

u3→=−1;1.

u4→=1;1.

Xem đáp án

Trục Ox: y=0 có VTCP i→1;0 nên một đường thẳng song song với Ox cũng có VTCP là i→1;0 

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy?

u1→=1;−1.

u2→=0;1.

u3→=1;0.

u4→=1;1.

Xem đáp án

Trục Oy: x = 0 có VTCP j→0;1 nên một đường thẳng song song với Oy cũng có VTCP là j→0;1 

Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-2) và B(1;4)

u1→=−1;2.

u2→=2;1.

u3→=−2;6.

u4→=1;1.

Xem đáp án

Đường thẳng đi qua hai điểm A(-3;2) và B(1;4) có VTCP là AB→=4;2 hoặc u→2;1. 

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0;0) và điểm M(a;b)?

u1→=0;a+b.

u2→=a;b.

u3→=a;−b.

u4→=−a;b.

Xem đáp án

 OM→=a;b→ đường thẳng OM có VTCP: u→=OM→=a;b. Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(a;0) và B(0;b)?

u1→=a;−b

u2→=a;b

u3→=b;a

u4→=−b;a

Xem đáp án

AB→=−a;b→ đường thẳng AB có VTCP:AB→=−a;b hoặc u→=−AB→=a;−b.

 Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường phân giác góc phần tư thứ nhất?

u1→=1;1.

u2→=0;−1.

u3→=1;0.

u4→=−1;1.

Xem đáp án

Đường phân giác góc phần tư (I): x−y=0→ VTPT: n→1;−1 →VTCP: u→1;1. 

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox?

n1→=0;1.

n2→=1;0.

n3→=−1;0.

n4→=1;1.

Xem đáp án

Đường thẳng song song với Ox: y+m=0  m=0→ VTPT: n→0;1.

 Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy?

n1→=1;1.

n2→=0;1.

n3→=−1;1.

n4→=1;0.

Xem đáp án

Đường thẳng song song với Oy: x+m=0  m=0→ VTPT: n→1;0. Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3) và B(4;1)?

n1→=2;−2.

n2→=2;−1.

n3→=1;1.

n4→=1;−2.

Xem đáp án

AB→=2;−2→ đường thẳng AB có VTCP u→1;−1→ VTPT n→1;1.

 Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(a;b) ?

n1→=−a;b.

n2→=1;0.

n3→=b;−a.

n4→=a;b.

Xem đáp án

OA→=a;b→ đường thẳng AB có VTCP u→=AB→=a;b→VTPT n→b;−a.

 Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a;0) và B(0;b) ?

n1→=b;−a.

n2→=−b;a.

n3→=b;a.

n4→=a;b.

Xem đáp án

AB→=−a;b→ đường thẳng AB có VTCP u→=−a;b→ VTPT n→=b;a.

 Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường phân giác góc phần tư thứ hai?

n1→=1;1.

n2→=0;1.

n3→=1;0.

n4→=−1;1.

Xem đáp án

Góc phần tư (II): x+y=0→ VTPT n→=1;1.

 Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u→=2;−1. Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của d?

n1→=−1;2.

n2→=1;−2.

n3→=−3;6.

n4→=3;6.

Xem đáp án

Đường thẳng d có VTCP: u→2;−1→ VTPT n→1;2 hoặc 3n→=3;6. Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n→=4;−2. Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d?

u1→=2;−4.

u2→=−2;4.

u3→=1;2.

u4→=2;1.

Xem đáp án

Đường thẳng d có VTPT: n→4;−2→ VTCP u→2;4 hoặc 12u→=1;2. Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u→=3;−4. Đường thẳng a vuông góc với d có một vectơ pháp tuyến là:

n1→=4;3.

n2→=−4;−3.

n3→=3;4.

n4→=3;−4.

Xem đáp án

u→d=3;−4Δ⊥d→n→Δ=u→d=3;−4.

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n→=−2;−5. Đường thẳng d vuông góc với ∆ có một vectơ chỉ phương là:

u1→=5;−2.

u2→=−5;2.

u3→=2;5.

u4→=2;−5.

Xem đáp án

n→d=−2;−5Δ⊥d→u→Δ=n→d=−2;−5 hay chọn −n→Δ=2;5.

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u→=3;−4. Đường thẳng d song song với ∆ có một vectơ pháp tuyến là:

n1→=4;3.

n2→=−4;3.

n3→=3;4.

n4→=3;−4.

Xem đáp án

u→d=3;−4Δ||d→u→Δ=u→d=3;−4→n→Δ=4;3.

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n→=−2;−5. Đường thẳng d song song với ∆ có một vectơ chỉ phương là:

u1→=5;−2.

u2→=−5;−2.

u3→=2;5.

u4→=2;−5.

Xem đáp án

n→d=−2;−5Δ||d→n→Δ=u→d=−2;−5→u→Δ=5;−2.

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

1

2

4

Vô số

Xem đáp án

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d đi qua điểm M(1;-2) và có vectơ chỉ phương u→=3;5 có phương trình tham số là:

d:x=3+ty=5−2t

d:x=1+3ty=−2+5t

d:x=1+5ty=−2−3t

d:x=3+2ty=5+t

Xem đáp án

M1;−2∈du→d=3;5→PTTSd:x=1+3ty=−2+5t  t∈ℝ.

Chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vectơ chỉ phương u→=−1;2 có phương trình tham số là:

d:x=−1y=2

d:x=2ty=t

d:x=ty=−2t

d:x=−2ty=t

Xem đáp án

O0;0∈du→d=−u→=1;−2→PTTS d:x=ty=−2t  t∈ℝ.

Chọn C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d đi qua điểm M(0;-2) và có vectơ chỉ phương u→=3;0 có phương trình tham số là:

d:x=3+2ty=0

d:x=0y=−2+3t

d:x=3y=−2t

d:x=3ty=−2

Xem đáp án

M0;−2∈du→d=u→=3;0→ PTTS d:x=3ty=−2  t∈ℝ.

Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:x=2y=−1+6t?

u1→=6;0

u2→=−6;0

u3→=2;6

u4→=0;1

Xem đáp án

d:x=2y=−1+6t→VTCP u→=0;6=60;1 hay chọn u→=0;1. Chọn D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:x=5−12ty=−3+3t?

u1→=−1;6.

u2→=12;3

u3→=5;−3

u4→=−5;3

Xem đáp án

Δ:x=5−12ty=−3+3t→VTCP u→=−12;3=12−1;6 hay chọn u→−1;6. Chọn A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;-1) và B(2;5).

x=2y=−1+6t.

x=2ty=−6t.

x=2+ty=5+6t.

x=1y=2+6t.

Xem đáp án

A2;−1∈ABu→AB=AB→=0;6→AB:x=2y=−1+6t  t∈ℝ.

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;3) và B(3;1).

x=−1+2ty=3+t

x=−1−2ty=3−t

x=3+2ty=−1+t

x=−1−2ty=3+t

Xem đáp án

A−1;3∈ABu→AB=AB→=4;−2=−2−2;1→AB:x=−1−2ty=3+tt∈ℝ.

Chọn D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1) và B(2;2) có phương trình tham số là:

x=1+ty=2+2t.

x=1+ty=1+2t.

x=2+2ty=1+t.

x=ty=t.

Xem đáp án

A1;1∈ABu→AB=AB→=1;1→AB:x=1+ty=1+t  t∈ℝ→t=−1O0;0∈AB→AB:x=ty=t  t∈ℝ.

Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-7) và B(1;-7) có phương trình tham số là:

x=ty=−7

x=ty=−7−t

x=3−ty=1−7t

x=ty=7

Xem đáp án

Ta có: A3;−7∈ABu→AB=AB→=−2;0=−21;0→AB:x=3+ty=−7→t=−3M0;−7∈AB→AB:x=ty=−7.

Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm O(0;0) và M(1;-3)?

x=1−ty=3t

x=1+ty=−3−3t

x=1−2ty=−3+6t

x=−ty=3t

Xem đáp án

Kiểm tra đường thẳng nào không chứa O0;0→ loại A.

Nếu cần thì có thể kiểm tra đường thẳng nào không chứa điểm M(1;-3)

Chọn A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(2;0)¸ B(0;3) và C(-3;-1). Đường thẳng đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là:

x=5ty=3+t.

x=5y=1+3t.

x=ty=3−5t.

x=3+5ty=t.

Xem đáp án

Gọi d là đường thẳng qua B và song song với AC. Ta có

B0;3∈du→d=AC→=−5;−1=−1.5;1→d:x=5ty=3+tt∈ℝ→ Chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3;2)¸ P(0;4) và Q(0;-2). Đường thẳng đi qua điểm A và song song với PQ có phương trình tham số là:

x=3+4ty=2−2t.

x=3−2ty=2+t.

x=−1+2ty=t.

x=−1+2ty=−2+t.

Xem đáp án

Gọi d là đường thẳng qua A và song song với PQ.

    Ta có: A3;2∈du→d=PQ→=−4;−2=−22;1→d:x=3+2ty=2+t

→t=−2M−1;0∈d→d:x=−1+2ty=tt∈ℝ.Chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có đỉnh A(2;-1) và phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là x=1+4ty=3t. Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh AB.

x=−2+3ty=−2−2t

x=−2−4ty=1−3t

x=−2−3ty=1−4t

x=−2−3ty=1+4t

Xem đáp án

A−2;1∈AB,   u→CD=4;3AB||CD→u→AB=−u→CD=−4;−3→AB:x=−2−4ty=1−3tt∈ℝ.

Chọn B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(-3;5) và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.

x=−3+ty=5−t

x=−3+ty=5+t

x=3+ty=−5+t

x=5−ty=−3+t

Xem đáp án

Góc phần tư (I) : x−y=0→VTCP:u→1;1=u→d→d:x=−3+ty=5+tt∈ℝ. 

Chọn B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(4;-7) và song song với trục Ox.

x=1+4ty=−7t

x=4y=−7+t

x=−7+ty=4

x=ty=−7

Xem đáp án

u→Ox=1;0→u→d=1;0→d:x=4+ty=−7→t=−4A0;−7∈d→d:x=ty=−7.

Chọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;4), B(3;2) và C(7;3). Viết phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác.

x=7y=3+5t.

x=3−5ty=−7.

x=7+ty=3.

x=2y=3−t.

Xem đáp án

A1;4B3;2→M2;3→MC→=5;0=51;0→CM:x=7+ty=3t∈ℝ.

Chọn C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;4), B(5;0) và C(2;1). Trung tuyến BM của tam giác đi qua điểm N có hoành độ bằng 20 thì tung độ bằng:

-12

−252.

-13

−272.

Xem đáp án

A2;4C2;1→M2;52→MB→=3;−52=126;−5→MB:x=5+6ty=−5t.

Ta có: N20;yN∈BM→20=5+6tyN=−5t⇔t=52yN=−252→Chọn B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

1

2

4

Vô số

Xem đáp án

Chọn D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d:x−2y+2017=0?

n1→=0;−2

n2→=1;−2

n3→=−2;0

n4→=2;1

Xem đáp án

d:x−2y+2017=0→n→d=1;−2.

Chọn B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d:−3x+y+2017=0?

n1→=−3;0

n2→=−3;−1

n3→=6;2

n4→=6;−2

Xem đáp án

d:−3x+y+2017=0→n→d=−3;1 hay chọn −2n→d=6;−2.

Chọn D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d:x=−1+2ty=3−t?

n1→=2;−1

n2→=−1;2

n3→=1;−2

n4→=1;2

Xem đáp án

d:x=−1+2ty=3−t→u→d=2;−1→n→d=1;2.

Chọn D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d:2x−3y+2018=0?

u1→=−3;−2

u2→=2;3

u3→=−3;2

u4→=2;−3

Xem đáp án

d:2x−3y+2018=0→n→d=2;−3→u→d=3;2 hay chọn −n→d=−3;−2.

Chọn A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A(-3;2), B(-3;3) có một vectơ pháp tuyến là:

n1→=6;5

n2→=0;1

n3→=−3;5

n4→=−1;0

Xem đáp án

Gọi d là trung trực đoạn AB, ta có: AB→=0;1d⊥AB→n→d=AB→=0;1.

 Chọn B.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng Δ:x−3y−2=0. Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của ∆?

n1→=1;–3

n2→=–2;6

n3→=13;−1

n4→=3;1

Xem đáp án

Δ:x−3y−2=0→n→d=1;−3→n→11;−3=n→dn→2−2;6=−2n→dn→313;−1=13n→d.

Chọn D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d đi qua điểm A(1;-2) và có vectơ pháp tuyến n→=−2;4 có phương trình tổng quát là:

d:x+2y+4=0.

d:x−2y−5=0.

d:−2x+4y=0.

d:x−2y+4=0.

Xem đáp án

A1;−2∈dn→d=−2;4→d:−2x−1+4y+2=0⇔d:−2x+4y+10=0⇔d:x−2y−5=0.

Chọn B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d đi qua điểm M(0;-2) và có vectơ chỉ phương u→=3;0 có phương trình tổng quát là:

d:x=0.

d:y+2=0.

d:y−2=0.

d:x−2=0.

Xem đáp án

M0;−2∈du→d=3;0=31;0→n→d=0;1→d:y+2=0.

Chọn B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d đi qua điểm A(-4;5) và có vectơ pháp tuyến n→=3;2 có phương trình tham số là:

x=−4−2ty=5+3t

x=−2ty=1+3t

x=1+2ty=3t

x=5−2ty=−4+3t

Xem đáp án

A−4;5∈dn→d=3;2→u→d=−2;3→d:x=−4−2ty=5+3tt∈ℝ.

Chọn A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng d:x=3−5ty=1+4t?

4x+5y+17=0

4x-5y+17=0

4x+5y-17=0

4x-5y-17=0

Xem đáp án

Ta có: d:x=3−5ty=1+4t→A3;1∈du→d=−5;4→n→d=4;5→d:4x−3+5y−1=0

⇔d:4x+5y−17=0. Chọn C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng d:x=15y=6+7t?

x−15=0

x+15=0

6x−15y=0

x−y−9=0

Xem đáp án

d:x=15y=6+7t→A15;6∈du→d=0;7=70;1→n→d=1;0→d:x−15=0.

Chọn A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d:x−y+3=0?

x=ty=3+t.

x=ty=3−t.

x=3y=t.

x=2+ty=1+t.

Xem đáp án

Ta có:d:x=3−5ty=1+4t→A3;1∈du→d=−5;4→n→d=4;5→d:4x−3+5y−1=0

⇔d:4x+5y−17=0. Chọn C.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d:3x−2y+6=0?

x=3ty=2t+3.

x=ty=32t+3.

x=ty=−32t+3.

x=2ty=32t+3.

Xem đáp án

d:x=15y=6+7t→A15;6∈du→d=0;7=70;1→n→d=1;0→d:x−15=0.

Chọn A

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d:3x+5y+2018=0. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

d có vectơ pháp tuyến n→=3;5 .

d có vectơ chỉ phương u→=5;−3 .

d có hệ số góc k=53 .

d song song với đường thẳng Δ:3x+5y=0 .

Xem đáp án

d:3x+5y+2018=0→n→d=3;5u→d=5;−3kd=−35→n→=3;5=n→du→=5;−3=u→dk=53=kd→ Chọn C

d:3x+5y+2018=0→d||Δ:3x+5y=0→ D đúng

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d đi qua điểm M(1;2) và song song với đường thẳng Δ:2x+3y−12=0 có phương trình tổng quát là:

2x+3y−8=0

2x+3y+8=0

4x+6y+1=0

4x−3y−8=0

Xem đáp án

M1;2∈dd||Δ:2x+3y−12=0→M1;2∈dd:2x+3y+c=0 c=−12→2.1+3.2+c=0⇔c=−8.

Vậy: d:2x+3y−8=0.

Chọn A

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua O và song song với đường thẳng Δ:6x−4x+1=0 là:

3x−2y=0.

4x+6y=0.

3x+12y=0.

6x−4y−1=0.

Xem đáp án

O0;0∈dd||Δ:6x−4x+1=0→O0;0∈dd:6x−4x+c=0  c=1→6.0−4.0+c=0⇔c=0.

Vậy: d:6x−4y=0⇔d:3x−2y=0.

Chọn A

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d đi qua điểm M(1;-2) và vuông góc với đường thẳng Δ:2x+y−3=0 có phương trình tổng quát là:

2x+y=0

x−2y−3=0

x+y−1=0

x−2y+5=0

Xem đáp án

M−1;2∈dd⊥Δ:2x+y−3=0→M−1;2∈dd:x−2y+c=0→−1−2.2+c=0⇔c=5.

Vậy d:x−2y+5=0.

Chọn D

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(4;-3) và song song với đường thẳng d:x=3−2ty=1+3t

3x+2y+6=0

−2x+3y+17=0

3x+2y-6=0

3x−2y+6=0

Xem đáp án

Ta có: A4;−3∈du→d=−2;3Δ||d→A4;−3∈du→Δ=−2;3→n→Δ=3;2→Δ:3x−4+2y+3=0⇔Δ:3x+2y−6=0.  

Chọn C

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A2 ; 0, B0 ; 3, C–3 ; 1. Đường thẳng d đi qua B và song song với AC có phương trình tổng quát là:

5x–y+3=0

5x+y–3=0

x+5y–15=0

x-5y+15=0

Xem đáp án

B0;3∈du→AC=AC→=−5;1d||AC→B0;3∈dn→d=1;5→d:1x−0+5y−3=0⇔d:x+5y−15=0.  

Chọn C

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(-1;0) và vuông góc với đường thẳng Δ:x=ty=−2t.

2x+y+2=0

2x-y+2=0

x−2y+1=0

x+2y+1=0

Xem đáp án

M−1;0∈du→Δ=1;−2d⊥Δ→M−1;0∈dn→d=1;−2→d:1x+1−2y−0=0⇔d:x−2y+1=0.

Chọn C

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d đi qua điểm M(-2;1) và vuông góc với đường thẳng Δ:x=1−3ty=−2+5t có phương trình tham số là:

x=−2−3ty=1+5t.

x=−2+5ty=1+3t.

x=1−3ty=2+5t.

x=1+5ty=2+3t.

Xem đáp án

M−2;1∈du→Δ=−3;5d⊥Δ→M−2;1∈dn→d=−3;5→u→d=5;3→d:x=−2+5ty=1+3tt∈ℝ.

Chọn B

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A(-1;2) và song song với đường thẳng Δ:3x−13y+1=0.

x=−1+13ty=2+3t

x=1+13ty=−2+3t

x=−1−13ty=2+3t

x=1+3ty=2−13t

Xem đáp án

A−1;2∈dn→Δ=3;−13d||Δ→A−1;2∈dn→d=3;−13→u→d=13;3→d:x=−1+13ty=2+3tt∈ℝ.

Chọn A

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm A(-1;2) và vuông góc với đường thẳng Δ:2x−y+4=0.

x=−1+2ty=2−t

x=ty=4+2t

x=−1+2ty=2+t

x=1+2ty=2−t

Xem đáp án

A−1;2∈dn→Δ=2;−1d⊥Δ→A−1;2∈du→d=2;−1→d:x=−1+2ty=2−tt∈ℝ.

Chọn A

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(-2;-5) và song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất.

x+y−3=0

x-y−3=0

x+y+3=0

2x−y−1=0

Xem đáp án

M−2;−5∈d(I):x−y=0  Δd||Δ→M−2;−5=0d:x−y+c=0  c=0→−2−−5+c=0⇔c=−3.

Vậy d:x−y−3=0.

Chọn B

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(3;-1) và vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai.

x+y−4=0

x-y−4=0

x+y+4=0

x-y+4=0

Xem đáp án

M3;−1∈dII:x+y=0  Δd⊥Δ→M3;−1d:x−y+c=0→3−−1+c=0⇔c=−4→d:x−y−4=0. 

Chọn B

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(-4;0) và vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai.

x=ty=−4+t

x=−4+ty=−t

x=ty=4+t

x=ty=4-t

Xem đáp án

M−4;0∈dII:x+y=0  Δ→n→Δ=1;1d⊥Δ→u→d=1;1→x=−4+ty=t→t=4A0;4∈d→d:x=ty=4+tt∈ℝ.  

Chọn C

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(-1;2) và song song với trục Ox.

y+2=0

x+1=0

x-1=0

y−2=0

Xem đáp án

M−1;2∈dd||Ox:y=0→d:y=2. Chọn D

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(6;-10) và vuông góc với trục Oy.

x=10+ty=6

d:x=2+ty=−10

d:x=6y=−10−t

d:x=6y=−10+t

Xem đáp án

M6;−10∈dd⊥Oy:x=0→u→d=1;0→d:x=6+ty=−10→t=−4A2;−10∈d→d:x=2+ty=−10.  

Chọn B

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-1) và B(1;5) là:

−x+3y+6=0.

3x−y+10=0.

3x−y+6=0.

3x+y−8=0.

Xem đáp án

A3;−1∈ABu→AB=AB→=−2;6→n→AB=3;1→AB:3x−3+1y+1=0⇔AB:3x+y−8=0.    

Chọn D

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(-2;0) và B(0;3) là:

2x−3y+4=0

3x–2y+6=0

3x–2y-6=0

2x−3y-4=0

Xem đáp án

A−2;0∈OxB0;3∈Oy→AB:x−2+y3=1⇔3x−2y+6=0.

Chọn B

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;-1) và B(2;5) là:

x+y−1=0.

2x−7y+9=0.

x+2=0.

x-2=0.

Xem đáp án

A2;−1∈ABu→AB=AB→=0;6→n→AB=1;0→AB:x−2=0.

Chọn D

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-7) và B(1;-7) là:

y−7=0.

y+7=0.

x+y+4=0.

x+y+6=0.

Xem đáp án

A3;−7∈ABu→AB=AB→=−4;0→n→AB=0;1→AB:y+7=0.

Chọn B

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A1;1, B(0;−2), C4;2.. Lập phương trình đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A 

x+y−2=0.

2x+y−3=0.

x+2y−3=0.

x−y=0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi M là trung điểm của BC. Ta cần viết phương trình đường thẳng AM.

Ta có: B(0; 2) và C(4; 2) nên M(2; 0).

Khi đó ta có \(\overrightarrow {AM} = \left( {1;\,\, - 1} \right)\) là một vectơ chỉ phương của đường trung tuyến AM.

Suy ra \(\overrightarrow n = \left( {1;1} \right)\) là một vectơ pháp tuyến của đường trung tuyến AM.

Đường trung tuyến AM đi qua M(2; 0) và nhận \(\overrightarrow n = \left( {1;1} \right)\) là một vectơ pháp tuyến nên có phương trình là:

1.(x – 2) + 1.(y – 0) = 0 hay x + y – 2 = 0.

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường trung trực của đoạn AB với A(1;-4) và B(5;2) có phương trình là:

2x+3y−3=0.

3x+2y+1=0.

3x−y+4=0.

x+y−1=0.

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB. Ta có

A1;−4, B5;2→I3;−1∈dd⊥AB→n→d=AB→=4;6=22;3→d:2x+3y−3=0. Chọn A.

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường trung trực của đoạn AB với A(4;-1) và B(1;-4) có phương trình là:

x+y=1.

x+y=0

y−x=0.

x-y=1.

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB. Ta có

A4;−1, B1;−4→I52;−52∈dd⊥AB→n→d=AB→=−3;−3=−31;1→d:x+y=0. Chọn B.

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường trung trực của đoạn AB với A(1;-4) và B(1;2) có phương trình là:

y+1=0.

x+1=0.

y-1=0.

x-4y=0.

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB. Ta có

A1;−4, B1;2→I1;−1∈dd⊥AB→n→d=AB→=0;6=60;1→d:y+1=0. Chọn A.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường trung trực của đoạn AB với A(1;-4) và B(3;-4) có phương trình là :

y+4=0.

x+y−2=0.

x−2=0.

y-4=0.

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB. Ta có

A1;−4, B3;−4→I2;−4∈dd⊥AB→n→d=AB→=2;0=21;0→d:x−2=0. Chọn C.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;-1),B(4;5) và C(-3;2). Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A

7x+3y−11=0.

−3x+7y+13=0.

3x+7y+1=0.

7x+3y+13=0.

Xem đáp án

Gọi hA là đường cao kẻ từ A của tam giác ABC. Ta có

A2;−1∈hAhA⊥BC→n→hA=BC→=−7;−3=−7;3→hA:7x+3y−11=0. Chọn A.

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;-1), B(4;5) và C(-3;2). Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ B

3x−5y−13=0.

3x+5y−20=0.

3x+5y−37=0.

5x−3y−5=0.

Xem đáp án

Gọi hB là đường cao kẻ từ B của tam giác ABC. Ta có

B4;5∈hBhB⊥AC→n→hB=AC→=−5;3=−5;−3→hB:5x−3y−5=0. 

Chọn D.

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCcó A(2;-1), B(4;5)và C(-3;2).Lập phương trình đường cao của tam giác

ABC kẻ từ C

x+y−1=0.

x+3y−3=0.

3x+y+11=0.

3x−y+11=0.

Xem đáp án

Gọi hC là đường cao kẻ từ C của tam giác ABC. Ta có

C−3;2∈hChC⊥AB→n→hC=AB→=2;6=21;3→hC:x+3y−3=0.

 Chọn B.

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng: d1:x−2y+1=0 d2:−3x+6y−10=0.

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

d1:x−2y+1=0d2:−3x+6y−10=0→1−3=−26=1−10→d1||d2.

Chọn B

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng :d1:3x−2y−6=0 và d2:6x−2y−8=0.

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

d1:3x−2y−6=0→n→1=3;−2d2:6x−2y−8=0→n→2=6;−2→36=−2−2n→1⋅n→2=0→d1,  d2  cắt nhau nhưng không vuông góc.

Chọn D.

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x3−y4=1 và d2:3x+4y−10=0.

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

d1:x3−y4=1→n→1=13;−14d2:3x+4y−10=0→n→2=3;4→n→1⋅n→2=0→d1⊥d2.

Chọn C

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x=−1+ty=−2−2t và d2:x=2−2t'y=−8+4t'.

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

d1:x=−1+ty=−2−2t→u→1=1;−2d2:x=2−2t'y=−8+4t'→B2;−8∈d2,  u→2=−2;4→1−2=−24B∈d1↔t=3→d1≡d2.

Chọn A

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x=−3+4ty=2−6t và d2:x=2−2t'y=−8+4t'.

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

d1:x=−3+4ty=2−6t→A−3;2∈d1,  u→1=2;−3d2:x=1−2t'y=4+3t'→  u→2=−2;3→2−2=−33A∈d2→d1||d2.

Chọn B

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định vịtrí tương đối của hai đường thẳng Δ1:x=3+32ty=−1+43t và Δ2:x=92+9t'y=13+8t'

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

Δ1:x=3+32ty=−1+43t→A3;−1∈Δ1,  u→1=32;43Δ2:x=92+9t'y=13+8t'→  u→2=9;8→329=438A∈Δ2↔t'=−16→Δ1≡Δ2.

Chọn A

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng: Δ1:7x+2y−1=0 và Δ2:x=4+ty=1−5t.

 

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

Δ1:7x+2y−1=0→n→1=7;2Δ2:x=4+ty=1−5t→  u→2=1;−5→n→2=5;1→75=21n→1⋅n→2=0→Δ1,  Δ2 cắt nhau nhưng không vuông góc.

Chọn D.

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng: d1:x=4+2ty=1−3t d2:3x+2y−14=0.

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

d1:x=4+2ty=1−3t→A4;1∈d1,  u→1=2;−3d2:3x+2y−14=0→  n→2=3;2→u→2=2;−3→u→1=u→2A∈d2→d1≡d2.

Chọn A

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng: d1:x=4+2ty=1−5t d2:5x+2y−14=0.

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

d1:x=4+2ty=1−5t→A4;1∈d1,  u→1=2;−5d2:5x+2y−14=0→  n→2=5;2→u→2=2;−5→u→1=u→2A∈d2→d1||d2.

Chọn B

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x=2+3ty=−2t và d2:x=2t'y=−2+3t'

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

d1:x=2+3ty=−2t→ u→1=3;−2d2:x=2t'y=−2+3t'→  u→2=2;3→u→1⋅u→2=0→d1⊥  d2.

Chọn C

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1:x=2+ty=−3+2t và d2:x=5−t1y=−7+3t1.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

d1 song song d2.

d1 và d2 cắt nhau tại M(1;-3).

d1 trùng với d2.

d1 và d2 cắt nhau tại M(3; -1).

Xem đáp án

d1:x=2+ty=−3+2t→ d1:2x−y−7=0d2:x=5−t1y=−7+3t1→  d2:3x+y−8=0

→d1:2x−y−7=0d2:3x+y−8=0⇔x=3y=−1→d1∩d2=M3;−1.

Chọn D

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1:x=1−ty=5+3t và d2: x–2y+1=0. Khẳng định nào sau đây là đúng:

d1 song song d2.

d2 song song với trục Ox.

d2 cắt trục Oy tại M0;12.

d1 và d2 cắt nhau tại M18;38.

Xem đáp án

d1:x=1−ty=5+3t→d1:3x+y−8=0→d1:3x+y−8=0d2: x–2y+1=0⇔x=157y=117→ A, B, D sai.

Oy∩d2: x–2y+1=0↔x=0⇒y=12→d2∩Oy=M0;12.

 Chọn C.

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm A(4;-3), B(5;1), C(2;3) và D(-2;2). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD.

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

u→AB=AB→=1;4u→CD=CD→=−4;−1→1−4=4−1u→AB⋅u→CD=0→AB,  CD cắt nhau nhưng không vuông góc.

Chọn D.

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm A(1;2), B(4;0), C(1;-3) và D(7;-7). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD.

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

A1;2∈AB,  u→AB=AB→=3;−2→n→AB=2;3→AB:2x+3y−8=8C1;−3∈CD,  u→CD=CD→=6;−4→36=−2−4C∈AB nên AB||CD.

Chọn B

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Các cặp đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau?

d1:x=ty=−1−2t và d2:2x+y–1=0.

d1:x−2=0 và d2:x=ty=0.

d1:2x−y+3=0 và d2:x−2y+1=0.

d1:2x−y+3=0 và d2:4x−2y+1=0.

Xem đáp án

(i) d1:x=ty=−1−2t→u→1=1;−2d2:2x+y–1=0→n→2=2;1→u→2=1;−2→u→1⋅u→2=0→ loại A.

(ii) d1:x−2=0→n→1=1;0d2:d2:x=ty=0.→u→2=1;0→n→2=0;1→n→1⋅n→2=0→d1⊥d2. Chọn B.

Tương tự, kiểm tra và loại các đáp án C, D.

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x+3y−1=0?

2x+3y+1=0

x−2y+5=0

2x−3y+3=0

4x−6y−2=0

Xem đáp án

Xét đáp án A: d:2x+3y−1=0dA:2x+3y+1=0→22=33=−1−1→d||dA. Chọn A.

Để ý rằng một đường thẳng song song với 2x+3y−1=0 sẽ có dạng 2x+3y+c=0  c=−1. Do đó kiểm tra chỉ thấy có đáp án A thỏa mãn, các đáp án còn lại không thỏa mãn.

94. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào sau đây không có điểm chung với đường thẳng x−3y+4=0?

x=1+ty=2+3t.

x=1−ty=2+3t.

x=1−3ty=2+t.

x=1−3ty=2-t.

Xem đáp án

Kí hiệu d:x−3y+4=0→n→d=1;−3.

(i)Xét đáp án A: d1:x=1+ty=2+3t→n→1=1;3→n→1,  n→ không cùng phương nên loại A.

(ii)  Xét đáp án B: d2:x=1−ty=2+3t→n→2=3;1→n→2,  n→ không cùng phương nên loại B.

(iii) Xét đáp án C: d3:x=1−3ty=2+t→n→3=1;3→n→3,  n→ không cùng phương nên loại C.

(iv) Xét đáp án D: d4:x=1−3ty=2−t→M1;2∈d4n→4=1;−3→n→4=n→M∈d→d||d4. 

Chọn D.

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng 4x−3y+1=0?

x=4ty=−3−3t.

x=4ty=−3+3t.

x=−4ty=−3−3t.

x=8ty=−3+t.

Xem đáp án

Kí hiệu d:4x−3y+1=0→n→d=4;−3.

(i)Xét đáp án A: d1:x=4ty=−3−3t→n→1=3;4→n→1⋅n→d=0 nên Chọn A.

(ii)  Tương tự kiểm tra và loại các đáp án B, C, D.

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào sau đây có vô số điểm chung với đường thẳng x=ty=−1?

x=0y=−1+2018t.

x=−1+ty=0.

x=−1+2018ty=−1.

x=1y=−1+t.

Xem đáp án

Hai đường thẳng có hai điểm chung thì chúng trùng nhau. Như vậy bài toán trở thành tìm đường thẳng trùng với đường thẳng đã cho lúc đầu. Ta có

d:x=ty=−1→A0;−1∈du→d=1;0→kiểm tra đường thẳng nào chứa điểm A(0;-1) và có VTCP cùng phương với u→d→

Chọn C.

97. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào sau đây có đúng một điểm chung với đường thẳng x=−2+3ty=5−7t?

7x+3y−1=0.

7x+3y+1=0.

3x−7y+2018=0.

3x+7y+2018=0.

Xem đáp án

Ta cần tìm đường thẳng cắt d:x=−2+3ty=5−7t→d:7x+3y−1=0.

d1:7x+3y−1=0→d1≡d→loại A.

d2:7x+3y+1=0  &  d3:7x+3y+2018=0→d2,  d3||d→loại B, D.

Chọn C.

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng: d1:3x+4y+10=0 d2:2m−1x+m2y+10=0 trùng nhau?

m±2

m±1

m=2

m=1

Xem đáp án

d2:2m−1x+m2y+10=0d1:3x+4y+10=0→d1≡d22m−13=m24=1010⇔2m−1=3m2=4⇔m=2. 

Chọn C

99. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng có phương trình d1:mx+m−1y+2m=0 và d2:2x+y−1=0. Nếu d1 song song d2 thì:

m = 2

m = -1

m= -2

m = 1

Xem đáp án

d1:mx+m−1y+2m=0d2:2x+y−1=0→d1||d2m2=m−11=2m−1⇔−1=2m=2m−2⇔m=2.  

Chọn A

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hai đường thẳng d1:2x−3y+4=0 và d2:x=2−3ty=1−4mt cắt nhau.

m≠−12.

m≠2.

m≠12.

m=12.

Xem đáp án

d1:2x−3y+4=0d2:x=2−3ty=1−4mt→n→1=2;−3n→2=4m;−3→d1∩d2=M4m2=−3−3⇔m=12.

Chọn C

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của a thì hai đường thẳng: d1:2x–4y+1=0 và d2:x=−1+aty=3−a+1t vuông góc với nhau?

a= -2

a = 2

a = -1

a = 1

Xem đáp án

Ta có

d1:2x–4y+1=0d2:x=−1+aty=3−a+1t→n→1=1;−2n→2=a+1;a→d1⊥d2n→1⋅n→2=0⇔a+1−2a=0⇔a=1.

Chọn D.

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d1:x=−2+2ty=−3t và d2:x=2+mty=−6+1−2mt trùng nhau?

m=12

m = -2

m = 2

m≠±2

Xem đáp án

d1:x=−2+2ty=−3t→u→1=2;−3d2:x=2+mty=−6+1−2mt→A2;−6∈d2,  u→2=m;1−2m→d1≡d2A∈d1m2=1−2m−3⇔m=2.

Chọn C

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng

d1:x=2+2ty=1+mt và d2:4x−3y+m=0 trùng nhau.

m = -3

m = 1

m=43

m∈∅

Xem đáp án

d1:x=2+2ty=1+mt→A2;1∈d1, u→1=2;md2:4x−3y+m=0→u→2=3;4→d1≡d2A∈d223=m4⇔5+m=0m=83⇔m∈∅.

Chọn D

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d1:2x+y+4−m=0 và d2:m+3x+y+2m−1=0 song song?

m = 1

m = -1

m = 2

m = 3

Xem đáp án

Với m=4→d1:2x+y=0d2:7x+y+7=0→d1∩d2=∅→ loại m= 4 

    Với m=4 thì

d1:2x+y+4−m=0d2:m+3x+y−2m−1=0→d1||d2m+32=11=−2m−14−m⇔m=−1m=−5⇔m=−1.

Chọn B.

105. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng

Δ1:2x−3my+10=0 và Δ2:mx+4y+1=0 cắt nhau.

1<m<10.

m = 1.

Không có m.

Với mọi m.

Xem đáp án

Δ1:2x−3my+10=0Δ2:mx+4y+1=0→m=0→Δ1:x+5=0Δ2:4y+1=0→m=0  (thoaûmaõn)m=0→Δ1∩Δ2=M2m=−3m4⇔∀m=0.

Chọn D

106. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng Δ1:mx+y−19=0 và Δ2:m−1x+m+1y−20=0 vuông góc?

Với mọi m .

m = 2.

Không có m.

m=±1.

Xem đáp án

Ta có: Δ1:mx+y−19=0→n→1=m;1Δ2:m−1x+m+1y−20=0→n→2=m−1;m+1→Δ1⊥Δ1mm−1+1m+1=0⇔m∈∅.  

Chọn C

107. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng : d1:3mx+2y+6=0 d2:m2+2x+2my+6=0 cắt nhau

m≠−1

m≠1

m∈ℝ

m≠−1 và m≠1

Xem đáp án

Ta có: d1:3mx+2y+6=0→n→1=3m;2d2:m2+2x+2my+6=0→n→2=m2+2;2m

→m=0→d1:y+3=0d2:x+y+3=0→m=0 thoaûmaõnm=0→d1∩d2=Mm2+23m=2m2⇔m=±1.

Chọn D

108. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d1:2x−3y−10=0 và d2:x=2−3ty=1−4mt vuông góc?

m=12

m=98

m=-98

m=−54

Xem đáp án

d1:2x−3y−10=0→n→1=2;−3d2:x=2−3ty=1−4mt→n→2=4m;−3

→d1⊥d22.4m+−3.−3=0⇔m=−98.

Chọn C

109. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d1:4x−3y+3m=0 và d2:x=1+2ty=4+mt trùng nhau?

m=−83

m=83

m=−43

m=43

Xem đáp án

d1:4x−3y+3m=0→n→1=4;−3d2:x=1+2ty=4+mt→A1;4∈d2,  n→2=m;−2→d1≡d2A∈d1m4=−2−3⇔3m−8=0m=83⇔m=83.

Chọn B

110. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d1:3mx+2y−6=0 và d2:m2+2x+2my−3=0 song song?

m=1;  m=−1.

m∈∅

m = 2

  m=−1.

Xem đáp án

Ta có: 

d1:3mx+2y−6=0→n→1=3m;2d2:m2+2x+2my−3=0→n→2=m2+2;2m→m=0→d1:y−3=0d2:2x+2y−3=0→m=0m=0→d1||d2m2+23m=2m2=−3−6⇔m=±1. 

Chọn A

111. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d1:x=8−m+1ty=10+t và d2:mx+2y−14=0 song song?

m=1m=−2

m = 1

m = - 2

m∈∅

Xem đáp án

Ta có : d1:x=8−m+1ty=10+t→A8;10∈d1,  n→1=1;m+1d2:mx+2y−14=0→n→2=m;2

→d1||d2A∈d2m=0→n→1=1;1n→2=0;2→khong thoa manm=0→1m=m+12⇔8m+6=0m=0m=1⇔m=1m=−2.

Chọn A

112. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d1:m−3x+2y+m2−1=0 và d2:−x+my+m2−2m+1=0 cắt nhau?

m≠1

m≠1m≠2

m≠2

m≠-1m≠-2

Xem đáp án

d1:m−3x+2y+m2−1=0d2:−x+my+m2−2m+1=0

→d1∩d2=Mm=0→d1:−3x+2y−1=0d2:−x+1=0→thỏa mãnm=0→m−3−1=2m⇔m=1m=2.

Chọn B

113. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

Δ1:x=m+2ty=1+m2+1t và Δ2:x=1+mty=m+t trùng nhau?

Không có m.

m=43.

m = 1.

m = -3.

Xem đáp án

Δ1:x=m+2ty=1+m2+1t→Am;1∈d1,  u→1=2;m2+1Δ2:x=1+mty=m+t→u→2=m;1→d1≡d2A∈d2m2=1m2+1⇔m=1+mt1=m+tm3+m−2=0⇔m=1+m1−mm−1m2+m+2=0⇔m2−1=0m−1=0⇔m=1.

Chọn C

114. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng Δ:5x+2y−10=0 và trục hoành.

(0;2)

(0;5)

(2;0)

(-2;0)

Xem đáp án

Ox∩Δ:5x+2y−10=0→y=05x+2y−10=0⇔x=2y=0.

Chọn C

115. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d:x=2ty=−5+15t và trục tung.

23;0

( 0;-5)

(0;5)

(-5; 0)

Xem đáp án

Oy∩d:x=2ty=−5+15t→y=0x=2ty=−5+15t⇔t=13x=23,  y=0.

Chọn A

116. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 7x−3y+16=0 và x+ 10= 0.

(-10;-18)

(10;18)

(-10; 18)

(10; -18)

Xem đáp án

d1:7x−3y+16=0d2:x+10=0⇔x=−10y=−18.

Chọn A

117. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng

d1:x=−3+4ty=2+5t và d2:x=1+4t'y=7−5t'.

(1;7)

( -3;2)

(2; -3)

(5;1)

Xem đáp án

d1:x=−3+4ty=2+5td2:x=1+4t'y=7−5t'​⇔−3+4t=1+4t'2+5t=7−5t'​⇔t−t'=1t+t'=1​⇔t=1→→d1x=1y=7t'=0.

Chọn A

118. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng  d1:2x+3y−19=0 và  d2:x=22+2ty=55+5t. Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho.

(2;5)

(10;25)

(-1;7)

(5;2)

Xem đáp án

 d1:2x+3y−19=0 d2:x=22+2ty=55+5t→d1∩d2222+2t+355+5t−19=0⇔t=−10→x=2y=5.

Chọn A

119. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A( -2;0),B(1;4) và đường thẳng d:x=−ty=2−t. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và d.

( 2;0)

(-2 ;0)

(0;2)

(0;-2)

Xem đáp án

A–2 ; 0, B1 ; 4→AB:4x−3y+8=0d:x=−ty=2−t→d:x−y+2=0→AB∩d4x−3y+8=0x−y+2=0⇒x=2y=0.

Chọn B

120. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định a để hai đường thẳng d1:ax+3y–4=0 và d2:x=−1+ty=3+3t cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành.

a = 1

a = -1

a = 2

a = -2

Xem đáp án

Ox∩d2↔x=−1+ty=3+3t=0⇔x=−2y=0→Ox∩d2=A−2;0∈d1

→−2a−4=0⇔a=−2.

Chọn D

121. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai đường thẳng d1:4x+3my–m2=0 và d2:x=2+ty=6+2t cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung.

m = 0 hoặc m=−6.

m = 0 hoặc m=2.

m = 0 hoặc m=−2.

m = 0 hoặc m=6

Xem đáp án

Oy∩d2↔x=2+t=0y=6+2t⇔x=0y=2→Oy∩d2=A0;2∈d1

⇔6m−m2=0⇔m=0m=6.

Chọn D

122. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba đường thẳng d1:3x–2y+5=0, d2:2x+4y–7=0, d3:3x+4y–1=0. Phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2, và song song với d3 là:

24x+32y–53=0

24x+32y+53=0

24x-32y+53=0

24x-32y–53=0

Xem đáp án

d1:3x–2y+5=0d2:2x+4y–7=0⇔x=−38y=3116→d1∩d2=A−38;3116.

Ta có: A∈dd||d3:3x+4y–1=0→A∈dd:3x+4y+c=0  c=−1→−98+314+c=0⇔c=−538.

Vậy: d:3x+4y–538=0⇔d3:24x+32y−53=0.

Chọn A

123. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình của đường thẳng Δ đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1:x+3y−1=0, d2:x−3y−5=0 và vuông góc với đường thẳng d3:2x−y+7=0.

3x+6y−5=0

6x+12y−5=0

6x+12y+10=0

x+2y+10=0

Xem đáp án

d1:x+3y−1=0d2:x−3y−5=0⇔x=3y=−23→d1∩d2=A3;−23.

A∈dd⊥d3:2x−y+7=0→A∈dd:x+2y+c=0→3+2.−23+c=0⇔c=−53.

Vậy: d:x+2y−53=0⇔d:3x+6y−5=0.

Chọn A

124. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình d1:3x−4y+15=0, d2:5x+2y−1=0 và d3:mx−2m−1y+9m−13=0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm.

m=15.

m = -5

m=-15.

m = 5

Xem đáp án

Ta có: 

d1:3x−4y+15=0d2:5x+2y−1=0⇔x=−1y=3→d1∩d2=A−1;3∈d3

→−m−6m+3+9m−13=0⇔m=5.

Chọn D

125. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ba đường thẳng  d1: 2x+y–4=0,d2:5x–2y+3=0 và d3:mx+3y–2=0 đồng quy thì m nhận giá trị nào sau đây?

125.

-125.

12

-12

Xem đáp án

 d1: 2x+y–4=0d2:5x–2y+3=0⇔x=59y=269→d1∩d2=A59;269∈d3

→5m9+263−2=0⇔m=−12.

Chọn D

126. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1:3x–4y+15=0, d2:5x+2y–1=0 và d3:mx–4y+15=0 đồng quy?

m = -5

m = 5

m = 3

m = -3

Xem đáp án

d1:3x–4y+15=0d2:5x+2y–1=0⇔x=−1y=3→d1∩d2=A−1;3∈d

→−m−12+15=0⇔m=3.

Chọn C

127. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1:2x+y–1=0, d2:x+2y+1=0 và d3:mx–y–7=0 đồng quy?

m = -6

m = 6

m = -5

m = 5

Xem đáp án

d1:2x+y–1=0d2:x+2y+1=0⇔x=1y=−1→d1∩d2=A1;−1∈d3⇔m+1−7=0⇔m=6.

Chọn B

128. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d:51x−30y+11=0 đi qua điểm nào sau đây?

M−1;−43.

N−1;43.

P1;34.

Q−1;−34.

Xem đáp án

Đặt:

fx;y=51x−30y+11→fM=f−1;−43=0→M∈dfN=f−1;43=−80=0→N∈dfP=0fQ=0.

Chọn A

129. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d:x=1+2ty=3−t?

M ( 2;- 1)

N( -7;0)

P(3;5)

Q(3;2)

Xem đáp án

M2;–1→x=2, y=−1→d2=1+2t−1=3−t⇔t=12t=4  VN→M∈d.

N–7;0→x=−7, y=0→d−7=1+2t0=3−t⇔t=−4t=3 VN→N∈d.

P3;5→x=3, y=5→d3=1+2t5=3−t⇔t=1t=−2 VN→P∈d.

Q3; 2→x=3, y=2∈d3=1+2t2=3−t⇔t=1→Q∈d.

Chọn D

130. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng 12x−7y+5=0 không đi qua điểm nào sau đây?

M(1;1)

N(-1;-1)

P−512;0

Q1;177

Xem đáp án

Gọi 12x−7y+5=0.

Đặt fx;y=12x−7y+5→fM1;1=10=0→M∈dfN−1;−1=0→N∈dfP=0,  fQ=0.

 Chọn A.

131. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng x=−1+2ty=3−5t?

M(-1;3)

N(1;-2)

P ( 3;1)

Q ( -3;8)

Xem đáp án

Gọi  d:x=−1+2ty=3−5t.M−1;3→x=−1, y=3→d−1=−1+2t3=3−5t⇔t=0→M∈d.

N1;−2→x=1, y=−2→d1=−1+2t−2=3−5t⇔t=1→N∈d.

P3;1→x=3, y=1→d3=−1+2t1=3−5t⇔t=2t=25→P∈d. 

Q−3;8→x=−3, y=8→d−3=−1+2t8=3−5t⇔t=−1→Q∈d.

Chọn C.

132. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng

d1:2x−y−10=0 và d2:x−3y+9=0.

30o.

45o.

65o.

135o.

Xem đáp án

Ta có

d1:2x−y−10=0→n→1=2;−1d2:x−3y+9=0→n→2=1;−3→φ=d1;d2cosφ=2.1+−1.−322+−12.12+−32=12

→φ=45∘.

Chọn B.

133. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng

d1:7x−3y+6=0 và d2:2x−5y−4=0.

π4

π3

2π3

3π4

Xem đáp án

Ta có

d1:7x−3y+6=0→n→1=7;−3d2:2x−5y−4=0→n→2=2;−5→φ=d1;d2cosφ=14+1549+9.4+25=12→φ=π4.

Chọn A.

134. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1:2x+23y+5=0 và d2:y−6=0. 

30o.

45o.

60o.

90o.

Xem đáp án

Ta có

d1:2x+23y+5=0→n→1=1;3d2:y−6=0.→n→2=0;1→φ=d1;d2cosφ=31+3.0+1=32→φ=30∘.

Chọn A.

135. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1:x+3y=0 và d2:x+10=0. 

30o.

45o.

60o.

90o.

Xem đáp án

d1:x+3y=0→n→1=1;3d2:x+10=0→n→2=1;0→φ=d1;d2cosφ=1+01+3.1+0=12

→φ=60∘. Chọn C

136. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng: d1:6x−5y+15=0 và d2:x=10−6ty=1+5t.

30o.

45o.

60o.

90o.

Xem đáp án

d1:6x−5y+15=0→n→1=6;−5d2:x=10−6ty=1+5t→n→2=5;6→n→1⋅n→2=0→φ=d1;d2φ=90∘.

Chọn D

137. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d1:x+2y−7=0 và d2:2x−4y+9=0. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

−35

25

35

35

Xem đáp án

d1:x+2y−7=0→n→1=1;2d2:2x−4y+9=0→n→2=1;−2→φ=d1;d2cosφ=1−41+4.1+4=35.

Chọn C

138. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d1:x+2y−2=0 và d2:x−y=0. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

1010

23

33

3

Xem đáp án

d1:x+2y−2=0→n→1=1;2d2:x−y=0→n→2=1;−1→φ=d1;d2cosφ=1−21+4.1+1=110.

Chọn A

139. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d1:10x+5y−1=0 và d2:x=2+ty=1−t. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

31010

35

1010

310

Xem đáp án

d1:10x+5y−1=0→n→1=2;1d2:x=2+ty=1−t→n→2=1;1→φ=d1;d2cosφ=2+14+1.1+1=310.

Chọn A

140. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d1:3x+4y+1=0 và d2:x=15+12ty=1+5t. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

5665

-3365

665

3365

Xem đáp án

d1:3x+4y+1=0→n→1=3;4d2:x=15+12ty=1+5t→n→2=5;−12→φ=d1;d2cosφ=15−489+16.25+144=3365.

Chọn D

141. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d1:2x+3y+m2−1=0 và d2:x=2m−1+ty=m4−1+3t. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

3130.

255.

35.

-12

Xem đáp án

d1:2x+3y+m2−1=0→n→1=2;3d2:x=2m−1+ty=m4−1+3t→n→2=3;−1→φ=d1;d2cosφ=6−34+9.9+1=3130.

Chọn A

142. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1:3x+4y+12=0 và d2:x=2+aty=1−2t. Tìm các giá trị của tham số a để d1 và d2 hợp với nhau một góc bằng 450.

a=27 hoặc a = -14

a=72 hoặc A, B

a = 5hoặc a = -14

a=27hoặc a = 5

Xem đáp án

Ta có

d1:3x+4y+12=0→n→1=3;4d2:x=2+aty=1−2t→n→2=2;a→φ=d1;d2=45∘12=cos45∘=cosφ=6+4a25.a2+4 

⇔25a2+4=84a2+12a+9⇔7a2+96a−28=0⇔a=−14a=27.

 Chọn A.

143. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng ∆ đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1:2x+y−3=0 và d2:x−2y+1=0 đồng thời tạo với đường thẳng d3:y−1=0 một góc 450 có phương trình:

x+(1−2)y=0 hoặc Δ:x−y−1=0.

Δ:x+2y=0 hoặc Δ:x-4y=0.

Δ:x−y=0 hoặc Δ:x+y−2=0.

Δ:2x+1=0 hoặc y+5=0..

Xem đáp án

d1:2x+y−3=0d2:x−2y+1=0⇔x=1y=1→d1∩d2=A1;1∈Δ.

Ta có d3:y−1=0→n→3=0;1,gọi n→Δ=a;b,  φ=Δ;d3. Khi đó

12=cosφ=ba2+b2.0+1⇔a2+b2=2b2⇔a=b→a=b=1→Δ:x+y−2=0a=−b→a=1, b=−1→Δ:x−y=0. 

Chọn C.

144. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A(2;0) và tạo với trục hoành một góc 45°? 

Có duy nhất.

2.

Vô số.

Không tồn tại.

Xem đáp án

Chọn B.

Cho đường thẳng d và một điểm A Khi đó.

(i) Có duy nhất một đường thẳng đi qua A song song hoặc trùng hoặc vuông góc với d

(ii)  Có đúng hai đường thẳng đi qua A và tạo với d một góc 0∘<α<90∘. 

145. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng ∆ tạo với đường thẳng d:x+2y−6=0 một góc 450. Tìm hệ số góc k của đường thẳng ∆.

k=13 hoặc k = -3

k=13 hoặc k = 3

k=-13hoặc k = -3

k=-13hoặc k = 3

Xem đáp án

d:x+2y−6=0→n→d=1;2, gọi n→Δ=a;b→kΔ=−ab.

Ta có: 

12=cos45∘=a+2ba2+b2.5⇔5a2+b2=2a2+8ab+8b2

⇔3a2−8ab−3b2=0⇔a=−13b→kΔ=13a=3b→kΔ=−3.

Chọn A

146. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng có đúng hai giá trị của tham số k để đường thẳng d:y=kx tạo với đường thẳng Δ:y=x một góc 600. Tổng hai giá trị của k bằng:

- 8

-4

-1

1

Xem đáp án

d:y=kx→n→d=k;−1Δ:y=x→n→Δ=1;−1→12=cos60∘=k+1k2+1.2⇔k2+1=2k2+4k+2⇔k2+4k+1=0→sol: k=k1,  k=k2k1+k2=−4.

Chọn B

147. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:ax+by+c=0 và hai điểm Mxm ; ym, Nxn;yn không thuộc ∆. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

M,N khác phía so với ∆ khi axm+bym+c.axn+byn+c >0.

M,N cùng phía so với ∆ khi axm+bym+c.axn+byn+c≥0

M,N khác phía so với ∆ khi axm+bym+c.axn+byn+c⩽0

M,N cùng phía so với ∆ khi axm+bym+c.axn+byn+c >0.

Xem đáp án

Chọn D.

148. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:3x+4y−5=0 và hai điểm A(1;3), B(2;m). Tìm tất cả các giá trị của

tham số m để A và B nằm cùng phía đối với d.

m<0

m>−14

m>−1

m=−14

Xem đáp án

A(1;3) , B(2;m) nằm cùng phía với d:3x+4y−5=0 khi và chỉ khi

3xA+4yA−53xB+4yB−5>0⇔101+4m>0⇔m>−14.

Chọn B.

149. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:4x−7y+m=0  hai điểm A(1;2),B(3;-4). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d và đoạn thẳng AB có điểm chung.

10≤m≤40

m>40m<10.

10<m<40

m<10

Xem đáp án

Đoạn thẳng ABvà d:4x−7y+m=0 có điểm chung khi và chỉ khi

4xA−7yA+m4xB−7yB+m≤0⇔m−10m−40≤0⇔10≤m≤40.

Chọn A.

150. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x=2+ty=1−3t  hai điểm A(1;2), B(-2;m). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A và B nằm cùng phía đối với d.

m>13

m≥13

m<13

m = 13

Xem đáp án

d:x=2+ty=1−3t→d:3x+y−7=0.

Khi đó điều kiện bài toán trở thành

3xA+yA−73xB+yB−7>0⇔−2m−13>0⇔m<13.

 Chọn C.

151. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x=m+2ty=1−t và hai điểm A(1;2),B(-3;4) . Tìm m để d cắt đoạn thẳngAB.

m < 3

m = 3

m > 3

Không tồn tại m.

Xem đáp án

d:x=m+2ty=1−t→d:x+2y−m−2=0. Đoạn thẳng AB cắt d khi và chỉ khi

xA+2yA−m−2xB+2yB−m−2≤0⇔3−m2≤0⇔m=3.

Chọn B.

152. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;3), B(-2;4) và C(-1;5). Đường thẳng d:2x−3y+6=0 cắt cạnh nào của tam giác đã cho?

Cạnh AC.

Cạnh AB.

Cạnh BC.

Không cạnh nào.

Xem đáp án

Đặt fx;y=2x−3y+6→fA1;3=−1<0fB−2;4=−10<0fC−1;5=−11<0   → d không cắt cạnh nào của tam giác ABC.

Chọn D.

153. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng Δ1:x+2y−3=0 và Δ2:2x−y+3=0.

3x+y=0 và x−3y=0.

3x+y=0 và x+3y−6=0.

3x+y=0 và -x+3y−6=0.

3x+y+6=0 và x−3y-6=0.

Xem đáp án

Điểm M (x;y) thuộc đường phân giác của các góc tạo bởi Δ1;  Δ2 khi và chỉ khi

dM;Δ1=dM;Δ2⇔x+2y−35=2x−y+35⇔3x+y=0x−3y+6=0.

 Chọn C.

154. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi đường thẳng Δ:x+y=0 và trục hoành.

1+2x+y=0; x−1−2y=0

1+2x+y=0; x+1−2y=0

1+2x-y=0; x+1−2y=0

x+1+2y=0; x+1−2y=0

Xem đáp án

Điểm M(x;y) thuộc đường phân giác của các góc tạo bởi Δ;  Ox:y=0 khi và chỉ khi

dM;Δ=dM;Ox⇔x+y2=y1⇔x+1+2y=0x+1−2y=0.

 Chọn D.

155. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A74;3, B(1;2) và C(-4;3). Phương trình đường phân giác trong của góc A là:

4x+2y−13=0.

4x−8y+17=0.

4x−2y−1=0.

4x+8y−31=0.

Xem đáp án

A74;3, B1;2→AB:4x−3y+2=0A74;3, C−4;3→AC:y−3=0. 

    Suy ra các đường phân giác góc A là:

4x−3y+25=y−31⇔4x+2y−13=0→fx;y=4x+2y−134x−8y+17=0→fB1;2=−5<0fC−4;3=−23<0 

suy ra đường phân giác trong góc A là 4x−8y+17=0. 

Chọn B.

156. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;5), B(-4;-5) và C(4;-1). Phương trình đường phân giác ngoài của góc A là:

y+5=0.

y-5=0.

x+1=0.

x-1=0.

Xem đáp án

A1;5, B−4;−5→AB:2x−y+3=0A1;5, C4;−1→AC:2x+y−7=0.

Suy ra các đường phân giác góc A là:

2x−y+35=2x+y−75⇔x−1=0→fx;y=x−1y−5=0→fB−4;−5=−5<0fC4;−1=3>0 

suy ra đường phân giác trong góc A là y - 5=0

Chọn B.

157. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:3x−4y−3=0 và d2:12x+5y−12=0. Phương trình đường phân

giác góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng d1 và d2 là:

3x+11y−3=0.

11x−3y−11=0.

3x-11y−3=0.

11x+3y−11=0.

Xem đáp án

Các đường phân giác của các góc tạo bởi

        d1:3x−4y−3=0 và d2:12x+5y−12=0 là:

    3x−4y−35=12x+5y−1213⇔3x+11y−3=011x−3y−11=0. 

Gọi I=d1∩d2→I1;0;  d:3x+11y−3=0→M−10;3∈d, 

Gọi H là hình chiếu của M lên d1 

Ta có: IM=130,  MH=−30−12−35=9, suy ra sinMIH^=MHIM=9130→MIH^>52∘→2MIH^>90∘. 

Suy ra d:3x+11y−3=0 là đường phân giác góc tù, suy ra đường phân giác góc nhọn là 11x−3y−11=0.

Chọn B

158. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm Mx0;y0 và đường thẳng Δ:ax+by+c=0. Khoảng cách từ điểm M đến ∆ được tính bằng công thức:

dM,Δ= ax0+by0a2+b2.

dM,Δ= ax0+by0a2+b2.

dM,Δ= ax0+by0+ca2+b2.

dM,Δ= ax0+by0+ca2+b2.

Xem đáp án

Chọn C.

159. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm M( -1;1) đến đường thẳng Δ:3x−4y−3=0 bằng:

25.

2

45.

425.

Xem đáp án

dM;Δ=−3−4−39+16=2.

Chọn B

160. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x−3y+4=0 và 2x+3y−1=0 đến đường thẳng Δ:3x+y+4=0 bằng:

210

3105

105

2

Xem đáp án

x−3y+4=02x+3y−1=0⇔x=−1y=1→A−1;1→dA;Δ=−3+1+49+1=210.

Chọn C

161. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;2), B(0;3) và C(0;4). Chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng:

15

3

125

35

Xem đáp án

A1;2B0;3,  C4;0→BC:3x+4y−12=0→hA=dA;BC=3+8−129+16=15.

Chọn A

162. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;-4) , B(1;5) và C(3;1). Tính diện tích tam giác ABC.

10

5

26

25

Xem đáp án

A3;−4B1;5, C3;1→A3;−4BC=25BC:2x+y−7=0→BC=25hA=dA;BC=5

→SABC=12.25.5=5.

Chọn B

163. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm M(0;3) đến đường thẳng Δ:xcosα+ysinα+32−sinα=0 bằng:

6

6

3sinα.

3cosα+sinα.

Xem đáp án

dM;Δ=3sinα+32−sinαcos2α+sin2α=6.

Chọn B

164. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm M(2;0) đến đường thẳng Δ:x=1+3ty=2+4t bằng:

2

25.

105.

52

Xem đáp án

Δ:x=1+3ty=2+4t→Δ:4x−3y+2=0→dM;Δ=8+0+216+9=2.

Chọn A

165. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15;1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng Δ:x=2+3ty=t bằng:

10.

110.

165

5

Xem đáp án

Δ:x=2+3ty=t→Δ:x−3y−2=0→∀N∈ΔMNmin=dM;Δ=15−3−21+9=10.

Chọn A

166. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A(-1;2) đến đường thẳng Δ:mx+y−m+4=0 bằng 25.

m = 2

m=−2m=12

m=−12

Không tồn tại m

Xem đáp án

dA;Δ=−m+2−m+4m2+1=25⇔m−3=5.m2+1⇔4m2+6m−4=0⇔m=−2m=12.

Chọn B

167. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng d1:x=ty=2−t và d2:x−2y+m=0 đến gốc toạ độ bằng 2.

m=−4m=2.

m=−4m=-2.

m=4m=2.

m=4m=-2.

Xem đáp án

d1:x=ty=2−td2:x−2y+m=0→d1:x+y−2=0d2:x−2y+m=0⇔x=4−my=m−2→M4−m;m−2=d1∩d2.

Khi đó: OM=2⇔4−m2+m−22=4⇔m2−6m+8=0⇔m=2m=4.

Chọn C

168. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm là gốc tọa độ O(0;0) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:8x+6y+100=0. Bán kính R của đường tròn (C) bằng:

R= 4

R= 6

R= 8

R= 10

Xem đáp án

R=dO;Δ=10064+36=10.

Chọn D

169. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I(-2;-2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:5x+12y−10=0. Bán kính R của đường tròn (C) bằng:

R=4413

R=2413

R=44

R=713

Xem đáp án

R=dI;Δ=−10−24−1025+144=4413.

Chọn A

170. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì đường thẳng Δ:22x−22y+m=0 tiếp xúc với đường tròn C:x2+y2=1?

m = 1

m= 0

m= 2

m=22

Xem đáp án

Δ tiếp xúc đường tròn

C:x2+y2=1:I=O0;0R=1↔dI;Δ=R⇔m1=1⇔m=±1.

 Chọn A.

171. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d:21x−11y−10=0.Trong các điểm M(21;-3), N(0;4), P(-19;5)và Q(1;5) điểm nào gần đường thẳng dnhất?

M

N

P

Q

Xem đáp án

fx;y=21x−11y−10→fM21;−3=464fN0;4=54fP−19;5=464fQ1;5=44.

Chọn D

172. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d:7x+10y−15=0. Trong các điểm M(1;-3), N(0;4), P(-19;5) và Q(1;5) điểm nào cách xa đường thẳng d nhất?

M

N

P

Q

Xem đáp án

fx;y=7x+10y−15→fM1;−3=38fN0;4=25fP−19;5=98fQ1;5=42.

Chọn C

173. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;3) và B(1;4). Đường thẳng nào sau đây cách đều hai điểm A và B?

x−y+2=0.

x+2y=0.

2x−2y+10=0.

x−y+100=0.

Xem đáp án

Đường thẳng cách đều hai điểm A,Bthì đường thẳng đó hoặc song song (hoặc trùng) với AB, hoặc đi qua trung điểm I của đoạn AB.

    Ta có: A2;3B1;4→I32;72AB→=−1;1→n→AB=1;1→AB||d:x−y−2=0.

 Chọn A.

174. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(0;1), B(12;5) và C(-3;0). Đường thẳng nào sau đây cách đều ba điểmA B và C.

x−3y+4=0

−x+y+10=0

x+y=0

5x−y+1=0

Xem đáp án

Dễ thấy ba điểm A,B,C thẳng hàng nên đường thẳng cách điều A,B,C khi và chỉ khi chúng song song hoặc trùng với AB.

    Ta có: AB→=12;4→n→AB=1;−3→AB||d:x−3y+4=0.

 Chọn A.

175. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(-2;4) và đường thẳng Δ:mx−y+3=0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ∆ cách đều hai điểm A, B.

m=1m=−2.

m=-1m=2.

m=1m=−1.

m=2m=−2.

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm đoạn AB→I−12;52AB→=−3;3→n→AB=1;1. 

    Khi đó: Δ:mx−y+3=0  n→Δ=m;−1 cách đều A, B

          ⇔I∈Δm1=−11⇔−m2−52+3=0m=−1⇔m=1m=−1.

  Chọn C.

176. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song:Δ1:6x–8y+3=0 Δ2:3x–4y–6=0 bằng:

12

32

2

52

Xem đáp án

A2;0∈Δ2Δ2||Δ1:6x−8y+3=0→dΔ1;Δ2=dA;Δ1=12+3100=32.

Chọn B

177. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d:7x+y−3=0 và Δ: x=−2+ty=2−7t.

322

15

9

950

Xem đáp án

A−2;2∈Δ,  n→Δ=7;1d:7x+y−3=0→n→d=7;1

→Δ↑↑d→dd;Δ=dA;d=−14+2−350=32.

Chọn A

178. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song d1:6x–8y−101=0 và d2:3x–4y =0 bằng:

10,1

1,01

101

101

Xem đáp án

A4;3∈d2d2||d1:6x–8y−101=0→dd1;d2=24−24−101100=10110=10,1.

Chọn A

179. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(4;-3) và đường thẳng d:x−2y−1=0. Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.

M(3;7)

M(7;3)

M(-43; -27)

M3;−2711.

Xem đáp án

M∈d:x−2y−1=0→M2m+1;m,  m∈ℤAB:4x+3y−7=0.

Khi đó :6=dM;AB=8m+4+3m−75⇔11m−3=30⇔m=3m=2711  l→M7;3.

Chọn B

180. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(0;1) và đường thẳng d:x=2+2ty=3+t. Tìm điểm M thuộc d và cách A một khoảng bằng 5, biết M có hoành độ âm.

M(4;4)

M−4;4M−245;−25.

M−245;−25.

M(-4;4)

Xem đáp án

M∈d:x=2+2ty=3+t→M2+2t;3+t với 2+2t<0⇔t<−1.

Khi đó: 5=AM⇔2t+22+t+22=25⇔5t2+12t−17=0⇔t=1  lt=−175→M−245;;−25.

Chọn C

181. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng có đúng hai điểm thuộc trục hoành và cách đường thẳng Δ:2x−y+5=0 một khoảng bằng 25. Tích hoành độ của hai điểm đó bằng:

−754.

−254.

−2254.

Đáp số khác.

Xem đáp án

Gọi Mx;0∈Ox thì hoành độ của hai điểm đó là nghiệm của phương trình:

dM;Δ=25⇔2x+55=25⇔x=52=x1x=−152=x2→x1⋅x2=−754.

 Chọn A.

182. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;-1) và B(0;3). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1.

M72;0M1;0.

M143;0M43;0.

M−72;0M−1;0.

M-143;0M-43;0.

Xem đáp án

Mx;0AB:4x+3y−9=0→1=dM;AB=4x−95⇔x=72→M72;0x=1→M1;0.

Chọn A

183. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;0)và B(0;-4). Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho diện tích tam giác

MAB bằng 6

M0;0M0;−8.

M(0;-8)

M(0;6)

M0;0M0;6.

Xem đáp án

Ta có

AB:4x−3y−12=0AB=5M0;y→hM=dM;AB=3y+125→6=SΔMAB=12.5.3y+125⇔y=0→M0;0y=−8→M0;−8.

    Chọn A.

184. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:3x−2y−6=0 và Δ2:3x−2y+3=0. Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho M cách đều hai đường thẳng đã cho.

M0;12.

M12;0.

M-12;0.

M2;0.

Xem đáp án

Mx;0dM;Δ1=dM;Δ2→3x−613=3x+313⇔x=12→M12;0.

Chọn B

185. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-2;2) ,B(4;-6)và đường thẳng d:x=ty=1+2t. Tìm điểm Mthuộc dsao cho M cách đều hai điểm A,B

M(3;7)

M(-3;-5)

M(2;5)

M(-2;-3)

Xem đáp án

M∈d:x=ty=1+2t→Mt;1+2tMA=MB→t+22+2t−12=t−42+2t+72

⇔20t+60=0⇔t=−3→M−3;−5.

Chọn B