18 câu Dạng 3: Phương trình, bất phương trình chứa công thức tổ hợp có đáp án
18 câu hỏi
Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn 3Ax2−A2x2+42=0?
0.
1.
2.
6.
Tính tích P của tất cả các giá trị x thỏa mãn C14x+C14x+2=2C14x+1.
P=4
P=12
P=-32
P=32
Tìm x∈ℕ thỏa mãn Cx1+6Cx2+6Cx3=9x2−14x.
Tính tích P của tất cả các giá trị n thỏa mãnPnAn2+72=6An2+2Pn.
P=12
P=5
P=10
P=6
Tìm n thỏa mãn Cn+4n+1−Cn+3n=7n+3.
Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 2Cn+12+3An2<30?
1.
2.
3.
Vô số.
Các giá trị của x thỏa mãn x!−x−1!x+1!=16 với x∈N* là
x∈1;3.
x∈2;3.
x∈3.
x∈2.
Nếu An2=n! thì n bằng bao nhiêu?
2
3
2;3.
∅.
Tìm n thỏa mãn An2Cnn−1=48.
n=4
n=0
n=1±1932.
∅.
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn An2−Cn+1n−1=5.
n=3
n=5
n=4
n=6
Tìm k sao cho k thỏa mãn: C14k+C14k+2=2C14k+1
k=4, k=8
k=4 k=8
k=4
Không có giá trị nào của
Tập nghiệm của bất phương trình Ax3+5Ax2≤21x là
S=3;4.
S=2;4.
S=2;3;4.
S=4.
Có bao nhiêu giá trị của n thỏa mãn phương trình 2Pn+6An2=12+PnAn2?:
1
2
3
0
Bất phương trình 12A2x2−Ax2≤6x.Cx3+10 có tập nghiệm là
S=3;5.
S=3;4.
S={3;4.
S=3;4.
Tìm tập hợp các số âm trong dãy số x1;x2;...;xn với xn=An+44Pn+2−1434Pn.
H=−545;−238.
H=1;2.
H=−634;−238.
H∈∅.
Cho phương trình Ax3+2Cx+1x−1−3Cx−1x−3=3x2+P6+159.
Giả sử x=x0 là nghiệm của phương trình trên thì
x0∈10;13.
x0∈12;14.
x0∈10;12.
x0∈14;16.
Giả hệ phương trình 2.Axy+Cxy=505.Axy−2Cxy=80 ta được nghiệm x;y là
(5,2)
(3,4)
(4,3)
(2,5)
Giải bất phương trình với Cn−14−Cn−13−54An−22<0 ta được n∈ℤ
n∈6;7;8;9;10;11.
n∈7;8;9;10;11;12.
n∈4;5;6;7;8;9.
n∈5;6;7;8;9;10








