17 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 4: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số có đáp án (Phần 2)
Đề thi

17 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 4: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 973 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình 8x+7y=168x-3y=-24. Nghiệm của hệ phương trình là

x; y=-32; 4

x; y=4; -32

x; y=-32; -4

x; y=-2; 2

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình 2x-3y=14x+y=9. Nghiệm của hệ phương trình là (x, y), tính x - y

x - y = -1

x - y = 1

x - y = 0

x - y = 2

Xem đáp án

Đáp án B

Cho hệ phương trình 2x-3y=1 và 4x+y=9. Nghiệm của hệ phương trình là (x, y), tính x - y (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình x2-y3=1x+y3=2. Biết nghiệm của hệ phương trình là (x; y), tính x+33y

32+2

-32-2

22-2

32-2

Xem đáp án

Đáp án D

Cho hệ phương trình x căn 2 -y căn 3 = 1 và x+y căn 3= căn 2. Biết nghiệm của hệ phương trình là (x; y), t (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình 4x-3y=42x+y=2. Biết nghiệm của hệ phương trình (x; y) , tính x.y

2

0

-2

1

Xem đáp án

Đáp án B

Suy ra x.y = 1.0 = 0

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình 2x+y=31x-2y=4. Biết nghiệm của hệ phương trình là (x; y), tính x/y

2

-2

-1/2

1/2

Xem đáp án

Đáp án C

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải hệ phương trình: 3x+y−2x−y=710x+y+x−y=31

(2; 1)

(3; -1)

( -2; 1)

(0; 2)

Xem đáp án

Đáp án A

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: (2; 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hệ số a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(2; 0) và B (-1; 3) ?

a = 1; b = -2

a = -1; b = 2

a = 1; b = 2

a = -1; b = -2

Xem đáp án

Đáp án B

Do đồ thị hàm số đã cho đi qua hai điểm A và B nên ta có:

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải hệ phương trình: 1x+1-2y-2=12x+1-5y-2=3

(3 ; 2)

(1; -3)

( -2; 1)

(1; 3)

Xem đáp án

Đáp án C

Giải hệ phương trình: 1/(x+1) - 2/(y-2) = 1 và x/(x+1) - 5/(y-2)=3   A. (3;2)   B. (1; -3) (ảnh 1)

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là (-2; 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình 3x+4y=143x+8y=22. Tính x2+y2

8

5

10

17

Xem đáp án

Đáp án A

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải hệ phương trình: 1x+1+y-2=23x+1+6y-2=9

( 3; 2)

( 3; 3)

( 0; 6)

( 0; 3).

Xem đáp án

Đáp án D

Giải hệ phương trình: 1/(căn (x+1) + căn (y-2) = 2 và 3/(căn (x+1) +6 căn (y-2) = 9 A. ( 3; 2) (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a, b để hệ phương trình 2ax+by=−1bx−ay=5có nghiệm là (3; −4)

a=12;b=1

a=-12;b=1

a=12;b=-1

a=-12;b=-1

Xem đáp án

Thay x = 3; y = −4 vào hệ phương trình ta được

2a.3+b.−4=−1b.3−a.−4=5⇔6a−4b=−14a+3b=5⇔12a−8b=−212a+9b=15⇔17b=174a+3b=5⇔b=1a=12

Vậy a = 12; b = 1

Đáp án: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a, b để hệ phương trình 4ax+2by=−33bx+ay=8có nghiệm là (2; −3)

a = 1; b = 11

a=−1; b=116

a=1; b=-116

a=1; b=116

Xem đáp án

Thay x = 2; y = −3 vào hệ phương trình ta được:

4a.2+2b.−3=−33b.2+a.−3=8⇔8a−6b=−3−3a+6b=8⇔5a=5−3a+6b=8⇔a=1−3.1+6b=8⇔a=16b=11⇔a=1b=116

Vậy a = 1; b = 116

Đáp án: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm (x; y) của hệ phương trình 7x−7−4y+6=535x−7+3y+6=216có tính chất là:

x; y nguyên dương

x; y là số vô tỉ

x; y nguyên âm

x nguyên dương, y không âm

Xem đáp án

Điều kiện: x ≥ 0; x ≠ 49; y ≥ 0

Đặt 1x−7=a;1y+6=b ta được 7a−4b=535a+3b=216⇔21a−12b=520a+12b=263

21a−12b=541a=413⇔a=1321.13−12b=5⇔a=13b=16

Trả lại biến ta có

1x−7=131y+6=16⇔x−7=3y+6=6⇔x=100y=0TM

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (100; 0)

Đáp án: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của m để nghiệm của hệ phương trình: 2x+13−y+14=4x−2y+252x−34−y−43=−2x+2y−2cũng là nghiệm của phương trình 6mx – 5y = 2m – 66

m = −1

m = 1

m = 2

m = 3

Xem đáp án

Ta có 2x+13−y+14=4x−2y+252x−34−y−43=−2x+2y−2

⇔40x+20−15y−15=48x−24y+246x−9−4y+16=−24x+24y−24

⇔8x−9y=−1930x−28y=−31⇔120x−135y=−285120x−112y=−124⇔x=112y=7

Thay x=112; y = 7 vào phương trình 6mx – 5y = 2m – 66 ta được:

6m.112− 5.7 = 2m – 66 ⇔ 31m = −31 ⇔ m = −1

Đáp án: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của m để nghiệm của hệ phương trình x+14−y2=x+y+1x−22+y−13=x+y−1cũng là nghiệm của phương trình (m + 2)x + 7my = m – 225

m = 40

m = 5

m = 50

m = 60

Xem đáp án

Ta có

x+14−y2=x+y+1x−22+y−13=x+y−1

⇔x+1−2y=4x+4y+43x−6+2y−2=6x+6y−6

⇔3x+6y=−33x+4y=−2⇔y=−12x=0

Thay x = 0;y=−12 vào phương trình (m + 2)x + 7my = m – 225 ta được:

(m + 2).0 + 7m−12= m – 225⇔92m = 225⇔m = 50

Đáp án: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a, b biết đường thẳng d: y = ax + b đi qua hai điểm A (−4; −2); B (2; 1)

a=0; b=12

a=12;b=0

a=1; b=1

a=-12;b=12

Xem đáp án

Đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A (−4; −2)⇔−4a + b = −2   (1)

Đường thẳng y = ax + b đi qua điểm B (2; 1)2a + b = 1            (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ:

−4a+b=−22a+b=1⇔−6a=−32a+b=1⇔a=122.12+b=1⇔a=12b=0

Vậy a =12; b = 0

Đáp án: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a, b biết đường thẳng d: y = ax + b đi qua hai điểm A (3; 2); B (0; 2)

a = 0; b = 2

a =12; b = 0

a = 1; b = 1

a=-12;b=12

Xem đáp án

Đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A (3; 2)⇔3a + b = 2 (1)

Đường thẳng y = ax + b đi qua điểm B (0; 2)⇔0.a + b = 2 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ:

3a+b=20.a+b=2⇔b=23a+2=2⇔a=0b=2

Vậy a = 0; b = 2

Đáp án: A