1550+ câu trắc nghiệm Tài chính tiền tệ có đáp án - Phần 24
50 câu hỏi
Chính phủ
Ngân hàng Trung ương
Ngân hàng thương mại
Cả 3 phương án trên đều sai
Chọn đáp án B
Chỉ xuất hiện trong ngắn hạn
Chỉ xuất hiện trong dài hạn
Xuất hiện cả trong ngắn và dài hạn
Không tồn tại
Chọn đáp án A
Vay dài hạn
Tài sản bằng tiền
Nợ dài hạn đến hạn trả
b và c
Chọn đáp án D
Mục tiêu cuối cùng
Mục tiêu trung gian
Mục tiêu hoạt động
Chọn đáp án A
Kinh tế tăng trưởng cao và ổn định
Kim ngạch xuất khẩu tăng cao và ổn định
Lạm phát thấp và ổn định
Tỷ lệ thất nghiệp thấp và ổn định
Chọn đáp án B
Lợi nhuận để lại
Phát hành trái phiếu
Phát hành cổ phiếu
Cả a và c
Chọn đáp án D
Việc duy trì mức lạm phát ổn định
Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia
Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ
Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định
Chọn đáp án D
Nợ ngân hàng
Nợ thuế
Nợ trái phiếu
Cả b và c
Chọn đáp án D
NHTW sẽ duy trì mức lãi suất thấp nhằm duy trì mức tăng trưởng cao
NHTW sẽ tăng lãi suất nhằm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế
NHTW sẽ xác định tỷ lệ tăng trưởng bền vững mới và cố gắng duy trì tỷ lệ đó
NHTW sẽ hạ lãi suất nhằm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế
Chọn đáp án D
Dành thời gian cho người dân để hiểu về các quyết định đó
Đa phần người dân không hiểu về chính sách tiền tệ nên không ảnh hưởng tới việc thông báo quyết định ra công chúng
Chính sách tiền tệ ổn định sẽ giảm thiểu những nghi ngờ về quyết định của NHTW
Các NHTW khác trên thế giới có thể phối hợp với các chính sách của họ
Chọn đáp án D
Giảm quy mô tài sản doanh nghiệp
Không ảnh hưởng đến quy mô tài sản của doanh nghiệp
Tính vào chi phí sản xuất
Cả b và c
Chọn đáp án D
Lạm phát
Sản lượng
Cả lạm phát và sản lượng
Không ảnh hưởng tới lạm phát và sản lượng
Chọn đáp án C
Giảm quy mô tài sản doanh nghiệp
Không ảnh hưởng đến quy mô tài sản của doanh nghiệp
Tính vào chi phí sản xuất
Cả a và c
Chọn đáp án D
Tăng lãi suất ngân hàng
Tăng lãi suất cho vay qua đêm
Bán ra trái phiếu
Mua vào trái phiếu
Chọn đáp án D
Trái phiếu
Nguyên liệu trong kho
Hàng gửi bán chưa thu tiền
Phải thu của khách hàng
Chọn đáp án A
Tăng tổng cầu thông qua giảm lãi suất
Tăng tổng cầu thông qua tăng lãi suất
Giảm tổng cầu thông qua giảm lãi suất
Giảm tổng cầu thông qua tăng lãi suất
Chọn đáp án A
Đường tổng cầu dịch trái
Đường tổng cầu dịch phải
Đường tổng cung dịch trái
Đường tổng cung dịch phải
Chọn đáp án A
Được phân loại vào nhóm tài sản dài hạn
Được phân loại vào nhóm tài sản ngắn hạn
Được xếp vào tài sản ngoại bảng
Được xếp sang nguồn vốn
Chọn đáp án B
Tỷ lệ lạm phát dự tính giảm
Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng
Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng ít hơn mức giảm lãi suất thực tế
Mức giảm lãi suất thực tế giảm ít hơn mức tăng tỷ lệ lạm phát dự tính
Chọn đáp án B
Dự trữ bắt buộc
Lãi suất tái chiết khấu
Thị trường mở
Cả ba công cụ trên
Chọn đáp án C
Tài sản, Nguồn vốn doanh nghiệp không đổi
Tài sản cố định tăng, Nợ dài hạn tăng
Tài sản ngắn hạn tăng, Nguồn Vốn chủ sở hữu tăng
Tài sản đầu tư tài chính tăng, Nguồn vốn chủ sở hữu tăng
Chọn đáp án B
Chính ngân hàng thương mại đó
Ngân hàng Trung ương
Kho bạc Nhà nước
Cả a và b
Chọn đáp án B
Thu nhập và Các nghĩa vụ trả nợ
Tổng Tài sản và Nợ phải trả
Nguồn lực và nhu cầu
Ngân quỹ và dòng tiền chi ra
Chọn đáp án B
Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại
Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng
Thực thi chính sách tiền tệ
Cả a, b và c
Chọn đáp án D
Quy mô Tài sản ròng
Doanh thu
Thu nhập
Tất cả các đáp án trên
Chọn đáp án A
Người đi thuê được thuê tiếp tài sản
Tài sản được trả lại cho người cho thuê
Chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người đi thuê
Cả 3 phương án trên
Chọn đáp án C
Thời gian
Khí hậu, thời tiết không thuận lợi
Do sử dụng với cường độ quá mức
Do tiến bộ khoa học và công nghệ
Chọn đáp án D
Phải tập trung một lượng vốn lớn trong khi doanh nghiệp đang gặp khó khăn về tài chính
Phải chịu chi phí cao hơn so với đi vay thông thường
Việc mở rộng sản xuất kinh doanh bị hạn chế
Chọn đáp án B
Nhằm giúp đạt tới mục tiêu sinh lời
Sử dụng cho mục đích tích lũy
Luôn thay đổi hình thái biểu hiện
Gồm a và c
Chọn đáp án D
Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu dùng cho sản xuất, kinh doanh
Tài sản hữu hình
Tài sản vô hình
Biểu hiện bằng tiền của các tài sản mà doanh nghiệp đang sử dụng
Chọn đáp án D
Chứng khoán
Nợ phải trả nhà cung cấp (accounts payable)
Khoản phải thu (accounts receivable)
Nguyên vật liệu
Chọn đáp án B
Giá trị thị trường (market value) của doanh nghiệp bằng không
Giá trị thị trường (market value) lớn hơn giá trị kế toán trên sổ sách (book value)
Giá trị kế toán lớn hơn giá trị thị trường
Chọn đáp án C
Giúp doanh nghiệp bảo toàn vốn cố định
Tập trung vốn kịp thời đổi mới thiết bị công nghệ
Góp phần xác định đúng đắn chi phí và giá thành sản phẩm
Cả 3 phương án trên
Chọn đáp án D
Quyền bầu cử
Lãi vay được coi là chi phí, cổ tức không được coi là chi phí
Nợ không trả có thể dẫn doanh nghiệp tới nguy cơ phá sản, cổ tức không gặp nguy cơ này
Cả 3 các đáp án trên
Chọn đáp án D
Thị giá của cổ phiếu nhân với lượng cổ phiếu có trển thị trường
Tổng thị giá của trái phiếu và cổ phiếu
Mệnh giá của cổ phiếu nhân với lượng cổ phiếu có trên thị trường
Thị giá của cổ phiếu trừ đi lợi nhuận giữ lại
Chọn đáp án A
1-2-4-3
1-3-2-4
1-2-3-4
2-1-3-4
Chọn đáp án A
Cổ phiếu thông thường
Trái phiếu chuyển đổi
Lợi nhuận để lại
Nợ vay ngân hàng
Chọn đáp án C
Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm
Các ngân hàng thương mại đi vay từ NHTW nhiều hơn làm cung tiền tăng
Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm
Đáp án a và b
Chọn đáp án B
Để chứng tỏ công ty hoạt động có hiệu quả
Huy động vốn để mở rộng sản xuất kinh doanh và nâng cao năng lực sản suất
Tăng số lượng cổ đông của công ty
Đáp án a và b
Chọn đáp án B
Giá trái phiếu và mức sinh lời của trái phiếu đó tăng
Giá trái phiếu và mức sinh lời của trái phiếu đó giảm
Giá trái phiếu tăng và mức sinh lời của trái phiếu đó giảm
Giá trái phiếu giảm và mức sinh lời của trái phiếu đó tăng
Chọn đáp án C
Làm tăng dự trữ của các ngân hàng
Làm tăng giá các chứng khoán đó
Làm lãi suất tăng
Làm tăng cung ứng vốn trên thị trường tiền tệ
Chọn đáp án C
Có thể đảo ngược dễ dàng
Không thể đảo ngược được
Tác động là rất khó kiểm soát
Có độ trễ lớn
Chọn đáp án A
Làm các NHTM tăng lãi suất
Làm các NHTM giảm lãi suất
Làm các NHTM đóng băng tín dụng
Cả a và c
Chọn đáp án A
NHTW tăng cường mua Tín phiếu kho bạc Nhà nước
NHTW thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu
NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Nhà nước công bố mức thâm hụt NSNN lớn
Chọn đáp án C
Dự trữ của các tổ chức tín dụng sẽ tăng
Lãi suất thị trường có xu hướng tăng
Khối lượng tiền cung ứng tăng lên
Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ tăng
Chọn đáp án C
Khối lượng tiền cung ứng giảm xuống
Lãi suất thị trường có xu hướng giảm
Khối lượng tiền cung ứng tăng lên
Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ tăng
Chọn đáp án C
Dự trữ của các tổ chức tín dụng sẽ giảm
Lãi suất thị trường có xu hướng tăng
Khối lượng tiền cung ứng tăng lên
Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ giảm
Chọn đáp án B
Nhận lại phần vốn đầu tư ban đầu
Không nhận được gì
Nhận được phần giá trị ghi trong sổ sách
Nhận phần còn lại (nếu có) sau khi công ty thanh toán các khoản nợ và các cổ đông ưu đãi
Chọn đáp án D
Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng
Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm
Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng
Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm
Chọn đáp án A
Chi phí phát hành thấp
Có thêm cổ đông mới
Không chịu áp lực trả lãi và vốn đúng hạn
Tất cả các phương án trên
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












