15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 5: Phân thức đại số có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 5: Phân thức đại số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 883 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây không là phân thức đại số?

1x2+1

x+35

x2−3x+1

x2+40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

x2+40 không phải là phân thức đại số.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Với điều kiện nào của x thì phân thức 5x−7x2−9 có nghĩa?

x≠3

x≠75

x≠-3

x≠± 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 5x2y33?

25x3y415x2y

25x4y315x2y

25x4y315xy

25x4y415x2y

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 5x2y3.15x2y = 75x4y4 và 3.25x4y4 = 75x4y4

⇒5x3y3.15x2y = 3.25x4y4⇒5x2y33=25x4y415x2y.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x để phân thức x2−1x2−2x+1 có giá trị bằng 0?

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điều kiện:x2−2x+1≠0⇔x−12≠0⇔x−1≠0⇔x≠1

Ta có: x2−1x2−2x+1=0⇔x2−1=0⇔x2=1⇔x=1Lx=−1TM

Vậy có 1 giá trị thỏa mãn yêu cầu đề bài.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đa thức M thỏa mãn: M2x−3=6x2+ 9x4x2−9    x≠±32

M=6x2+9x

M = -3x

M = 3x

M = 2x +3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với x≠±32, ta có:

M2x−3=6x2+ 9x4x2−9 

M4x2−9=6x2+9x2x−3

M2x−32x+3=3x2x+32x−3

⇒M=3x

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để phân thức 2x−53<0 là

x>52

x < 52

x <−52

x > 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để phân thức 2x−53<0 thì 2x−5<0 hay 2x<5.

Do đó x < 52.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của phân thức A=16x2−2x+5 là

2

4

8

16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: x2−2x+5=x2−2x+1+4=x−12+4

Vì x−12≥0  ∀x∈ℝ nên x−12+4≥4  ∀x∈ℝ hay x2−2x+5≥4.

Do đó 16x2−2x+5≤164 hay A≤4.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x−12=0 hay x = 1.
Vậy với x = 1 thì A đạt giá trị lớn nhất là 4.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a > b > 0. Chọn câu đúng.

a + b2a2−b2=a2+ b2a−b2

a + b2a2−b2> 2a2+ b2a−b2

a + b2a2−b2>a2+ b2a−b2

a + b2a2−b2<a2+ b2a−b2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Do a > b > 0 nên a – b > 0, a + b > 0

Khi đó (a – b)(a + b) > 0

Ta có:a + b2a2−b2=a + b2a−ba + b=a + ba−b

Nhân cả tử và mẫu của phân thức với (a−b) ta được:

a + ba−b=a + ba−ba−ba−b=a2−b2a−b2<a2+ b2a−b2 (do 0<a2−b2<a2+b2)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức x2−7x + 12x2−6x + 9 (với x≠3) bằng với phân thức nào sau đây?

x−4x+3

x + 4x+3

x−4x−3

x + 4x−3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

x2−7x + 12x2−6x + 9=x2−4x−3x + 12x−32

=xx−4−3x−4x−32=x−4x−3x−32=x−4x−3.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu thức chung của các phân thức52x−3, 7x−33là

x−33

x - 3

2x−34

2x−33

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mẫu thức của hai phân thức 52x−3, 7x−33 là 2(x – 3) và x−33 nên mẫu thức chung có phần hệ số là 2, phần biến số là x−33.

Do đó mẫu thức chung là 2x−33.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức1x, 2y, 3zta được:

1x=yzxyz;  2y=2xzxyz;  3z=3xyxyz

1x=yzxyz;  2y=2xzxyz;  3z=3yxyz

1x=yzxyz;  2y=2zxyz;  3z=3xyxyz

1x=yzxyz;  2y=2xzxyz;  3z=3xyz

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mẫu chung của các phân thức là xyz

Nhân tử phụ của 1xlà yz nên 1x=yzxyz

Nhân tử phụ của  2ylà xz nên 2y=2xzxyz

Nhân tử phụ của 3zlà xy nên 3z=3xyxyz
Vậy quy đồng mẫu số các phân thức 1x, 2y, 3z ta được

1x=yzxyz;  2y=2xzxyz;  3z=3xyxyz.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức nào sau đây là mẫu thức chung của các phân thức 12−x, 2x + 1x−22, 3x2−1x2+ 4x + 4

x−2x+22

2−xx−22x+22

x−22x+22

x−22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có các phân thức 12−x, 2x + 1x−22, 3x2−1x2+ 4x + 4 có mẫu thức lần lượt là: 2−x;   x−22 vàx2+4x+4=x+22 nên mẫu thức chung làx−22x+22.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 53x+2 có giá trị là một số nguyên?

0

1

2

3

Xem đáp án

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 5/3x +2  có giá trị là một số nguyên? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phân thức2x3−3x;   5x−44x + 4;   x2+ x + 12x2−1.

• An nói rằng mẫu thức chung của các phân thức trên là 2x2−1.

• Bình nói rằng mẫu thức chung của các phân thức trên là 12(x−1)(x + 1).

Chọn câu đúng.

Bạn An đúng, bạn Bình sai.

Bạn An sai, bạn Bình đúng.

Hai bạn đều đúng.

Hai bạn đều sai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có các phân thức 2x3−3x;   5x−44x + 4;   x2+ x + 12x2−1 có mẫu thức lần lượt là:

3 – 3x = 3(1 – x); 4x + 4 = 4(x + 1) và 2(x2 – 1) = 2(x – 1)(x + 1)

Vì (x – 1)(x + 1) = x2 – 1 và BCNN(2; 3; 4) = 12 nên mẫu thức chung của các phân thức2x3−3x;   5x−44x + 4;   x2+ x + 12x2−1 là 12(x – 1)(x + 1)

Vậy An sai, Bình đúng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = x4−x3−x + 1x4+ x3+ 3x2+ 2x + 2. Kết luận nào sau đây đúng?

A luôn nhận giá trị không âm với mọi x

A luôn nhận giá trị dương với mọi x

Giá trị của A không phụ thuộc vào x

A luôn nhận giá trị âm với mọi x

Xem đáp án

Cho A = x^4 -x^3 -x +1/ x^4 +x^3 +3x^2 +2x +2. Kết luận nào sau đây đúng? A. A luôn nhận giá trị không âm với mọi x B. A luôn nhận giá trị dương với mọi x C. Giá trị của A không phụ thuộc vào x D. A luôn nhận giá trị âm với mọi x (ảnh 1)