15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 2: Diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 2: Diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương có đáp án

A
Admin
ToánLớp 772 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có độ dài hai đáy là a và b, chiều cao là h là:

2 . a . b . c;

2 . (a + b);

(a + b) . h;

2 . (a + b) . h.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có độ dài hai đáy là a và b, chiều cao là h là 2. (a + b) . h.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính diện tích xung quanh hình lập phương có cạnh là a là:

a3;

a2;

2. a2;

4. a2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Công thức tính diện tích xung quanh hình lập phương có cạnh là a là: 4 . a2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 4,5m, chiều cao 4m. Hỏi cần bao nhiêu tiền để quét sơn 4 bức tường bên trong xung quanh ngôi nhà? (Biết diện tích cửa 8,9m2 và quét 1m2 tốn 30 000 đồng).

6 000 000 đồng;

4 320 000 đồng;

5 733 000 đồng;

2 866 500 đồng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của căn phòng là:

2 . (8 + 4,5) . 8 = 200 (m2)

Diện tích căn phòng cần quét sơn là:

200 – 8,9 = 191,1 (m2)

Số tiền cần trả để quét sơn là:

30 000 . 191,1 = 5 733 000 (đồng)

Do đó để quét sơn 4 bức tường bên trong xung quanh ngôi nhà thì cần 5 733 000 đồng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của viên đá trong hình sau:

Tính thể tích của viên đá trong hình sau: A. 1 200 cm3; B. 500 cm3; C. 700 cm3; D. 200 cm3. (ảnh 1)

1 200 cm3;

500 cm3;

700 cm3;

200 cm3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thể tích nước trong bể ban đầu là:

5 . 10 . 10 = 500 (cm3)

Thể tích nước sau khi bỏ viên đá vào là:

7 . 10 . 10 = 700 (cm3)

Thể tích của viên đá bằng thể tích phần nước dâng lên và bằng:

700 – 500 = 200 (cm3)

Do đó thể tích viên đá trong bể là 200 cm3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có độ dài hai cạnh đáy là 40 m và 30 m, chiều cao là 25 m là:

1 750 m2;

1 750 m;

3 500 m2;

3 500 m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

Sxq = 2 . (40 + 30) . 25 = 3 500 (m2)

Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là 3 500 m2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 144 m2. Thể tích của hình lập phương đó là:

36 m3;

36 m2;

216 m3;

216 m2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thể tích của hình lập phương đó là:

V = 63 = 216 (m3)

Vậy thể tích của hình lập phương là 216 m3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh là 5m là:

125 m2;

25 m2;

50 m2;

100 m2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

Sxq = 4 . 52 = 100 (m2)

Vậy diện tích xung quanh của hình lập phương là 100 m2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có thể tích 5,625 m3, chiều dài 2,5 m và chiều rộng bằng \(\frac{3}{5}\) chiều dài. Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

81 m3;

324 m2;

324 m3;

729 m3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó là:

2,5 . \(\frac{3}{5}\) = 1,5 (cm)

Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

5,625 : 1,5 : 2,5 = 1,5 (cm)

Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là 1,5 cm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có độ dài hai cạnh đáy là 20 dm và 40 dm, chiều cao là 10 dm là:

12 cm2;

12 dm2;

12 m2;

1 200 m2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

Sxq = 2. (20 + 40) . 10 = 1 200 (dm2).

Đổi 1 200 dm2 = 12 m2.

Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là 12 m2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của hình hộp chữ nhật có độ dài hai cạnh đáy là 200 cm và 400 cm, chiều cao là 300 cm là:

2 400 m3;

240 000 dm3;

2 400 dm3;

24 m3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đổi 200 cm = 2m; 400 cm = 4 m; 300 cm = 3m.

Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

V = 2 . 4 . 3 = 24 (cm3)

Đổi 24 m3 = 24 000 dm3

Do đó thể tích của hình hộp chữ nhật là 24 000 dm3 hay 24 m3.

Vậy chọn đáp án D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài cạnh của hình lập phương có thể tích bằng 729 cm3 là:

9 cm;

10 cm;

27 cm;

3 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi độ dài cạnh của hình lập phương là a (cm).

Thể tích của hình lập phương là: V = a3 = 729.

Hay a3 = 93.

Suy ra a = 9.

Vậy độ dài cạnh của hình lập phương là 9 cm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích hình lập phương có cạnh là 800 cm là:

51 200 m3;

51 200 m2;

512 m2;

512 m3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi 800 cm = 8 m.

Thể tích hình lập phương là:

V = 83 = 512 (m3).

Do đó thể tích hình lập phương là 512 m3.

Vậy chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thùng bánh có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30 cm, chiều rộng 20 cm và chiều cao 15 cm. Người ta đựng những hộp bánh có dạng hình lập phương có cạnh 10 cm vào trong thùng đó. Hỏi thùng đó đựng được bao nhiêu hộp bánh:

9 hộp;

7 hộp;

10 hộp;

11 hộp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích của thùng bánh là:

30 . 20 . 15 = 9 000 (cm3)

Thể tích của mỗi hộp bánh là:

103 = 1 000 (cm3)

Thùng đó đựng được số hộp bánh là:

9 000 : 1 000 = 9 (hộp)

Vậy thùng đó đựng được 9 hộp bánh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bể chứa nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 3 m, chiều rộng 2 m và chiều cao là 1 m. Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu m3 nước?

6 m3;

10 m3;

5 m3;

12 m3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

2 . 3 . 1 = 6 (m3)

Do đó thể tích của hình hộp chữ nhật là 6 m3.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc bánh kem có dạng hình lập phương có cạnh 30 cm. Người ta cắt đi một miếng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 7 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 6 cm. Thể tích phần còn lại của chiếc bánh kem là:

168 cm3;

27 000 cm3;

26 832 cm3;

27 168 cm3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích của chiếc bánh kem là:

303 = 27 000 (cm3)

Thể tích phần đã cắt là:

7 . 4 . 6 = 168 (cm3)

Thể tích phần còn lại của chiếc bánh kem là:

27 000 – 168 = 26 832 (cm3)

Do đó thể tích phần còn lại của chiếc bánh kem là 26 832 cm3.

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả