15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 5: Phép chia đa thức một biến có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 5: Phép chia đa thức một biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 776 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a ≠ 0, b ≠ 0; m, n N; m ≥ n; kết quả của phép tính (axm) : (bxn) bằng:

ab. xm – n;

ab. xm + n;

ab. xm.n;

-ab. xm – n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với a ≠ 0, b ≠ 0; m, n N; m ≥ n, ta có:

(axm) : (bxn) = ab. (xm : xn) = ab. xm – n

Vậy ta chọn phương án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính (12x4) : (3x2)

4x;

4x2;

–4x;

–4x2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: (12x4) : (3x2)

= (12 : 3). (x4 : x2)

= 4x4 – 2

= 4x2.

Vậy (12x4) : (3x2) = 4x2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính −12xm+23:32xn+21 (với m, n ℕ) là:

−13.xm−n+2;

−3.xm−n+2;

−43.xm+n+44;

−34.xm+n+44.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

−12xm+23:32xn+21
=−12:32.xm+23:xn+21
=−12.23.xm+23−n−21
=−13.xm−n+2

Vậy ta chọn phương án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính (18x6 + 6x4 – 3x2) : (3x2) là

6x4 + 2x2 + 1;

6x4 – 2x2 + 1;

6x4 + 2x21;

6x4 – 2x21.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: (18x6 + 6x4 – 3x2) : (3x2)

= (18x6) : (3x2) + (6x4) : (3x2) – (3x2) : (3x2)

= (18 : 3). (x6 : x2) + (6 : 3). (x4 : x2) – (3 : 3). (x2 : x2)

= 6x4 + 2x21.

Vậy (18x6 + 6x4 – 3x2) : (3x2) = 6x4 + 2x21.

Vậy ta chọn phương án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia 0,5x5 + 3,2x3 – 2x2 cho 0,25xn, với n = 2.

2x3 + 12,8x + 8;

2x3 + 12,8x – 8;

2x3 – 12,8x – 8;

2x3 – 12,8x – 8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay n = 2 vào 0,25xn ta được biểu thức 0,25x2.

Khi đó

(0,5x5 + 3,2x3 – 2x2) : (0,25x2)

= (0,5x5) : (0,25x2) + (3,2x3) : (0,25x2) – (2x2) : (0,25x2)

= (0,5 : 0,25). (x5 : x2) + (3,2 : 0,25). (x3 : x2) – (2 : 0,25). (x2 : x2)

= 2x3 + 12,8x – 8

Vậy (0,5x5 + 3,2x3 – 2x2) : (0,25xn) = 2x3 + 12,8x – 8 với n = 2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia đa thức 2x4 – 3x3 + 3x – 2 cho đa thức x2 – 1 được đa thức dư là

0

1

2

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta thực hiện đặt tính chia đa thức:

2x4−3x3+3x−2¯2x4−2x2−3x3+2x2+3x−2¯−3x3+3x2x2−2¯2x2−20x2−12x2−3x+2

Vậy đa thức dư là R = 0.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống (x3 + x2 – 12 : (x – 12) = …

x + 3;

x – 3;

x2 + 3x + 6;

x2 – 3x + 6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thực hiện đặt tính chia đa thức:

x3+x2−12¯x3−2x23x2−12¯3x2−6x6x−12¯6x−120x−2x2+3x+6

Do đó (x3 + x2 – 12 : (x – 12) = x2 + 3x + 6.

Vậy đa thức cần điền vào chỗ trống là x2 + 3x + 6.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phần dư của phép chia đa thức (x5 + x3 + x2 + 2) cho đa thức (x3 + 1) là số tự nhiên a. Chọn câu đúng.

a < 2;

a > 1;

a < 0;

a ⁝ 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta thực hiện đặt tính chia đa thức:

x5+x3+x2+2¯x5+x2x3+2¯x3+11x3+1x2+1

Phần dư của phép chia là a = 1 < 2.

Vậy ta chọn phương án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đa thức bị chia biết đa thức chia là (x2 + x + 1), thương là (x + 3), dư là x – 2.

x3 + 4x2 + 5x + 1;

x3 – 4x2 + 5x + 1;

x3 – 4x2 – 5x + 1;

x3 + 4x2 – 5x + 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đa thức bị chia cần tìm là:

(x2 + x + 1)(x + 3) + x – 2

= x2.x + 3x2 + x.x + 3x + x + 3 + x – 2

= x3 + 3x2 + x2 + 3x + x + x + 3 – 2

= x3 + 4x2 + 5x + 1

Vậy đa thức cần tìm là x3 + 4x2 + 5x + 1.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có thể tích là x3 + 3x2 + 2x (cm3). Biết đáy là hình chữ nhật có các kích thước là x + 1 (cm) và x + 2 (cm). Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó.

x (cm);

2x (cm);

3x (cm);

4x (cm).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có V = Sđáy. h

Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là:

(x + 1)(x + 2)

= x.x + x.2 + 1.x + 1.2

= x2 + 3x + 2 (cm2)

Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là thương của phép chia:

(x3 + 3x2 + 2x) : (x2 + 3x + 2)

Ta đặt tính phép chia đa thức:

x3+3x2+2x¯x3+3x2+2x0x2+3x+2x

Do đó (x3 + 3x2 + 2x) : (x2 + 3x + 2) = x

Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là x (cm).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn và tính giá trị biểu thức A=4x3+3x2−2x:x2+x −12 tại x = 3.

A = 4x, A = 7;

A = 3x; A = 9;

A = 4x; A = 8;

A = 4x; A = 12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta thực hiện đặt tính chia đa thức như sau:

4x3+3x2−2x¯4x3+3x2−2x0x2+34x−124x

Do đó A = 4x.

Tại x = 3, ta có: A = 4.3 = 12.

Vậy ta chọn phương án D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty sau khi tăng giá 15 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là x (nghìn đồng) thì có doanh thu là 3x2 + 85x + 600 nghìn đồng. Tính số sản phẩm mà công ty đó đã bán được theo x.

3x – 40;

3x + 40;

–3x – 40;

–3x + 40.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giá của sản phẩm sau khi tăng là: x + 15 (nghìn đồng)

Số sản phẩm mà công ty đó bán được là thương của phép chia:

(3x2 + 85x + 600) : (x + 15)

Thực hiện đặt tính chia đa thức như sau:

3x2+85x+600¯3x2+45x40x+600¯40x+6000x+153x+40

Do đó (3x2 + 85x + 600) : (x + 15) = 3x + 40.

Vậy công ty đó bán được 3x + 40 sản phẩm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x để giá trị của đa thức A = 2x3 – 3x2 + 2x + 2 chia hết cho giá trị của đa thức B = x2 + 1

3

4

2

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta thực hiện đặt tính chia đa thức như sau:

2x3−3x2+2x+2¯2x3+2x−3x2+2¯−3x2−35x2+12x−3

Để giá trị của đa thức A = 2x3 – 3x2 + 2x + 2 chia hết cho giá trị của đa thức B = x2 + 1 thì 5 ⁝ (x2 + 1)

Hay (x2 + 1) Ư(5) = {–1; 1; –5; 5}

+) x2 + 1 = –1

Suy ra  x2 = –2 (vô lí)

+) x2 + 1 = 1

Suy ra  x2 = 0

Do đó x = 0 (thỏa mãn x là số nguyên)

+) x2 + 1 = –5

Suy ra  x2 = –6 (vô lí)

+) x2 + 1 = 5

Suy ra  x2 = 4

Do đó x = 2 (thỏa mãn) hoặc x = –2 (thỏa mãn)

Vậy có 3 giá trị của x thỏa mãn đề bài là x = 0; x = –2; x = 2.

Ta chọn phương án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của a và b đề đa thức 4x3 + ax + b chia cho đa thức x2 – 1 dư 2x – 3.

a = –6; b = –3;

a = 6; b = –3;

a = 2; b = –3;

a = –2; b = –3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta đặt tính chia đa thức như sau:

4x3+             ax+b¯4x3−             4xa+4x+bx2−14x

Phần dư của phép chia trên là (a + 4)x + b.

Mà theo bài, đa thức 4x3 + ax + b chia cho đa thức x2 – 1 dư 2x – 3.

Do đó (a + 4)x + b = 2x – 3.

Suy ra a+4=2b=−3

Hay a=−2b=−3

Vậy a = –2 và b = –3.

Ta chọn phương án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định a để đa thức 27x2 + a chia hết cho 3x + 2

a = 6;

a = 12;

a = –12;

a = 9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thực hiện đặt tính chia đa thức như sau:

27x2+           a¯27x2+18x−18x+           a¯−18x−        12a+123x+29x−6

Suy ra 27x2 + a = (3x + 2).(9x – 6) + a + 12

Để phép chia trên là phép chia hết thì R = a + 12 = 0.

Do đó a = –12.

Vậy ta chọn phương án C.