15 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Tổng và hiệu hai vectơ có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Tổng và hiệu hai vectơ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1098 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

AB→+AC→=BC→;

MP→+NM→=NP→;

CA→+BA→=CB→;

AA→+BB→=AB→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét các đáp án:

- Đáp án A sai vì BA→+AC⇀=BC⇀. Mà A ; B ; C bất kỳ nên AB→+AC→=BC→ là khẳng định sai.

- Đáp án B. Ta có : MP→+NM→=NM→+MP→=NP→. Vậy B đúng.

- Đáp án C sai vì AB→+AD⇀=AC⇀

nếu ABCD là hình bình hành thì AB→+AD⇀=AC⇀

- Đáp án D. Ta có : AA→+BB→=0→+0→=0→≠AB→. Vậy D sai

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→ và b→ là các vectơ khác 0→ với a→ là vectơ đối của b→. Khẳng định nào sau đây sai?

Hai vectơ a→, b→cùng phương;

Hai vectơ a→, b→ngược hướng;

Hai vectơ a→, b→cùng độ dài;

Hai vectơ a→, b→chung điểm đầu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có : a→=−b→. Do đó, a→ và b→ cùng phương, cùng độ dài và ngược hướng nhau.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

CA→−BA→=BC→;

AB→+AC→=BC→;

AB→+CA→=CB→;

AB→−BC→=CA→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét các đáp án:

- Đáp án A. Ta có CA→−BA→=CA→+AB→=CB→=−BC→. Vậy A sai.

- Đáp án B sai vì nếu ABDC là hình bình hành thì AB→+AD⇀=AC⇀ phải là ABDC là hình bình hành mới đúng.

- Đáp án C. Ta có AB→+CA→=CA→+AB→=CB→. Vậy C đúng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho AB→=−CD→. Khẳng định nào sau đây đúng?

AB→và CD→ cùng hướng;

AB→và CD→ cùng độ dài;

ABCD là hình bình hành;

AB→+DC→=0→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là : B

Ta có: AB→=−CD→=DC→. Do đó:

+) AB→ và CD→ ngược hướng.

+) AB→ và CD→ cùng độ dài.

+) ABCD là hình bình hành nếu AB→ và CD→ không cùng giá. Khẳng định này không có cơ sở.

+) AB→+CD→=0→. Khẳng định này không có cơ sở.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng MN→+PQ→+RN→+NP→+QR→.

MR→;

MN→;

PR→;

MP→;

Xem đáp án

Đáp án đúng là : B

Ta có : MN→+PQ→+RN→+NP→+QR→=MN→+NP→+PQ→+QR→+RN→=MN→.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A và B phân biệt. Điều kiện để I là trung điểm AB là:

IA=IB;

IA→=IB→;

IA→=-IB→;

AI→=BI→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là : C

Điều kiện để I là trung điểm AB là IA→=−IB→;

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB?

IA=IB;

IA→+IB→=0→;

IA→-IB→=0→;

IA→=IB→;

Xem đáp án

Đáp án đúng là : B

Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB là IA→=−IB→⇔IA→+IB→=0→.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai?

AB→=AC→;

HC→=−HB→;

AB→=AC→;

BC→=2HC→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là : A

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 1)

Tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Do đó, H là trung điểm BC (tính chất tam giác cân).

Ta có:

- AB=AC⇒AB→=AC→. Do đó, B đúng.

- H là trung điểm BC⇒HC→=−HB→BC→=2HC→. Do đó, C, D đúng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giácABC đều cạnh a.Tính AB→+AC→.

AB→+AC→=a3;

AB→+AC→=a32;

AB→+AC→=2a

AB→+AC→=2a3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính | vecto AB+ vecto AC| (ảnh 1)

Gọi H là trung điểm của BC⇒AH⊥BC. 

Xét tam giác vuông AHC ta có:

AH2+HC2=AC2

⇔AH=AC2−HC2

 

⇔AH=a2−a24

Suy ra AH=BC32=a32. 

 

Ta lại có AB→+AC→=AH→+HB→+AH→+HC→=2AH→  

 

Suy ra : 2AH→=2.a32=a3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Tính AB→+AC→ 

AB→+AC→=a2;

AB→+AC→=a22;

AB→+AC→=2a;

AB→+AC→=a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Tính | vecto AB+ vecto AC| (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm BC⇒AM=12BC. (tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông).

Ta có : AB→+AC→=AM→+MB→+AM→+MC→ 

⇔AB→+AC→=2AM→=2AM=BC=a2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB=2. Tính độ dài của AB→+AC→.

AB→+AC→=5;

AB→+AC→=25;

AB→+AC→=3;

AB→+AC→=23;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB= căn bậc hai 2 Tính độ dài của  (ảnh 1)

Ta có : AC2+BC2=AB2 Suy ra, 2.AC2=AB2

⇔AC2=AB22=1 ⇒AC=CB=1.

Gọi I là trung điểm BC⇒AI=AC2+CI2=12+122=52

Khi đó

       AC→+AB→=AI→+IC→+AI→+IB→=2AI→⇒AC→+AB→=2AI→=2.52=5. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB=3, AC=4. Tính CA→+AB→.

CA→+AB→=2;

CA→+AB→=213

CA→+AB→=5

CA→+AB→=13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB=3, AC=4. Tính (ảnh 1)

Ta có: CA→+AB→=CB→=CB

Áp dụng định lí Py – ta – go cho tam giác vuông ABC ta có:

 CB=AC2+AB2=32+42=5 hay CA→+AB→=CB→=CB= 5

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5 điểm bất kỳ A, B, C, D, E. Tính tổng  CD→+EC→+DA→+BE→

BC→

CA→

EC→

BA→

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

CD→+EC→+DA→+BE→ = (CD→+DA→)+(BE→+EC→)

⇔CA→+BC→= BC→+CA→= BA→

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Tính hiệu CB→ - AB→ 

CB→

AB→

BA→

CA→

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. (ảnh 1)

Ta có: BA→=AB→=AB và BA→ ngược hướng với AB→⇔BA→=−AB→

CB→−AB→=CB→+(−AB→)=CB→+BA→=CA→

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Tính hiệu AD→ - AB→ 

AD→

CB→

AB→

BD→

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. (ảnh 1)

Áp dụng quy tắc 3 điểm cho A, B, D ta có: AD→ - AB→ = BD→.