15 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 786 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 395+94−95−54+67

437;

467;

347;

457.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

A = 395+94−95−54+67

A = 395+94−95−54−67

A = 395−95+94−54−67

A = 395−95+94−54−67

A = 305+44−67

A = 6+1−67

A = 7−67

A = 497−67

A = 437.

Vậy đáp án đúng là A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của x thoả mãn −3x−1=−33.

x=−263;

x=163;

x=263;

x=-163.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

−3x−1=−33

 −3x−1=−27

−3x=−27+1 ( Quy tắc chuyển vế )

⟺ −3x=−26

⇒ x=263

Vậy đáp án đúng là C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 9(a2+b2)−2(a + b)2 với a = 2 và b = 3.

65;

63;

61;

67.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Thay a = 2 và b = 3 vào A ta được:

A = 9.(22+32)−2(2 + 3)2

A = 9.(4+9)−2(5)2

A = 9.13−2.25

A = 117-50

A = 67

Vậy đáp án đúng là D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết 23x−342x−2021=−427.

256;

6;

– 6;

-256.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

23x−342x−2021=−427.

23x−34.2x+34.2021=−427.

23−32x+57=−307

46−96x=−307−57

−56x=−357

x=−5:−56

x=−5.6-5

x = 6.

Vậy đáp án đúng là B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x−1x−3=−15.

13;

23;

43;

53.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

x−1x−3=−15

5.(x – 1) = – 1.(x – 3)

5x – 5 = – x + 3

6x = 3 + 5

x = 86 hay x = 43.

Vậy đáp án đúng là C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 1,4−32+4,5:3.

6,1;

7,1;

1,6;

5,1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

A = 1,4−32+4,5:3

A = 1,4−9+1,5.

A = −7,6+1,5

A = - 6,1

Vậy đáp án đúng là A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức B = 1711−65+611+15  

0;

– 1;

1;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

B = 1711−65+611+15

B = 1711−611−65+15

B = 17−611−65−15

B = 1111−6−15

B = 1 – 1

B = 0.

Vậy đáp án đúng là A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = −175.(−7)5−20220

0;

– 1;

1;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Sử dụng (x.y)n = xn.yn và x0 = 1 ta có:

A =−175.(−7)5−20220=−17.−75−1=15−1=0.

Vậy đáp án đúng là A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x sao cho 182x: 13x = 196 .

0;

-1;

2;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Sử dụng xnyn = xyn ta có:

182x: 13x = 18213x= 14x = 196 = 142  x = 2.

Vậy đáp án đúng là C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=46.9584.39

3;

23;

32;

43.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

A=46.9584.39=226.310234.39=212.310212.39=3

Vậy đáp án đúng là A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 6n + 6n+3 = 217

1;

2;

-1;

0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

6n + 6n+3 = 217

6n + 6n.63 = 217

6n.(1 + 63) = 217

6n = 2171+63 = 1 

n = 0.

Vậy đáp án đúng là D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biểu thức A = 72 B = 22 + 32 + 62. Nhận xét nào dưới đây là đúng:

A > B;

A < B;

A = 2B;

A = B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: B = 22 + 32 + 62 = 4 + 9 + 36 = 49 = 72 = A.

Suy ra A = B.

Vậy đáp án đúng là D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (x + 1)5 = – 32

x = 1;

x = 2;

x = – 3;

Không tồn tại x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Xét phương trình (x + 1)5 = – 32

(x + 1)5 = ( – 2)5

x + 1 = – 2

x = – 2 – 1

x = – 3

Vậy x = – 3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức 2x + 3x – (7x)3. Giá trị của biểu thức khi x = 1.

– 338;

– 16 802;

– 2,5;

– 478.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là A

Thay x = 1 vào biểu thức 2x + 3x – (7x)3  ta được: 21 + 3.1 – (71)3  = – 338.

Vậy giá trị biểu thức khi x = 1 là – 338.