15 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế có đáp án (Thông hiểu)
14 câu hỏi
Tính giá trị biểu thức A = 395+94−95−54+67
437;
467;
347;
457.
Tìm giá trị của x thoả mãn −3x−1=−33.
x=−263;
x=163;
x=263;
x=-163.
Tính giá trị biểu thức A = 9(a2+b2)−2(a + b)2 với a = 2 và b = 3.
65;
63;
61;
67.
Tìm x biết 23x−342x−2021=−427.
256;
6;
– 6;
-256.
Tìm x biết x−1x−3=−15.
13;
23;
43;
53.
Tính giá trị biểu thức A = 1,4−32+4,5:3.
6,1;
7,1;
1,6;
5,1.
Tính giá trị biểu thức B = 1711−65+611+15
0;
– 1;
1;
2.
Tính giá trị biểu thức A = −175.(−7)5−20220
0;
– 1;
1;
2.
Tìm x sao cho 182x: 13x = 196 .
0;
-1;
2;
1.
Tính giá trị biểu thức A=46.9584.39
3;
23;
32;
43.
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 6n + 6n+3 = 217
1;
2;
-1;
0.
Cho hai biểu thức A = 72 và B = 22 + 32 + 62. Nhận xét nào dưới đây là đúng:
A > B;
A < B;
A = 2B;
A = B.
Cho (x + 1)5 = – 32
x = 1;
x = 2;
x = – 3;
Không tồn tại x.
Cho biểu thức 2x + 3x – (7x)3. Giá trị của biểu thức khi x = 1.
– 338;
– 16 802;
– 2,5;
– 478.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








