15 câu Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 2 có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 2 có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 793 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 1,(02) với độ chính xác 0,005 ta được:

1,0;

1,02;

1,1;

1,021.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B.

Ta có: 1,(02) = 1,020202…

Làm tròn số 1,020202…với độ chính xác 0,005 tức là ta làm tròn số đó đến hàng phần trăm.

Vì chữ số hàng phần nghìn của 1,020202…là 0 < 5 nên 1,020202… ≈ 1,02.

Vậy làm tròn số 1,(02) với độ chính xác 0,005 ta được số 1,02.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức |3,5−−1,5|+32 bằng:

8;

-1

5

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: |3,5−−1,5|+32=3,5−1,5+3=5

Ta chọn phương án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ước lượng kết quả của phép tính (5,2)2. (4,1)2 ta được:

256;

625;

576;

400.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Làm tròn các số đến hàng đơn vị ta được:

5,2 5 và 4,1 4.

Khi đó: (5,2)2. (4,1)2 52.42 = 25. 16 = 400.

Vậy ta chọn phương án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các điểm biểu diễn các số trên trục số như hình vẽ sau:

Cho các điểm biểu diễn các số trên trục số như hình vẽ sau: (ảnh 1)

Biết 10=3,16227766... 

Số 10 khi làm tròn với độ chính xác 0,5 thì được biểu diễn bởi điểm nào?

Điểm A;

Điểm B;

Điểm C.

Không được biểu diễn bởi điểm nào.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A.

Cho các điểm biểu diễn các số trên trục số như hình vẽ sau: (ảnh 2)

Trên trục số, điểm O biểu diễn gốc 0, điểm A biểu diễn số 3; điểm B biểu diễn số 10 điểm C biểu diễn số 4.

Ta có 10=3,16227766... làm tròn với độ chính xác 0,5 tức là làm tròn đến hàng đơn vị. Khi đó ta có 3,16227766 ≈ 3.

Vậy số 10 khi được làm tròn với độ chính xác 0,5 thì sẽ được biểu diễn bởi điểm A trên trục số.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:

81169=913

81169=±913

81169là một số vô tỉ;

81169=−913

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

• 81169=92132=9132=913 

Do đó A đúng, B và D là sai.

• 81169=913 là một số hữu tỉ suy ra C sai.

Ta chọn phương án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn |x – 1| = 5?

1

2

3

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: |x – 1| = 5

Suy ra x−1=5x−1=−5

Do đó x=6x=−4

Vậy có 2 số thực x thỏa mãn |x – 1| = 5.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ước lượng kết quả của phép tính 4,87+2,82,3+1,9 ta được:

2

3

85;

83.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A.

Làm tròn đến hàng đơn vị các số ta được:

4,87 ≈ 5; 2,8 ≈ 3; 2,3 ≈ 2; 1,9 ≈ 2.

Khi đó ta có ước lượng phép tính: 4,87+2,82,3+1,9≈5+32+2=84=2.

Do đó 4,87+2,82,3+1,9≈2.

Vậy ước lượng kết quả của phép tính 4,87+2,82,3+1,9 ta được kết quả là 2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x là số làm tròn đến hàng chục của số a = 3333. Khi đó ta có:

|a – x| < 2;

x – 5 ≤ a ≤ x + 5;

|a – x| > 6;

Không có đáp án nào đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

• Ta có a = 3333, làm tròn số đến hàng chục ta được x = 3330.

Ta có |a – x| = |3333 – 3330| = |3| = 3.

Mà 2 < 3 < 6 nên 2 < |a – x| < 6.

Do đó A và C là sai.

• Ta có:

x – 5 = 3330 – 5 = 3325;

x + 5 = 3330 + 5 = 3335.

Nên suy ra : x – 5 ≤ a ≤ x + 5.

Do đó A đúng.

Vậy ta chọn phương án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét đúng về vị trí của các số thực 0; 3; 52 trên trục số là:

Trên trục số, điểm 3nằm bên trái điểm 52;

Trên trục số, điểm 3nằm bên phải điểm 52;

Trên trục số, điểm 3nằm bên trái điểm 0;

Trên trục số, điểm 0 nằm bên phải điểm 52.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 0<3=1,732...<52=2.5

Do đó trên trục số:

Nhận xét đúng về vị trí của các số thực 0;căn bậc hai 3 ; 5/2 trên trục số là: (ảnh 1)

• Điểm 3 nằm bên trái điểm 52. Do đó A đúng và B sai.

• Điểm 3 nằm bên phải điểm 0. Do đó C sai.

• Điểm 0 nằm bên trái điểm 52. Do đó D sai.

Ta chọn phương án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng.

|–0,6| > |–0,7|;

|–0,6| = –0,6;

0,7>−0,7;

−23>13

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

• Ta có –0,6 < 0 nên |–0,6| = –(–0,6) = 0,6. Do đó phương án B sai.

• Vì –0,7 < 0 nên |–0,7| = –(–0,7) = 0,7.

Vì 0,6 < 0,7 nên |–0,6| < |–0,7|. Do đó phương án A sai.

• Vì 0,7 và -0,7 là hai số đối nhau nên 0,7=−0,7.

Do đó phương án C sai.

• Vì −23<0 nên −23=−−23=23;

Vì 13>0 nên 13=13; 

Vì 23>13 nên −23>13. Do đó phương án D đúng.

Vậy ta chọn phương án D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính |−16| ta được kết quả là:

- 4

4;

4 và –4.

Không tồn tại.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: |−16|=16=4

Ta chọn phương án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức 0,16−0,09 là:

0,07;

0,1;

–0,1;

–0,7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C.

Ta có 0,16−0,09

=0,42−0,32 

= 0,4 – 0,3

= 0,1.

Ta chọn phương án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

An tính 100 như sau:

100=164+36=264+36=382+62=(4)8+6=14.

An kiểm tra kết quả bằng cách bấm máy tính và thấy kết quả mình làm ra đã sai. An đã làm sai ở bước nào?

Bước (1);

Bước (2);

Bước (3);

Bước (4).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B.

Ta có:

• 100=102=10; 

• 64+36=82+62=8+6=14. 

Vì 10 < 14 nên 100<64+36 

Do đó 64+36<64+36 

Vậy bạn An sai từ bước (2).

Ta chọn phương án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=4.25 và b=4.25. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a < b;

a = b;

a ≠ b;

a > b.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có a=4.25=100=102=10;

b=4.25=22.52=2.5=10.

Vì 10 = 10 nên 4.25=4.25

Do đó a = b.

Vậy a = b.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Vào ngày 20/07/2022, xăng E5 RON 95 có giá 29 675 đồng/ lít. Một người đi xe máy muốn đổ xăng cho chiếc xe của mình nên đã làm tròn giá xăng là 30 000 đồng/ lít để ước lượng giá tiền mình cần trả để đổ xăng. Hỏi người đó đã làm tròn giá xăng đến hàng nào?

Hàng chục;

Hàng trăm;

Hàng nghìn;

Hàng chục nghìn;

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: |29 675 – 30 000| = |–325| = 325 < 500

Vì 500 là số trăm nên người đó đã làm tròn đến hàng nghìn.

Vậy người đó đã làm tròn giá xăng đến hàng nghìn.