10 câu Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 2 có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 2 có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 786 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào sau đây là số vô tỉ:

13;

2;

0;

23.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B.

Ta có:

• 13; 0 và 23 là các số hữu tỉ.

• 2=1,414... là một số vô tỉ.

Ta chọn phương án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số 982 555. Làm tròn số này đến hàng nghìn ta được:

982 000;

982 500;

982 600;

983 000.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Gạch dưới chữ số hàng nghìn của số đã cho: 982 555.

Nhìn chữ số ngay bên phải chữ số 2 là chữ số 5 ở hàng trăm.

Ta thấy 5 = 5 nên tăng thêm một đơn vị vào chữ số 2 và thay các chữ số bên phải bằng số 0 ta được số 983 000.

Vậy số 982 555 làm tròn đến hàng nghìn ta được 983 000.

Ta chọn phương án D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai:

23∈ℝ;

3∉ℝ;

23∈ℚ;

3∈ℝ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Tất cả các số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ đều là số thực.

Do đó 23∈ℝ và 3∈ℝ.

Nên 3∉ℝ là sai.

Ta chọn phương án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vì 25 > 0 và 252 = ... nên ...=25. Hai số thích hợp điều vào chỗ trống lần lượt là?

625 và 5;

625 và 625;

5 và 625;

5 và 5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì 25 > 0 và 252 = 625 nên 625=25.

Ta chọn phương án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của 62 bằng

6;

–6;

Cả A và B đều đúng;

Cả A và B đều sai.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 62=6=6.

Vậy ta chọn phương án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào sau đây là số thập phân vô hạn không tuần hoàn?

0;

13;

7;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Các số 0; 13; 1 đều là các số hữu tỉ nên là số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Do đó A, B và D là sai.

Số 7 là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

Ta chọn phương án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

|x| =

x khi x > 0;

–x khi x < 0;

0 khi x = 0;

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

• |x| = x khi x > 0;

• |x| = –x khi x < 0;

• |x| = 0 khi x = 0.

Vậy ta chọn phương án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của số 5 là số:

5

-5

15

-15

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số đối của số 5 là số -5

Ta chọn phương án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số với độ chính xác d = 0,0005 tức là làm tròn số đến hàng nào?

Hàng đơn vị;

Hàng phần mười;

Hàng phần trăm;

Hàng phần nghìn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có độ chính xác d = 0,0005 là số phần chục nghìn nên ta sẽ làm tròn số đến hàng phần nghìn.

Ta chọn phương án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 0,155 ta được số 0,2. Số đó đã được làm tròn đến hàng nào?

Hàng đơn vị;

Hàng phần mười;

Hàng phần trăm;

Hàng phần nghìn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: |0,155 – 0,2| = |–0,045| = 0,045 < 0,05

Vì 0,05 là số phần trăm nên số 0,155 đến hàng phần mười để được số 0,2.

Ta chọn phương án B.