2048.vn

1200+ câu trắc nghiệm Hoá lý dược có đáp án - Phần 9
Đề thi

1200+ câu trắc nghiệm Hoá lý dược có đáp án - Phần 9

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp5 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kỳ bán hủy của sự tạo keo tự được biểu diễn bằng công thức:

T½ = 0.693/k.

T½ =0.639/k.

T½ = 1/ kCo.

Tất cả sai.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai khi nói đúng về nhũ tương:

Phân loại theo pha phân tán và môi trường phân tán D/N, N/D, nhũ tương kép, siêu nhũ tương.

Phân loại theo nồng độ phân tán: nhũ tương loãng và đặC.

Hệ phân tán rắn, lỏng

Hệ phân tán thô

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng bậc nhất là phản ứng:

Chỉ có một sản phẩm tạo thành.

Chu kỳ bán hủy phụ thuộc vào nồng độ.

Có chu kỳ bán hủy được tính theo công thức T½ = 0.963/k.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ phản ứng có thể được biểu diễn như sau:

Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ.

Là sự biến thiên nồng độ chất tham gia theo thời gian.

Là sự thay đổi thành phần sản phẩm theo thời gian.

Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng bậc nhất là sự phản ứng. Chọn Câu sai

Tốc độ chỉ phụ thuộc bậc nhất vào nồng độ chất tham giA.

Chỉ có một sản phẩm tạo thành.

Chu kỳ bán hủy T½ = 0.693/k.

Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của phản ứng bậc nhất. Chọn câu sai:

Chu kỳ bán hủy T½= 0.693/k.

Thời gian để hoạt chất mất đi 50% hàm lượng ban đầu là T50 = 0,105K

Tốc độ chỉ phụ thuộc bậc nhất vào nồng độ chất tham giA.

a, b, c đều đúng.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ việc khảo sát hằng số tốc độ một phản ứng phân hủy thuốc (bậc 1) có thể xác định được:

Thời hạn sử dụng của thuốc:

Chu kỳ bán hủy của thuốc

Có kế hoạch phân phối và bảo quản thuốc hợp lý.

Tất cả đúng

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của phản ứng bậc nhất:

Chu kỳ bán hủy T1/2 = 0.693/k.

Thứ nguyên của k là t-1

Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu

a, b, c đều đúng.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của phản ứng bậc nhất: chọn câu sai

Chu kỳ bán hủy T1/2 = 0,693/k.

Thứ nguyên của k là 1.mol-1t-1

Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu

a, b, c đều đúng.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ nguyên của hằng số tốc độ phản ứng bậc không được biểu diễn:

t-1.mol.l-1

t.mol.l-1

mol-1.t.l

l.mol.t-1

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ nguyên của hằng số tốc độ phản ứng bậc 1 được biểu diễn:

t-1.mol.l-1

t.mol.l-1

l.mol.t-1

Tất cả sai

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Môi trường thuận lợi cho quá trình điện ly là môi trường:

Không phân ly

Phân cực

Môi trường đã bảo hòa chất tan

b, c sai

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo định nghĩa: độ dẫn điện riêng là:

Độ dẫn điện của từng kim loại riêng trong hổn hợp.

Độ dẫn điện của một dm3 dung dịch.

Độ dẫn điện của một mol chất tan trong dung dịch.

Độ dẫn điện của các ion trong một cm3 dung dich.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dẫn điện riêng chủ yếu phụ thuộc vào các yếu tố sau:

Nhiệt độ

Áp suất

Nhiệt độ, nồng độ.

Nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điện cực Sn2+/Sn và Fe2+/Fe có thế điện cực tiêu chuẩn lần lượt là 0,136V và - 0,44V. Pin được tạo bởi 2 điện cực là:

Sn/Sn2+(dd)//Fe2+(dd)/Fe

Sn2+(dd)/Sn//Fe/Fe2+(dd)

Fe/Fe2+(dd)//Sn2+(dd)/Sn

Fe2+(dd)/Fe//Sn2+(dd)/Sn

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng phân hủy phóng xạ của một đồng vị bậc nhất và có chu kỳ bán hủy t1/2 = 60 năm. Vậy thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5% đồng vị đó là:

120 năm

180 năm

128 năm

182 năm

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dẫn điện kim loại là do:

Là các tử tạo trong kim loại đó.

Là các phân tử hình thành kim loại đó.

Là do các ion nguyên tử cấu tạo kim loại.

Các điện tử cấu tạo bên trong kim loại.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hấp phụ Langmuir chỉ áp dụng cho:

Hấp phụ đơn lớp

Hấp phụ tỏa nhiệt

Hấp phụ đa lớp

Hấp thụ đơn lớp

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng N2 + O2  2NO, người ta nhận thấy:

-Nếu tăng nồng độ O2 lên 3 lần, giữ nguyên nồng độ N2 thì vận tốc tăng gấp 3.

-Nếu tăng nồng độ N2 lên gấp đôi, giữ nguyên nồng độ O2 thì vận tốc tăng gấp dôi.

Phương trình vận tốc là:

v = k[N2][O2]

v = k[N2]2[O2]

v = k[N2]2[O2]2

v = k[N2]3[O2]2

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tiến hành phản ứng sau: A+B+CD +E ở nhiệt độ không đổi thu được kết quả.

1.Tăng nồng độ C 2 lần, giữ nguyên nồng độ A, B tốc độ phản ứng tăng 2 lần.

2.Giữ nguyên nồng độ A, C tăng nồng độ B 4 lần, tốc độ phản ứng tăng 2 lần.

3.Giữ nguyên nồng độ B, C tăng nồng độ A lên 3 đôi, tốc độ phản ứng tăng 9 lần. Biểu thức tốc độ phản ứng là:

V= k[A]3[B]1/2[C]

V= k[A]2[B][C]2

V= k[A][B]2[C]

V= k[A]2[B]2[C]

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo công thức Van't Hoff cho biết γ = 3. Khi tăng nhiệt độ lên 90 độ thì tốc độ phản ứng tăng lên.

19638 lần

6983 lần

19683 lần

18963 lần

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ là 2,5. Khi hạ nhiệt độ từ 200C xuống 00C thì vận tốc phản ứng giảm bao nhiêu lần.

62,5 lần

6,25 lần

625 lần

Tất cả sai

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phất biểu đúng nhất:

Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ chất và chu kỳ bán hủy không phụ thuộc nồng độ ban đầu.

Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ chất và có 2 trường hợp nồng độ ban đầu giống và khác nhau.

Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ chất và chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu.

a, b, c, đều đúng.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho 1 lít dung dịch AgNO3 0.005M tác dụng với 2 lít dung dịch KI 0.001M, ta được keo AgI:

Mang điện tích dương ( + )

Mang điện tích âm ( - )

Trung hòa điện

Có thể mang điện tích dương có thể mang điện tích âm.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 224, ion quyết định thế hiệu là:

I-

K+

NO3-

Ag+

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack