2048.vn

1200+ câu trắc nghiệm Hoá lý dược có đáp án - Phần 5
Đề thi

1200+ câu trắc nghiệm Hoá lý dược có đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp6 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ đồng thể, ở nhiệt độ không đổi vận tốc phản ứng:

Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng.

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng.

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm.

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phân tán 1 chất lỏng thành những hạt lỏng nhỏ phân tán vào không khí ta đượC.

Hệ keo lỏng

Nhũ dịch

Hệ keo khí trong lỏng

Khí dung

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa theo trạng thái tập hợp các pha người ta chia Hồng Ngọc là hệ phân tán:

R/R

R/L

L/R

R/K

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết thuốc vitamin C thuộc hệ phân tán nào

Hổn dịch

Nhủ dịch

Dung dịch phân tử

Hổn nhũ dịch

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phân tán 1 chất lỏng vào môi trường phân tán là khí:

Môi trường keo lỏng

Môi trường keo khí lỏng

Nhũ dịch

Khí dung

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phân tán NaCl vào môi trường H2O ta thu được gì:

Hệ phân tán thô

Hệ đồng thể

Keo NaCl

Hệ dị thể

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều chế keo bằng phương pháp phân tán để giảm công A người ta thường:

Đun nóng hệ keo trước khi nghiền hoặc xay.

Thêm chất điện li.

Tăng sức căng bề mặt phân chia pha

Thêm chất hoạt động bề mặt.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc chung của phương pháp thẩm tích thường trong điều chế keo

Các ion điện li khuếch tán qua màng bán thấm.

Các hạt keo tích điện khuếch tán qua màng bán thấm.

Các ion chất điện li bị giữ lại qua màng bán thấm.

Chỉ có các ion điện li khuếch tán các hạt keo không khuếch tán.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai về hệ số khuếch tán:

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.

Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường.

Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo.

Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất động học của hệ keo bao gồm:

Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, độ nhớt.

Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai về gradient nồng độ.

Là đại lượng có hướng và luôn âm.

Sự chênh lệnh nồng độ trên một đơn vị khoảng cách.

Quyết định tốc độ và hướng của sự khuếch tán,

Khi sự khuếch tán xảy ra gradient nồng độ luôn luôn không đổi.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào:

Nhiệt độ môi trường.

Nồng độ pha phân tán.

Chuyển động Brown

Sự dao động nồng độ.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân làm giảm sự sa lắng, tăng nồng độ bền động học của hệ.

Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu.

Chuyển động Brown, sự dao động nồng độ, giảm độ nhớt môi trường.

Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân.

A.Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm

B.Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5μm

C.Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5μm

D.Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước >5mm

Đáp án đúng:

Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm B.Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5μm C.Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5μm D.Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước >5mm

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ bền vựng của hệ keo phụ thuộc vào đều gì?

Tính ướt.

Tính tích điện.

Nồng độ và khả năng liên kết hóA.

Tất cả đúng.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt keo có thể tích điện gì:

Hạt keo mang điện dương hoặc âm.

Không mang điện.

Trung hòa về điện.

Vừa mang dương vừa mang âm.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ bền của hệ phân tán chia làm mấy loại:

Độ bền động học, tập hợp,

Độ bền tập hợp.

Độ bền hóa họC.

a, b đúng

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì chiều dày lớp khuếch tán.

Tăng

Giảm

Không đổi

Lúc đầu tăng sau đó giảm

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì thế nhiệt động và thế điện động:

Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm.

Thế nhiệt động và thế điện động giảm.

Thế nhiệt động và thế điện động tăng.

Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì chiều dày lớp khuếch tán.

Tăng

Giảm

Không đổi

Lúc đầu tăng sau đó giảm

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì:

Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm.

Thế nhiệt động và thế điện động giảm.

Thế nhiệt động và thế điện động tăng.

Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế đến khi thế điện động đạt giá trị tới hạn thì thế nhiệt động:

Giảm

Tăng

Không đổi

Đổi dấu

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì

Xảy ra sự trung hòa về điện giữa ion hấp phụ và ion tạo thế.

Ion lớp khuếch tán tăng lên.

Lớp ion đối tăng.

Cả a, b đúng.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì

Cả thế điện động và nhiệt động điều giảm sau đó đổi dấu và tăng lên.

Cả thế điện động và nhiệt động điều giảm đến 0.

Thế nhiệt động k hông đổi thế điện động tăng.

Thế nhiệt động k hông đổi thế điện động giảm.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc:

Kích thước tiểu phân hạt keo.

Tính tích điện của hạt keo.

Nồng độ và các khả năng hidrat hóa của các tiểu phân hệ keo.

Tất cả đúng

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân.

Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm

Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5μm

Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5μm

Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước >5mm

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack