1200+ câu trắc nghiệm Hoá lý dược có đáp án - Phần 5
26 câu hỏi
Trong hệ đồng thể, ở nhiệt độ không đổi vận tốc phản ứng:
Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng.
Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng.
Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm.
Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm.
Khi phân tán 1 chất lỏng thành những hạt lỏng nhỏ phân tán vào không khí ta đượC.
Hệ keo lỏng
Nhũ dịch
Hệ keo khí trong lỏng
Khí dung
Dựa theo trạng thái tập hợp các pha người ta chia Hồng Ngọc là hệ phân tán:
R/R
R/L
L/R
R/K
Cho biết thuốc vitamin C thuộc hệ phân tán nào
Hổn dịch
Nhủ dịch
Dung dịch phân tử
Hổn nhũ dịch
Khi phân tán 1 chất lỏng vào môi trường phân tán là khí:
Môi trường keo lỏng
Môi trường keo khí lỏng
Nhũ dịch
Khí dung
Khi phân tán NaCl vào môi trường H2O ta thu được gì:
Hệ phân tán thô
Hệ đồng thể
Keo NaCl
Hệ dị thể
Điều chế keo bằng phương pháp phân tán để giảm công A người ta thường:
Đun nóng hệ keo trước khi nghiền hoặc xay.
Thêm chất điện li.
Tăng sức căng bề mặt phân chia pha
Thêm chất hoạt động bề mặt.
Nguyên tắc chung của phương pháp thẩm tích thường trong điều chế keo
Các ion điện li khuếch tán qua màng bán thấm.
Các hạt keo tích điện khuếch tán qua màng bán thấm.
Các ion chất điện li bị giữ lại qua màng bán thấm.
Chỉ có các ion điện li khuếch tán các hạt keo không khuếch tán.
Chọn câu sai về hệ số khuếch tán:
Tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.
Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường.
Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo.
Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán.
Tính chất động học của hệ keo bao gồm:
Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.
Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, độ nhớt.
Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.
Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.
Chọn câu sai về gradient nồng độ.
Là đại lượng có hướng và luôn âm.
Sự chênh lệnh nồng độ trên một đơn vị khoảng cách.
Quyết định tốc độ và hướng của sự khuếch tán,
Khi sự khuếch tán xảy ra gradient nồng độ luôn luôn không đổi.
Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào:
Nhiệt độ môi trường.
Nồng độ pha phân tán.
Chuyển động Brown
Sự dao động nồng độ.
Nguyên nhân làm giảm sự sa lắng, tăng nồng độ bền động học của hệ.
Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu.
Chuyển động Brown, sự dao động nồng độ, giảm độ nhớt môi trường.
Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.
Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.
Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân.
A.Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm
B.Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5μm
C.Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5μm
D.Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước >5mm
Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm B.Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5μm C.Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5μm D.Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước >5mm
Độ bền vựng của hệ keo phụ thuộc vào đều gì?
Tính ướt.
Tính tích điện.
Nồng độ và khả năng liên kết hóA.
Tất cả đúng.
Hạt keo có thể tích điện gì:
Hạt keo mang điện dương hoặc âm.
Không mang điện.
Trung hòa về điện.
Vừa mang dương vừa mang âm.
Độ bền của hệ phân tán chia làm mấy loại:
Độ bền động học, tập hợp,
Độ bền tập hợp.
Độ bền hóa họC.
a, b đúng
Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì chiều dày lớp khuếch tán.
Tăng
Giảm
Không đổi
Lúc đầu tăng sau đó giảm
Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì thế nhiệt động và thế điện động:
Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm.
Thế nhiệt động và thế điện động giảm.
Thế nhiệt động và thế điện động tăng.
Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi.
Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì chiều dày lớp khuếch tán.
Tăng
Giảm
Không đổi
Lúc đầu tăng sau đó giảm
Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì:
Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm.
Thế nhiệt động và thế điện động giảm.
Thế nhiệt động và thế điện động tăng.
Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi.
Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế đến khi thế điện động đạt giá trị tới hạn thì thế nhiệt động:
Giảm
Tăng
Không đổi
Đổi dấu
Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì
Xảy ra sự trung hòa về điện giữa ion hấp phụ và ion tạo thế.
Ion lớp khuếch tán tăng lên.
Lớp ion đối tăng.
Cả a, b đúng.
Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì
Cả thế điện động và nhiệt động điều giảm sau đó đổi dấu và tăng lên.
Cả thế điện động và nhiệt động điều giảm đến 0.
Thế nhiệt động k hông đổi thế điện động tăng.
Thế nhiệt động k hông đổi thế điện động giảm.
Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc:
Kích thước tiểu phân hạt keo.
Tính tích điện của hạt keo.
Nồng độ và các khả năng hidrat hóa của các tiểu phân hệ keo.
Tất cả đúng
Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân.
Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm
Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5μm
Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5μm
Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước >5mm
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








