1200+ câu trắc nghiệm Hoá lý dược có đáp án - Phần 37
Đề thi

1200+ câu trắc nghiệm Hoá lý dược có đáp án - Phần 37

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp23 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dựa theo trạng thái tập hợp các pha người ta chia Hồng Ngọc là hệ phân tán:

R/R

R/L

L/R

R/K

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết thuốc vitamin C thuộc hệ phân tán nào?

Hổn dịch

Nhủ dịch

Dung dịch phân tử

Hổn nhũ dịch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phân tán 1 chất lỏng vào môi trường phân tán là khí:

Môi trường keo lỏng

Nhũ dịch

Môi trường keo khí lỏng

Khí dung

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phân tán NaCl vào môi trường H2O ta thu được gì:

Hệ phân tán thô

Hệ đồng thể

Keo NaCl

Hệ dị thể

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều chế keo bằng phương pháp phân tán để giảm công A người ta thường:

Đun nóng hệ keo trước khi nghiền hoặc xay

Thêm chất điện li

Tăng sức căng bề mặt phân chia pha

Thêm chất hoạt động bề mặt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tắc chung của phương pháp thẩm tích thường trong điều chế keo:

Các ion điện li khuếch tán qua màng bán thấm

Các hạt keo tích điện khuếch tán qua màng bán thấm

Các ion chất điện li bị giữ lại qua màng bán thấm

Chỉ có các ion điện li khuếch tán các hạt keo không khuếch tán

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai về hệ số khuếch tán:

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường

Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường

Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo

Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất động học của hệ keo bao gồm:

Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, độ nhớt

Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai về gradient nồng độ:

Là đại lượng có hướng và luôn âm

Sự chênh lệnh nồng độ trên một đơn vị khoảng cách

Quyết định tốc độ và hướng của sự khuếch tán

Khi sự khuếch tán xảy ra gradient nồng độ luôn luôn không đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào:

Nhiệt độ môi trường

Nồng độ pha phân tán

Chuyển động Brown

Sự dao động nồng độ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân làm giảm sự sa lắng, tăng nồng độ bền động học của hệ:

Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu

Chuyển động Brown, sự dao động nồng độ, giảm độ nhớt môi trường

Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân:

A.Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm

B.Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5μm

C.Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5μm

D.Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước >5mm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ bền vựng của hệ keo phụ thuộc vào đều gì?

Tính ướt

Tính tích điện

Nồng độ và khả năng liên kết hóa

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hạt keo có thể tích điện gì:

Hạt keo mang điện dương hoặc âm

Không mang điện

Trung hòa về điện

Vừa mang dương vừa mang âm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ bền của hệ phân tán chia làm mấy loại:

Độ bền động học, tập hợp

Độ bền tập hợp

Độ bền hóa học

a, b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì chiều dày lớp khuếch tán:

Tăng

Giảm

Không đổi

Lúc đầu tăng sau đó giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì thế nhiệt động và thế điện động:

Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm

Thế nhiệt động và thế điện động giảm

Thế nhiệt động và thế điện động tăng

Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì chiều dày lớp khuếch tán:

Tăng

Giảm

Không đổi

Lúc đầu tăng sau đó giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì:

Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm

Thế nhiệt động và thế điện động giảm

Thế nhiệt động và thế điện động tăng

Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế đến khi thế điện động đạt giá trị tới hạn thì thế nhiệt động:

Giảm

Tăng

Không đổi

Đổi dấu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì:

Xảy ra sự trung hòa về điện giữa ion hấp phụ và ion tạo thế

Ion lớp khuếch tán tăng lên

Lớp ion đối tăng

Cả a, b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc điều gì?

Kích thước tiểu phân hạt keo

Tính tích điện của hạt keo

Nồng độ và các khả năng hidrat hóa của các tiểu phân hệ keo

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ bền vựng phân tán thường được chia làm các loại:

Độ bền động học

Độ bền tập hợp

Độ bền hóa học

a, b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi cho K2SO4 vào hệ keo [m(AgI).nI- .(n-x)K+ ] x- .xK+ thì ion nào có tác dụng keo tụ

K+

SO42-

I-

Không có ion nào

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi cho keo As2S3 điện tích dương tiếp xúc với các dung dịch chất điện li KCl, KNO3, KI, KBr, KF cho biết keo AS2S3 hấp phụ dung dịch nào tốt nhất?

KCl

KI

KF

KBr

Xem đáp án

Chọn đáp án B