1200+ câu trắc nghiệm Hoá lý dược có đáp án - Phần 35
25 câu hỏi
Cho phản ứng: 3Ni+2Fe3+→2Fe+3Ni2+ . Tìm φo của Ni 2+/Ni. Biết E0 của pin là +0,194V và φ0 của Fe3+/Fe là -0,036V:
+0,158 V
-0,158 V
- 0,230 V
+ 0,266 V
Chọn đáp án D
Khi phản ứng trong pin điện hóa tự xảy ra thì:
ΔG = 0 = -nEF
ΔG < 0 = -nEF
C.ΔG > 0 = -nEF
D.ΔG ≠ 0 = -nEF
Chọn đáp án B
Một nguồn pin gồm điện cực nikn nhúng trong dung dịch NiSO4 0,2M và điện cực đồng nhúng trong dung dịch CuSO4 0,4M. Biết Cu2+/Cu0=+0,34V và φZn2+/Zn0=−0,763V
(−)CuSO4(0,4M)|Cu||Zn|ZnSO4(0,2M)(+)
(−)Cu|CuSO4(0,2M)||ZnSO4(0,4M)|Zn(+)
−)Zn|ZnSO4(0,2M)||CuSO4(0,4M)|Cu(+)
(−)ZnSO4(0,2M)|Zn||Cu|CuSO4(0,4M)(+)
Chọn đáp án B
Chọn câu đúng về phản ứng oxy hóa khử:
Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử lần lượt xảy ra
Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử cùng xảy ra đồng thời
Quá trình oxy hóa là quá trình nhận electron gọi là sự oxy hóa. Quá trình khử là quá trình nhường electron gọi là sự khử
b,c đúng.
Chọn đáp án B
Chọn phát biểu đúng về Điện thế:
Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng
Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn
Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau
Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn.
Chọn đáp án A
Lấy 40ml dd AgNO3 1,2.10-4 M trộn với 20ml dd KI 3.10-4 M ta được hệ keo:
Mang điện tích dương
Trung hòa điện
Mang điện tích âm
Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm
Chọn đáp án C
Câu 10Cấu tạo của keo AgI ở
có dạng:
[m(AgI)n.I−.(n−x)K+]x−.xK+
[m(AgI)n.K+.(n+x)I−]x−.xI−
[m(AgI)n.K+.(n−x)I−]x−.xI−
[m(AgI)n.I−.(n+x)K+]x−.xK+
Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 62, lớp khuếch tán mang điện gì:
Âm
Không mang điện
Dương
Đáp án khác
Chọn đáp án A
Khi cho K2SO4 và hệ keo ở câu 61 thì ion nào tác dụng gây keo tụ:
Ag+
K+
NO3-
SO42-
Chọn đáp án D
Trong các chất điện li: K2SO4, BaSO4, Fe2(SO4)3. Chất có ngưỡng keo tụ nhỏ nhất đối với hệ keo ở câu 62 là:
K2SO4
Fe2(SO4)3
BaSO4hau
a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau
Chọn đáp án B
Khi đặt hệ keo ở câu 61 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?
Âm
Dương
Không di chuyển
a, b, c đều sai.
Chọn đáp án B
Keo AgI ở câu 61 được điều chế bằng phương pháp:
Ngưng tụ do phản ứng trao đổi
Ngưng tụ do phản ứng oxy hóa - khử
Ngưng tụ do phản ứng khử
Ngưng tụ do phản ứng thủy phân
Chọn đáp án A
Cấu tạo của hạt keo gồm:
Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán
Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán
Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ.
Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.
Chọn đáp án D
Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia ra làm các loại:
Độ bền độ học
Độ bền hóa học
Độ bền tập hợp
a, b đều đúng
Chọn đáp án D
Phương trình hấp thụ Langmuir chỉ áp dụng cho:
Hấp thụ đơn lớp
Hấp thụ tỏa nhiệt
Hấp thụ đa lớp
Tất cả đúng
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu đúng về phản ứng đồng thể:
Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha
Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất khác pha với nhau
Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ 1 chất bất kỳ tham gia phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng
a, b, c đúng
Chọn đáp án B
Cho 3 hệ phân tán: thô, keo và dung dịch thực. Kích thước hạt phân tán của chúng là:
A.Hệ keo < dd thực < thô
B.Thô < hệ keo < dd thực
C.dd thực < hệ keo < thô
D.Hệ keo < thô < dd thực
Chọn đáp án C
Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin có tính chất nào sau đây:
Hệ keo thân nước
Hệ keo sơ nước và thuận nghịch
Hệ keo sơ nước
Hệ keo thân nước và thuận nghịch.
Chọn đáp án D
Thế Helmholtz là thế được tạo:
Do điện thế trên bề mặt nhân và lớp khuếch tán
Do điện thế lớp ion đối và lớp khuếch tán
Do lớp tạo thế hiệu và lớp ion đối
Do tạo thế hiệu và ion của môi trường
Chọn đáp án A
Vai trò của nước trong phương pháp điều chế keo xanh phổ:
Là chất ổn định màu của keo xanh phổ
Là chất pepti hóa để phân tán các kiểu phân keo
Là môi trường phân tán các tiểu phân hạt keo
Là dung môi giúp làm sạch tủa xanh phổ.
Chọn đáp án C
Chọn phát biểu đúng nhất:
Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH
Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH
Phản ứng có bậc tổng quát là 1
Phản ứng có bậc tổng quát là 3
Chọn đáp án A
Lấy 20ml dd AgNO3 0,02M trộn với 10ml dd KI 0,01M ta được hệ AgI keo:
Mang điện tích dương
Mang điện tích âm
Không mang điện
Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm
Chọn đáp án A
Khi cho KCl và hệ keo trên ở câu 78 sẽ có hiện tượng nào xảy ra:
Điện di
Keo tụ
Điện thẩm
Thẩm tích
Chọn đáp án B
Cấu tạo của keo AgI ở câu 78 có dạng:
[m(AgI)n.NO3−.(n−x)K+]x−.xAg+
[m(AgI)n.Ag+.(n−x)K+]x−.xNO3−
[m(AgI)n.Ag+.(n+x)K+]x−.xNO3−
[m(AgI)n.NO3−.(n+x)K+]x−.xAg+
Chọn đáp án A
Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 78, lớp hấp thụ mang điện tích gì:
Âm
Dương
Không mang điện
Đáp án khác
Chọn đáp án B








