12 câu Trắc nghiệm Địa lí 11 Cánh diều Bài 7 (Trả lời ngắn) có đáp án
12 câu hỏi
Đáp án:1609 x 18,9 : 100 ≈ 304
Đáp án:
- Số dân nông thôn: 213,2 - 185,7 = 27,5 triệu người
- Tỉ lệ dân nông thôn: 27,5 : 213,2 x 100 ≈ 12,9
Đáp án: 4743,2 : 652,3 = 7,271500843 nghìn USD/người ≈ 7272 USD/người
Đáp án: 213,8 : 8,5 ≈ 25
Đáp án: 659300 : 20111,5 ≈ 33
Đáp án: 9,32 : 20 x 100 = 46,6
Cho bảng số liệu:
Số dân theo nhóm tuổi của Ac-hen-ti-na, năm 2017
(Đơn vị: người)
Năm | 2017 |
Từ 0 đến 14 tuổi | 11 202 462 |
Từ 15 đế 64 tuổi | 28 035 921 |
Từ 65 tuổi trở lên | 4 860 589 |
(Nguồn: WB, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng số dân nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi trong tổng số dân Ac-hen-ti-na. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Đáp án:
- Tổng số dân của Ac-hen-ti-na: 11 202 462 + 28 035 921 + 4 860 589 = 44 098 972 người
- Tỉ trọng nhóm tuổi 0 - 14 tuổi: 11 202 462 : 44 098 972 x 100 ≈ 25,4
Năm 2019, Mỹ Latinh đón 202 triệu khách du lịch quốc tế và doanh thu từ khách quốc tế đạt 75600 triệu USD. Hãy tính doanh thu bình quân của mỗi lượt khách quốc tế. (làmtrònkếtquảđếnhàngđơn vị của USD/người).
Đáp án: 75600 : 202 ≈ 374
Năm 2020, số dân của Bra- xin là 213,2 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 87,1%. Hãy cho biết số dân nông thôn của Bra-xin năm 2020 là bao nhiêu triệu người? (làmtrònkếtquảđếnmột chữ số thập phân).
Đáp án:
- Số dân thành thị: 213,2 x 87,1 : 100 = 185,6972 triệu người
- Số dân nông thôn: 213,2 - 185,6972 ≈ 27,5
Chobảngsốliệu:
Quy mô GDP theo giá hiện hành của Bra-xin, giai đoạn 2000 – 2020
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 |
GDP | 655,5 | 891,6 | 2208,9 | 1802,2 | 1448,6 |
(Nguồn: WB, 2022)
Căncứvàobảngsốliệutrên,tính tốc độ tăng trưởng GDP của Bra-xin giai đoạn 2000 - 2020 (coi năm 2000 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Đáp án: 1448,6 : 655,5 x 100 ≈ 221
Đáp án: 438,3 : 652,3 x 100 ≈ 67,2
Đáp án: 11 - 9 = 2‰ = 0,2%







