12 câu Trắc nghiệm Công thức lượng giác có đáp án (Tổng hợp)
Đề thi

12 câu Trắc nghiệm Công thức lượng giác có đáp án (Tổng hợp)

A
Admin
ToánLớp 1086 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính 4cos150cos240cos210−cos120−cos180

12+32

12−32

14+32

14−32

Xem đáp án

Đáp án A

4cos150cos240cos210−cos120−cos180=2cos150cos240+210+cos240−210−2cos120+1802cos120−1802=2cos150cos450+cos30−2cos150cos30=2cos150.cos450=cos600+cos300=12+32

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính sinα+sinβcosα+βcosα−sinβsinα+β

tanα+β

cotα+β

sinα+β

cosα+β

Xem đáp án

Đáp án A

sinα+sinβcosα+βcosα−sinβsinα+β=sinα+12sinα+2β+sin(−α)cosα+12cosα+2β−cos(−α)=sinα+12sinα+2β−sin(α)cosα+12cosα+2β−cos(α)=sinα+2β+sin(α)cosα+2β+cos(α)=2sinα+βcosβ2cosα+βcosβ=tanα+β

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức A=cos2(x−a)+cos2x−2cosacosxcosa−x. Rút gọn biểu thức A ta được:

A=sin2a

A=1+cos2a

A=2sin2a

A=cos2a

Xem đáp án

Đáp án A

A=cos(x−a)cos(x−a)−2cosacosx+cos2x=cos(x−a)−cosxcosa+sinxsina+cos2x=−cos(x−a).cos(x+a)+cos2x=−12cos2x+cos2a+1+cos2x2=1−cos2a2=sin2a

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức cos5x2cos3x2+sin7x2sinx2−cosxcos2x bằng:

2

3

0

4

Xem đáp án

Đáp án C

Thực nghiệm

cos5π2cos3π2+sin7π2sinπ2−cosπcos2π=0

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức cos3xcos3x−sin3xsin3x−34cos4x

54

34

14

0

Xem đáp án

Đáp án C

Thực nghiệm cos3πcos3π−sin3πsin3π−34cos4π=14

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính B=cosπ11+cos3π11+cos5π11+cos7π11+cos9π11

12

12

23

4

Xem đáp án

Đáp án A

Với k = 1, 2, 3, 4, 5 ta có:

cos2k−1π11sinπ11=12sin2kπ11−sin2k−2π11⇒B.sinπ11=12sin2π11−sin0+sin4π11−sin2π11+...+sin10π11−sin8π11=12sin10π11=12sinπ11⇒B=12

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu sin2α+β=3sinβ; cosα≠0; cosα+β≠0 thì tanα+β bằng:

sinα+sinβ

2tanα

2

2cotα

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

sin2α+β=3sinβ⇒sin2αcosβ+cos2αsinβ=3sinβ⇒2sinαcosαcosβ+(2cos2α−1)sinβ=3sinβ⇒2sinαcosαcosβ+2cos2αsinβ=4sinβ⇒2cosα(sinαcosβ+sinβcosα)=4sinβ⇒cosαsin(α+β)=2sinβ

Lại có:

sin2α+β=3sinβ⇒sin2αcosβ+cos2αsinβ=3sinβ⇒2sinαcosαcosβ+(1−2sin2α)sinβ=3sinβ⇒2sinαcosαcosβ−2sin2αsinβ=2sinβ⇒2sinα(cosαcosβ−sinβsinα)=2sinβ⇒sinαcos(α+β)=sinβ

Từ đó suy ra cosαsinα+βsinαcosα+β=2sinβsinβ hay cotαtanα+β=2

⇒tanα+β=2tanα

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=sin2x+1cos2x ta được:

A=tanx+π4

A=cotx+π4

A=tanx−π4

A=cotx−π4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

A=1+2sinxcosxcos2x−sin2x=sin2x+2sinxcosx+cos2xcos2x−sin2x=sinx+cosx2cosx−sinxcosx+sinx=sinx+cosxcosx−sinx=2sinx+π42cosx+π4=tanx+π4

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng sin6x+cos6x=mcos4x+n (m,n∈Q). Tính tổng S = m + n

S=138

S=118

S = 2

S = 1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

sin6x+cos6x=sin2x+cos2x3−3sin2xcos2xsin2x+cos2x=1−312sin2x2=1−341−cos4x2=38cos4x+58⇒S=m+n=1

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu biết 3sin4x+2cos4x=9881 thì giá trị biểu thức A=2sin4x+3cos4x bằng:

10181  hay  601504

10381  hay  603405

10581  hay  605504

10781  hay  607405

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

3sin4x+2cos4x=98812sin4x+3cos4x=A

Trừ vế cho vế hai đẳng thức trên ta được:

sin4x−cos4x=9881−A⇔sin2x−cos2xsin2x+cos2x=9881−A⇔sin2x−cos2x=9881−A⇔cos2x−sin2x=A−9881⇔cos2x=A−9881

Cộng vế với vế hai đẳng thức đầu bài ta được:

5sin4x+5cos4x=A+9881⇔5sin4x+cos4x=A+9881⇔5sin2x+cos2x2−2sin2xcos2x=A+9881⇔51−12.4sin2xcos2x=A+9881⇔51−12sin22x=A+9881⇔1−12sin22x=15A+9881⇔1+cos22x=25A+9881

Thay ta được:

1+A−98812=25A+9881=25A−9881+392405

Đặt A−9881=t⇒t2−25t+13405=0⇔t=1345t=19

+ t=1345⇒A=607405+ t=19⇒A=10781

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cotα=−32 với π2<α<π. Khi đó giá trị tanα2+cotα2 bằng:

219

−219

−19

19

Xem đáp án

Đáp án A

1sin2α=1+cot2α=1+18=19⇒sin2α=119⇒sinα=±119

Vì π2<α<π⇒sinα>0⇒sinα=119

Suy ra tanα2+cotα2=sin2α2+cos2α2sinα2cosα2=2sinα=219

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức nào sai trong bốn hệ thức sau:

tanx+tanycotx+coty=tanx.tany

1+sina1−sina−1−sina1+sina2=4tan2a

sinαcosα+sinα−cosαcosα−sinα=1+cot2α1−cot2α

sinα+cosα1−cosα=2cosαsinα−cosα+1

Xem đáp án

Đáp án D

A đúng vì VT=tanx+tany1tanx+1tany=tanx.tany=VP

B đúng vì 

VT=1+sina1−sina+1−sina1+sina−2=1+sina2+1−sina21−sin2a−2=2+2sin2acos2a−2=4tan2a=VP

C đúng vì 

VT=−sin2α−cos2αcos2α−sin2α=sin2α+cos2αsin2α−cos2α=1+cot2α1−cot2α=VP