Giải sbt Đại số 10 Bài 3: Công thức lượng giác
Đề thi

Giải sbt Đại số 10 Bài 3: Công thức lượng giác

A
Admin
ToánLớp 1086 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho cosα = 1/3, tính sin(α + π/6) - cos(α - 2π/3)

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

2. Tự luận
1 điểm

Cho sinα = 8/17, sinβ = 15/17 với 0 < α < π/2, 0 < β <π/2. Chứng minh rằng: α + β = π/2

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Do đó: sin(α + β) = sinαcosβ + cosαsinβ

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các biểu thức sau là những hằng số không phụ thuộc α, β sin6αcot3α - cos6α

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các biểu thức sau là những hằng số không phụ thuộc α, β

[tan(90ο - α) - cot(90ο + α)]2  - [cot(180ο + α) + cot(270ο + α)]2

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các biểu thức sau là những hằng số không phụ thuộc α, β

 (tanα - tanβ)cot(α - β) - tanαtanβ

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các biểu thức sau là những hằng số không phụ thuộc α, β

 (cot α/3 - tanα/3) tan2α/3

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = AD. Biết tanBDC = 3/4, tính các giá trị lượng giác của BAD.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Từ đó ta có:

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

8. Tự luận
1 điểm

Nếu sinα = 2/5 thì cos2α bằng

 

    A. 0,5                  B. -0,25

    C. 3/5                 D. -0,6

Xem đáp án

Ta có cos2α = 1 - 2sin2 α = 1 - 8/5 = (-3)/5 = -0,6.

Đáp án: D

9. Tự luận
1 điểm

Biết sina + cosa = 2/2. Giá trị sin2a là

    A. 22/3                   B. -2/3

    C. -1/2                   D. 1/2

Xem đáp án

Ta có (sina + cosa)2 = 1 + sin2a ⇒ 1/2 = 1 + sin2a. Vậy sin2a = (-1)/2

Đáp án: C

10. Tự luận
1 điểm

Cho π/2 < a < 3π/4. Giá trị tan2a là

    A. -27                   B. 33/4

    C. -37                  D. 37

Xem đáp án

Với π/2 < a < 3π/4 thì cosa < 0. Ta có

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Đáp án là D.

11. Tự luận
1 điểm

Cho 0 < α < π/2. Biểu thức S=sin4α-2sin2αsin4α+2sin2α có thể rút gọn thành biểu thức nào sau đây?

    A. -tan2α                   B. tanα

    C. cot2α                   D. cotα

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Đáp án: A

Ta cũng có thể suy luận cos2α – 1 < 0, cos2α + 1 > 0 nên S < 0, do đó các phương án B, C, D bị loại. Vậy đáp án là A.

12. Tự luận
1 điểm

Cho tan2a = 4/3 với π/2 < a < π. Giá trị cos a là

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Vì π/2 < a < π nên tan a < 0, do đó tan a = -2.

Áp dụng công thức

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Đáp án là B.

13. Tự luận
1 điểm

Biết sina = -4/5 với 3π/4 < a < π. Giá trị tan a là

    A. 1/2          B. 2

    C. -2          D. -1/2

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Vì 3π/4 < a < π nên tan a < 0. Vậy tan a = (-1)/2. Đáp án là D.

14. Tự luận
1 điểm

Cho tanα = 2cotα và 3π/2 < α < 2π. Giá trị của biểu thức sinα + cosα là

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Xem đáp án

Vì tanα = 2cotα và 3π/2 < α < 2π nên 3π/2 < α < 7π/4.

Do đó sinα < (-2)/2 và cosα < 2/2.

Vì vậy sinα + cosα < 0.

Suy ra các phương án A, C, D bị loại.

Đáp án: B

15. Tự luận
1 điểm

Biết sinα - cosα = 1/2 và π < α < 5π/4. Giá trị cot2α là

Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

Xem đáp án

Vì π < α < 5π/4 nên 2π < 2α < 5π/2. Suy ra cot2α > 0. Do đó các phương án A, B, C đều bị loại.

Đáp án: D