12 Bài tập Tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai số học (có lời giải)
12 câu hỏi
Tính 32+42.
Ta có 32+42=9+16=25=52=5.
Vậy 32+42=5.
Tính giá trị của biểu thức:
M=1219+22581.925.
M=1219+22581.925
=1132+1592.352
=113+159.35
=113+1=143.
Tính 16-9.
3
2
1
0
Đáp án đúng là: C
Ta có 16−9=42−32=4−3=1.
Vậy 16−9=1.
Tính 2.22+42+52.
5
4
7
2
Đáp án đúng là: C
Ta có 2.22+42+52=8+16+25=49=7.
Vậy 2.22+42+52=7.
Tính 1+1219−49.
149
4
2
409
Đáp án đúng là: B
Ta có 1+1219−49
=1+1132−232
=1+113−23=4.
Tính 0,01−0,25.
–0,5;
–0,4;
0,5;
0,4.
Đáp án đúng là: B
Ta có 0,01−0,25=0,12−0,52
= 0,1 – 0,5 = –0,4.
Bạn An tính 100−36 theo cách sau đây:
100−36=100−36=10−6=4.
Hỏi bạn An đã làm đúng chưa. Nếu sai thì sai bắt đầu ở dấu bằng thứ mấy?
Bạn An đã tính đúng;
Bạn An đã tính sai từ dấu bằng thứ hai;
Bạn An đã tính sai từ dấu bằng thứ ba;
Bạn An đã tính sai ở dấu bằng thứ tư.
Đáp án đúng là: B
Bạn An đã tính sai từ dấu bằng thứ hai.
Không có tính chất a−b=a−b.
Cách tính đúng là:
100−36=64=82=8.
Vậy 100−36=8.
Tính giá trị của biểu thức: A=49+25144−4981:12136.
111
1
0
-1
Đáp án đúng là: A
Chọn phát biểu sai:
19+116=16+916.9=512
22+32=22+32=5
22.32=22.32=2.3=6
19.116=19.116=13.14=112
Đáp án đúng là: B
Tính 13+23+33.
3
-3
-6
6
Đáp án đúng là: D
Ta có 13+23+33=1+8+27
=36=62=6.
Tính 2−819:49
52
-52
54
-54
Đáp án đúng là: B
Một học sinh tính giá trị biểu thức A=−5925+614−0,25 theo cách sau đây:
A=−5925+614−0,25
=−5325+6122−50,52
=−5.35+6.12−5.0,5
= –3 + 3 – 0,25 = –0,25.
Bạn ấy đã làm đúng chưa, nếu sai thì sai bắt đầu ở dấu bằng thứ mấy?
Bạn học sinh này đã tính đúng;
Bạn ấy đã sai ở dấu bằng thứ hai;
Bạn ấy đã sai từ dấu bằng thứ ba;
Bạn ấy đã sai ở dấu bằng thứ tư.
Đáp án đúng là: B
Bạn học sinh này đã giải sai từ dấu bằng thứ hai. Cách giải đúng phải là:
A=−5925+614−0,25
=−5352+6122−50,52
=−5.35+6.12−5.0,5
= –3 + 3 – 0,25 = –0,25.




