1000+ câu Trắc nghiệm Tổ chức lao động có đáp án - Phần 7
25 câu hỏi
Tài liệu tiêu chuẩn quy định: Tnn = 0,5 phút/sp, a%pv = 25% so với Ttnsp, TCK cho cả loạt 500 sản phẩm là 40 phút. Tuasp được xác định qua bấm giờ (đơn vị tính phút) với Hod+ = 1,3 thu được dãy số: 4,1 – 4,0 – 4,8-4,7-3,8-4,1-4,0-3,9-4,0–4,1 Chứng tỏ?
MTG = 6,77 phút/sp
MTG = 6,5 phút/sp
MSL=83,22 sp/ca
MSL=80,7 sp/ca
Chọn đáp án C
Tài liệu tiêu chuẩn cho biết: Ttsp = 16 phút, a%pv=0,28; b%nn= 0,12; TCK cho loạt 100 sản phẩm là 20 phút (Tca = 480 phút); Chứng tỏ?
MTG = 20 phút/sp
MSL 24,5 sp/ca
MTGGK = 25 phút/sp
MSL=21,41 sp/ca
Chọn đáp án D
Phương pháp so sánh điển hình là phương pháp xây dựng cho
Bước công việc điển hình
Nhiều bước công việc khác nhau
Đơn vị sản phẩm (Thành phẩm)
Các đáp án còn lại đều sai
Chọn đáp án B
Dãy số bấm giờ ổn định là dãy số bấm giờ thỏa mãn điều kiện
Hod > =Hod+
Hod=< Hod+</>
d <20%</20%
Hod<Hod+</hod+
Chọn đáp án B
Xử lý tài liệu chụp ảnh cá nhân ngày làm việc thu được: TPVđm + TTNđm = 390 phút/ca, dPV = 0.2192 . Tài liệu xử lý số liệu bấm giờ thu được Ttnsp = 10 phút/sp. Chứng tỏ
MTG mới = 14.72 phút/sp
MTG mới = 16,55 phút/sp
MSL mới = 27.31 sp/ca
MSL mới = 30,45 sp/ca
Chọn đáp án D
Thời gian nhận nhiệm vụ, bản vẽ là
Thời gian chuẩn kết
Thời gian lãng phí
Thời gian phục vụ
Chưa đủ dữ liệu để kết luận
Chọn đáp án A
Do sửa đổi mức lao động có tỷ lệ tăng mức sản lượng 25%. Biết sản lượng sản phẩm này trong kỳ kế hoạch là 500 sản phẩm. MSL cũ = 20 SP/ca thì thời gian lao động tiết kiệm được do sửa đổi mức là?
Ttiết kiệm = 2200 phút
Ttiết kiệm = 2400 phút
Ttiết kiệm = 2000 phút
Tất cả các đáp án còn lại đều sai
Chọn đáp án B
Phương pháp thuộc nhóm phương pháp ĐMLĐ có căn cứ kỹ thuật.
Dân chủ bình nghị
Đấu thầu mức
Thống kê kinh nghiệm
Phân tích tính toán
Chọn đáp án D
Doanh nghiệp có bước công việc Y cần phải xây dựng mức mới, bước công việc Y có điều kiện, nhân tố ảnh hưởng thuận lợi hơn bước công việc X điển hình nên hệ số Ki được xác định là KY mới = 0,75 KX. Biết MSL sản phẩm X là 20 SP/ca. Chứng tỏ
MSL Y = 22,5 sp/ca
MTG Y=18 phút/sp
MTG Y = 15,5 phút/sp
MSL Y = 25 sp/ca
Chọn đáp án D
Thông thường, nếu thời gian tác nghiệp tăng lên thì thời gian phục vụ sẽ?
Giảm đi đúng bằng phần tăng thêm của thời gian tác nghiệp
Giảm đi
Tăng lên
Không đổi
Chọn đáp án C
Tài liệu tiêu chuẩn quy định: Tnn = 0,2 phút/sp, a%pv = 15% so với Ttnsp, TCK cho cả loạt 450 sản phẩm là 30 phút. Ttnsp được xác định qua bấm giờ (đơn vị tính phút) với Hoá+ = 1,2 thu được dãy số: 7,2-5,9- 6- 6,3 – 5,8–6-6,1-6,7-6,8-6,4 Chứng tỏ?
MTG = 6,77 phút/sp
MTG = 7,42 phút/sp
MSL=62,28 sp/ca
MSL = 55,17 sp/ca
Chọn đáp án D
Doanh nghiệp dự định sản xuất sản phẩm A với nhiều GĐ sản xuất. Trong đó, GĐ1 có 2 nguyên công: NC1: 0,3; NC2: thực hiện trên 2 loại máy X, Y với số lượng sản phẩm tương ứng: NC2x: 0,25; 15600 sp và NC2y: 0,2; 10200 sp. Chứng tỏ?
TNC2, GĐ1, A=0,2202 giờ - người/sp
TNC2, GĐ1, A= 0,2333 giờ - người/sp
T GĐ1, A=0,5333 giờ - người/sp
T GĐ1, A=0,5302 giờ - người/sp
Chọn đáp án C
Yêu cầu đối với điểm ghi KHÔNG bao gồm?
Rõ ràng
Ngắn gọn
Dễ nhận biết
Chính xác
Chọn đáp án B
Công tác định mức lao động KHÔNG bao gồm.
Xây dựng mức
Quản lý mức
Tính đơn giá lương theo mức
Áp dụng mức
Chọn đáp án C
Nghiên cứu để hợp lý hóa nội dung, kết cấu bước công việc là không bắt buộc khi áp dụng phương pháp
Thống kê kinh nghiệm
Phân tích tính toán
Phân tích khảo sát
So sánh điển hình
Chọn đáp án A
Tài liệu tiêu chuẩn cho biết: Tca = 480, (trong đó: TCKim - 25 phút; aopv = 0.4; TNNdm = 35 phút); Ttn = 12 phút/sp. Chứng tỏ
MTG = 19.2 phút/sp
TTNđm = 320 phút/ca
MTGK = 19 phút/sp
Tất cả các đáp án còn lại đều sai
Chọn đáp án D
Để trở thành cán bộ định mức giỏi KHÔNG cần đảm bảo?
Vững về chuyên môn nghiệp vụ
Các đáp án còn lại đều sai
Có mối quan hệ tốt với bộ phận khác
Tạo dựng được mối quan hệ với người lao động
Chọn đáp án C
Đặc điểm của thời gian ngừng công nghệ?
Là thời gian nghỉ, người lao động không thực hiện bước công việc
Là thời gian bắt buộc mà doanh nghiệp nào cũng có
Thường xuất hiện giữa ca làm việc
Chỉ có ở các doanh nghiệp sản xuất trực tiếp
Chọn đáp án B
Trong công thức?
Tỷ lệ phần trăm thời gian phục vụ kỹ thuật so với thời gian tác nghiệp
Tỷ lệ phần trăm thời gian phục vụ kỹ thuật so với thời gian tác nghiệp chính
Tỷ lệ phần trăm thời gian phục vụ so với thời gian tác nghiệp chính
Tỷ lệ phần trăm thời gian nghỉ của người lao động so với thời gian làm việc
Chọn đáp án A
Nghiên cứu để hợp lý hóa nội dung, kết cấu bước công việc là không bắt buộc khi áp dụng phương pháp?
Thống kê kinh nghiệm
Phân tích tính toán
Phân tích khảo sát
So sánh điển hình
Chọn đáp án A
Qua khảo sát được biết công nhân đã sử dụng thời gian trong ca như sau: TCK = 15 phút, TPV = 40 phút, TNN = 30 phút, TKH = 10 phút, TLPKQ = 33 phút, TLPCQ = 18 phút, và như vậy công nhân đã hụt mức 15%. Chứng tỏ?
MSL = 30 sp/ca
MTG = 14.66 phút/sp
MTG = 15.5 phút/sp
W = 25 sp/ca
Chọn đáp án D
Mức lao động là?
Yêu cầu
Cơ sở
Điều kiện
Kết quả
Chọn đáp án D
Hiệu quả sửa đổi mức lao động là?
Giá thành sản phẩm luôn giảm
Năng suất lao động sẽ luôn tăng lên
Đơn giản lượng sản phẩm luôn giảm
Thời gian lao động tăng lên
Chọn đáp án B
Mức trung bình tiên tiến là những mức mà trong điều kiện sản xuất ..., những người lao động nào nắm vững kỹ thuật, lao động với cường độ trung bình, tận dụng thời gian làm việc thì đều có thể đạt và vượt mức?
Bình thường
Cao
Thấp
Nặng nhọc
Chọn đáp án A
Thời gian ngừng công nghệ là thời gian?
Máy nghỉ để người lao động nghỉ giải lao hoặc nghỉ nhu cầu tự nhiên
Máy hỏng, người lao động phải nghỉ
Người lao động buộc phải cho máy nghỉ theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật, công nghệ
Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
Chọn đáp án C








