1000+ câu Trắc nghiệm Thuế và kế toán thuế (có đáp án) - Phần 31
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Thuế và kế toán thuế (có đáp án) - Phần 31

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp41 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt là loại nào trong các loại sau.

TK01/TTĐB

TK01/TNCN

TK01/GTGT

TK01/TNDN

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán căn cứ vào các trường hợp nào sau đây để làm thủ tục đề nghị hoàn thuế GTGT?

Thuế đầu ra nhỏ hơn thuế đầu vào

Thuế đầu vào trong tháng chưa khấu trừ hết

3 tháng liên tục có thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết

Tất cả đáp án đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty X nhập khẩu rượu về bán trên thị trường nội địa để kiếm lời. Công ty X phải nộp mấy loại thuế (không kể thuế môn bài).

Thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT, thuế TNDN

Thuế NK, thuế TTĐB

Thuế NK

Thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty D nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong tháng nhập khẩu 1 TSCĐ trị giá CIF chưa thuế GTGT là 500.000.000 đồng. Thuế suất thuế NK 20%, thuế GTGT 10%. Kế toán phản ánh thuế nhập khẩu phải nộp của lô hàng trên.

Nợ TK 211: 100.000.000/ Có TK 333(3): 100.000.000

Nợ TK 211: 150.000.000/ Có TK 333(3): 150.000.000

Nợ TK 211: 160.000.000/ Có TK 333(3): 160.000.000

Nợ TK 211: 170.000.000/ Có TK 333(3): 170.000.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty A ủy thác cho công ty B nhập khẩu bia, công ty C mua bia từ công ty A về bán lẻ. Công ty nào phải nộp thuế TTĐB?

Công ty A

Công ty B

Công ty C

Cả 3 công ty

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ ngồi, trị giá tính thuế NK là 500.000.000 đồng/chiếc, thuế suất thuế nhập khẩu là 90%, thuế suất thuế TTĐB là 50%, thuế suất thuế GTGT là 10%.Xác định số thuế GTGT phải nộp.

90.000.000 đồng

100.000.000 đồng

125.000.000 đồng

142.500.000 đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN nhận thông báo nộp thuế khai thác tài nguyên hàng tháng. DN nộp bằng TGNH, kế toán ghi.

Nợ Tk 112/ Có Tk 3336

Nợ Tk 3336/ Có Tk 112

Nợ Tk 627, Có Tk 3336

Nợ Tk 627/ Có Tk 112

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN mua xe ô tô giá mua chưa thuế GTGT là 200trđ, thuế suất thuế GTGT là 10%, DN đã thanh toán bằng TGNH, kế toán ghi.

Nợ Tk 241: 220trđ/ Có Tk 112: 200 trđ, Có Tk 133: 20trđ

Nợ Tk 211: 20trđ, Nợ Tk 1332: 20trđ/ Có Tk 112: 220trđ

Nợ Tk 211: 200trđ, Nợ Tk 133: 20trđ/ Có Tk 112: 220trđ

Nợ Tk 213: 200trđ, Nợ Tk 133: 200trđ/ Có Tk 112: 220trđ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đầu kỳ kế toán, DN chi tiền mặt nộp thuế môn bài vào NSNN là 2trđ, kế toán ghi.

Nợ Tk 642: 2trđ/ Có Tk 3338: 2trđ

Nợ Tk 3338: 2trđ/ Có Tk 111: 2trđ

Nợ Tk 3339: 2trđ/ Có Tk 111: 2trđ

Nợ Tk 642: 2trđ/ Có Tk 111: 2trđ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN A nhận được thông báo số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp cả năm là 200trđ, kế toán định khoản như sau.

Nợ Tk 242/ Có Tk 3337

Nợ Tk 627/ Có Tk 3337

Nợ Tk 642/ Có Tk 3337

Nợ Tk 142/ Có Tk 3337

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN phân bổ số thuế môn bài vào chi phí kinh doanh từng quý, kế toán định khoản như sau.

Nợ Tk 642/ Có Tk 142

Nợ Tk 142/ Có Tk 3338

Nợ Tk 642/ có Tk 242

Nợ Tk 642/ Có tk 3338

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải là chúng từ gốc?

Hóa đơn GTGT

Phiếu nhập kho

Phiếu xuất kho

Chứng từ ghi sổ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỳ phát sinh số thuế TTĐB phải nộp, kế toán ghi.

Nợ Tk 627/ Có Tk 3332

Nợ Tk 641/ Có Tk 3332

Nợ Tk 156/ Có Tk 3332

Nợ Tk 642/ Có Tk 3332

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỳ DN khai thác 2000 tấn than sạch, giá bán than sạch là 70.000đ/tấn. Chi phái sàng tuyển, vận chuyển từ nơi khai thác đến nới bán là 15.000/tấn. Tỷ trọng than sạch trong than thực tế khai thác là 80%, số thuế GTGT là 8trđ. DN đã nộp thuế tài nguyên bằng chuyển khoản. Giá tính thuế tài nguyên là.

88.000.000 đồng

80.000.000 đồng

136.000.000 đồng

170.000.000 đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN được miễn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

Nợ tk 111, 112/ Có tk 3337

Nợ tk 6425/ Có tk 3337

Nợ tk 3337, 111, 112/ Có tk 711

Nợ tk 6425/ Có tk 3338

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN được hoàn thuế bảo vệ môi trường.

Nợ tk 6425/ Có tk 3338

Nợ tk 3338/ Có tk 642, 711

Nợ tk 111, 112/ Có tk 642

Nợ tk 642/ Có tk 111, 112, 711

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian nộp hồ sơ kê khai thuế TTĐB theo tháng đối với DN mua hàng hóa để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu được đem bán trong nước.

Chậm nhất là ngày 10 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

Chậm nhất là ngày 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

Chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

Chậm nhất là ngày 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời điểm cơ sở kinh doanh phải tạm nộp thuế TNDN hàng quý hoặc theo số thuế do cơ quan thuế ấn định.

Chậm nhất không quá ngày 15 của tháng cuối quý

Chậm nhất không quá ngày 20 của tháng cuối quý

Chậm nhất không quá ngày 25 của tháng cuối quý

Chậm nhất không quá ngày cuối cùng của tháng cuối quý

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cá nhân khai đăng ký người phụ thuộc để tính giảm trừ gia cảnh nộp cho đơn vị vào thời điểm.

Trước ngày 10/01 hàng năm

Trước ngày 15/01 hàng năm

Trước ngày 20/01 hàng năm

Trước ngày 30/01 hàng năm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hồ sơ khai thuế GTGT tháng áp dụng theo phương pháp khấu trừ gồm.

Tờ khai thuế GTGT, bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm

Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm, Bảng kê số lượng ô tô, xe máy bán ra

Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm

Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê số lượng ô tô xe máy bán ra

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán, mức khấu trừ thuế TNCN bằng.

0,1% trên tổng giá chuyển nhượng

0,2% trên tổng giá chuyển nhượng

0,3% trên tổng giá chuyển nhượng

0,4% trên tổng giá chuyển nhượng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty H khai bổ sung, điều chỉnh hồ sơ khai thuế làm tăng số thuế GTGT được hoàn từ 300.000.000đ lên 500.000.000đ. Công ty H.

Được hoàn thêm 200.000.000đ

Được hoàn thêm 500.000.000đ

Được hoàn thêm 800.000.000đ

Bị phạt chậm nộp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp là.

Tháng 1 năm tài chính

Tháng 6 năm tài chính

Tháng 12 năm tài chính

Cả 3 đáp án đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN là.

Ngày thứ 40 năm sau

Tháng 1 năm sau

Quý I năm sau

Cả 3 đáp án đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhập khẩu 2500kg chocolate, giá FOB tại cửa khẩu ở nước ngoài là 20USD/kg, chi phí vận chuyển và bảo hiểm cho cả lô hàng là 2500USD, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế GTGT 10%. Biết TGTT = 20.100 VND/USD, TGGS = 19.500VND/USD. Biết doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán xác định số thuế nhập khẩu phải nộp của lô hàng.

Nợ tk 641: 210,05/ Có tk 3333: 210,05

Nợ tk 3333: 204,75/ Có tk 112: 204,75

Nợ tk 156: 204,75/ Có tk 3333: 204,75

Nợ tk 156: 211,05/ Có tk 3333: 211,05

Xem đáp án

Chọn đáp án C