1000+ câu Trắc nghiệm Thuế và kế toán thuế (có đáp án) - Phần 31
25 câu hỏi
Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt là loại nào trong các loại sau.
TK01/TTĐB
TK01/TNCN
TK01/GTGT
TK01/TNDN
Chọn đáp án A
Kế toán căn cứ vào các trường hợp nào sau đây để làm thủ tục đề nghị hoàn thuế GTGT?
Thuế đầu ra nhỏ hơn thuế đầu vào
Thuế đầu vào trong tháng chưa khấu trừ hết
3 tháng liên tục có thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết
Tất cả đáp án đều đúng
Chọn đáp án C
Công ty X nhập khẩu rượu về bán trên thị trường nội địa để kiếm lời. Công ty X phải nộp mấy loại thuế (không kể thuế môn bài).
Thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT, thuế TNDN
Thuế NK, thuế TTĐB
Thuế NK
Thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT
Chọn đáp án A
Công ty D nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong tháng nhập khẩu 1 TSCĐ trị giá CIF chưa thuế GTGT là 500.000.000 đồng. Thuế suất thuế NK 20%, thuế GTGT 10%. Kế toán phản ánh thuế nhập khẩu phải nộp của lô hàng trên.
Nợ TK 211: 100.000.000/ Có TK 333(3): 100.000.000
Nợ TK 211: 150.000.000/ Có TK 333(3): 150.000.000
Nợ TK 211: 160.000.000/ Có TK 333(3): 160.000.000
Nợ TK 211: 170.000.000/ Có TK 333(3): 170.000.000
Chọn đáp án A
Công ty A ủy thác cho công ty B nhập khẩu bia, công ty C mua bia từ công ty A về bán lẻ. Công ty nào phải nộp thuế TTĐB?
Công ty A
Công ty B
Công ty C
Cả 3 công ty
Chọn đáp án A
Nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ ngồi, trị giá tính thuế NK là 500.000.000 đồng/chiếc, thuế suất thuế nhập khẩu là 90%, thuế suất thuế TTĐB là 50%, thuế suất thuế GTGT là 10%.Xác định số thuế GTGT phải nộp.
90.000.000 đồng
100.000.000 đồng
125.000.000 đồng
142.500.000 đồng
Chọn đáp án D
DN nhận thông báo nộp thuế khai thác tài nguyên hàng tháng. DN nộp bằng TGNH, kế toán ghi.
Nợ Tk 112/ Có Tk 3336
Nợ Tk 3336/ Có Tk 112
Nợ Tk 627, Có Tk 3336
Nợ Tk 627/ Có Tk 112
Chọn đáp án B
DN mua xe ô tô giá mua chưa thuế GTGT là 200trđ, thuế suất thuế GTGT là 10%, DN đã thanh toán bằng TGNH, kế toán ghi.
Nợ Tk 241: 220trđ/ Có Tk 112: 200 trđ, Có Tk 133: 20trđ
Nợ Tk 211: 20trđ, Nợ Tk 1332: 20trđ/ Có Tk 112: 220trđ
Nợ Tk 211: 200trđ, Nợ Tk 133: 20trđ/ Có Tk 112: 220trđ
Nợ Tk 213: 200trđ, Nợ Tk 133: 200trđ/ Có Tk 112: 220trđ
Chọn đáp án C
Đầu kỳ kế toán, DN chi tiền mặt nộp thuế môn bài vào NSNN là 2trđ, kế toán ghi.
Nợ Tk 642: 2trđ/ Có Tk 3338: 2trđ
Nợ Tk 3338: 2trđ/ Có Tk 111: 2trđ
Nợ Tk 3339: 2trđ/ Có Tk 111: 2trđ
Nợ Tk 642: 2trđ/ Có Tk 111: 2trđ
Chọn đáp án B
DN A nhận được thông báo số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp cả năm là 200trđ, kế toán định khoản như sau.
Nợ Tk 242/ Có Tk 3337
Nợ Tk 627/ Có Tk 3337
Nợ Tk 642/ Có Tk 3337
Nợ Tk 142/ Có Tk 3337
Chọn đáp án C
DN phân bổ số thuế môn bài vào chi phí kinh doanh từng quý, kế toán định khoản như sau.
Nợ Tk 642/ Có Tk 142
Nợ Tk 142/ Có Tk 3338
Nợ Tk 642/ có Tk 242
Nợ Tk 642/ Có tk 3338
Chọn đáp án A
Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải là chúng từ gốc?
Hóa đơn GTGT
Phiếu nhập kho
Phiếu xuất kho
Chứng từ ghi sổ
Chọn đáp án D
Trong kỳ phát sinh số thuế TTĐB phải nộp, kế toán ghi.
Nợ Tk 627/ Có Tk 3332
Nợ Tk 641/ Có Tk 3332
Nợ Tk 156/ Có Tk 3332
Nợ Tk 642/ Có Tk 3332
Chọn đáp án C
Trong kỳ DN khai thác 2000 tấn than sạch, giá bán than sạch là 70.000đ/tấn. Chi phái sàng tuyển, vận chuyển từ nơi khai thác đến nới bán là 15.000/tấn. Tỷ trọng than sạch trong than thực tế khai thác là 80%, số thuế GTGT là 8trđ. DN đã nộp thuế tài nguyên bằng chuyển khoản. Giá tính thuế tài nguyên là.
88.000.000 đồng
80.000.000 đồng
136.000.000 đồng
170.000.000 đồng
Chọn đáp án D
DN được miễn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
Nợ tk 111, 112/ Có tk 3337
Nợ tk 6425/ Có tk 3337
Nợ tk 3337, 111, 112/ Có tk 711
Nợ tk 6425/ Có tk 3338
Chọn đáp án C
DN được hoàn thuế bảo vệ môi trường.
Nợ tk 6425/ Có tk 3338
Nợ tk 3338/ Có tk 642, 711
Nợ tk 111, 112/ Có tk 642
Nợ tk 642/ Có tk 111, 112, 711
Chọn đáp án B
Thời gian nộp hồ sơ kê khai thuế TTĐB theo tháng đối với DN mua hàng hóa để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu được đem bán trong nước.
Chậm nhất là ngày 10 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
Chậm nhất là ngày 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
Chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
Chậm nhất là ngày 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
Chọn đáp án C
Thời điểm cơ sở kinh doanh phải tạm nộp thuế TNDN hàng quý hoặc theo số thuế do cơ quan thuế ấn định.
Chậm nhất không quá ngày 15 của tháng cuối quý
Chậm nhất không quá ngày 20 của tháng cuối quý
Chậm nhất không quá ngày 25 của tháng cuối quý
Chậm nhất không quá ngày cuối cùng của tháng cuối quý
Chọn đáp án D
Cá nhân khai đăng ký người phụ thuộc để tính giảm trừ gia cảnh nộp cho đơn vị vào thời điểm.
Trước ngày 10/01 hàng năm
Trước ngày 15/01 hàng năm
Trước ngày 20/01 hàng năm
Trước ngày 30/01 hàng năm
Chọn đáp án D
Hồ sơ khai thuế GTGT tháng áp dụng theo phương pháp khấu trừ gồm.
Tờ khai thuế GTGT, bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm
Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm, Bảng kê số lượng ô tô, xe máy bán ra
Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm
Tờ khai thuế GTGT, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn hàng hóa dịch vụ mua vào, Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong tháng, Bảng kê số lượng ô tô xe máy bán ra
Chọn đáp án B
Đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán, mức khấu trừ thuế TNCN bằng.
0,1% trên tổng giá chuyển nhượng
0,2% trên tổng giá chuyển nhượng
0,3% trên tổng giá chuyển nhượng
0,4% trên tổng giá chuyển nhượng
Chọn đáp án A
Công ty H khai bổ sung, điều chỉnh hồ sơ khai thuế làm tăng số thuế GTGT được hoàn từ 300.000.000đ lên 500.000.000đ. Công ty H.
Được hoàn thêm 200.000.000đ
Được hoàn thêm 500.000.000đ
Được hoàn thêm 800.000.000đ
Bị phạt chậm nộp
Chọn đáp án A
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp là.
Tháng 1 năm tài chính
Tháng 6 năm tài chính
Tháng 12 năm tài chính
Cả 3 đáp án đều đúng
Chọn đáp án A
Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN là.
Ngày thứ 40 năm sau
Tháng 1 năm sau
Quý I năm sau
Cả 3 đáp án đều sai
Chọn đáp án C
Nhập khẩu 2500kg chocolate, giá FOB tại cửa khẩu ở nước ngoài là 20USD/kg, chi phí vận chuyển và bảo hiểm cho cả lô hàng là 2500USD, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế GTGT 10%. Biết TGTT = 20.100 VND/USD, TGGS = 19.500VND/USD. Biết doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán xác định số thuế nhập khẩu phải nộp của lô hàng.
Nợ tk 641: 210,05/ Có tk 3333: 210,05
Nợ tk 3333: 204,75/ Có tk 112: 204,75
Nợ tk 156: 204,75/ Có tk 3333: 204,75
Nợ tk 156: 211,05/ Có tk 3333: 211,05
Chọn đáp án C








