1000+ câu Trắc nghiệm Thuế và kế toán thuế (có đáp án) - Phần 25
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Thuế và kế toán thuế (có đáp án) - Phần 25

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp39 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán thuế có trách nhiệm và quyền hạn…

Giống với các kế toán khác

Giống với cán bộ quản lý thuế

Giống với cán bộ thuế

Khác với các kế toán khác

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhập khẩu 1.000 chai rượu 42 độ, giá tính thuế nhập khẩu 1.000.000 đ, thuế nhập khẩu 65%, thuế tiêu thụ đặc biệt 65%, thuế TTĐB định khoản như thế nào?

Nợ TK156/ Có TK3332 1.072.500.000

Nợ TK156/ Có TK3332 650.000.000

Nợ TK156/ Có TK3332 1.000.000.000

Nợ TK156/ Có TK3332 1.650.000.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài khoản để kế toán ghi chép theo dõi thuế xuất và nhập khẩu là.

TK3338

Chung một TK 3333

TK3331

TK333 mở chi tiết riêng cho thuế xuất khẩu và nhập khẩu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài khoản để kế toán thuế nhà đất định khoản là.

TK3335

TK3332

TK3333

TK3337

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngày 28/2/N, kế toán thanh toán tạm ứng tiền phí giao thông đường bộ là 1,5trđ cho lái xe của giám đốc, kế toán định khoản như sau.

Nợ Tk 3339/ Có Tk 627

Nợ Tk 3339/ Có Tk 642

Nợ Tk 3339/ Có Tk 111

Nợ Tk 3339/ Có Tk 142

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN nhận được thông báo số thuế môn bài phải nộp cho năm N, kế toán ghi.

Nợ Tk 642/ Có Tk 3338

Nợ Tk 641/ Có Tk 3338

Nợ Tk 632/ Có Tk 3338

Nợ Tk 627/ Có Tk 3338

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN nộp số thuế môn bài bằng ủy nhiệm chi, kế toán ghi.

Nợ Tk 3337/ Có Tk 112

Nợ Tk 3338/ Có Tk 112

Nợ Tk 3336/ Có Tk 112

Nợ Tk 3339/ Có Tk 112

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận được thông báo của đại lý đã bán được hàng, đại lý chưa chuyển trả tiền, kế toán ghi.

Nợ Tk 334/ Có Tk 156

Nợ Tk 331/ Có Tk 157

Nợ Tk 632/ Có Tk 156

Nợ Tk 632/ Có Tk 157

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN kinh doanh nhập khẩu 10.000 lít bia lon, giá tính thuế nhập khẩu là 12.000/lít, thuế suất thuế nhập khẩu 40%, Thuế TTĐB là 50%, thuế GTGT 10%. Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán phản ánh thuế TTĐB của lô hàng trên.

Nợ Tk 156: 25.200/ Có Tk 3332: 25.200

Nợ Tk 156: 12.000/ Có Tk 3332: 12.000

Nợ Tk 156: 8.400/ Có Tk 3332: 8.400

Nợ Tk 156: 27.720/ Có Tk 3332: 27.720

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán phản ánh các khoản không được tính vào chi phí khi xác định thu nhập chịu thuế.

Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 241

Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 214

Nợ Tk 627/ Có Tk 153

Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 152

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Căn cứ vào tờ khai thuế TTĐB hàng tháng hoặc định kỳ, kế toán phản ánh số thuế TTĐB phải nộp.

Nợ Tk 3332/ có Tk 711

Nợ Tk 3332/ Có Tk 33312

Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3332

Nợ Tk 511/ Có Tk 3332

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán phản ánh số thuế TNDN phải nộp vào NSNN.

Nợ tk 3334/ Có tk 821

Nợ tk 821/ Có tk 3334

Nợ tk 8212/ Có tk 3334

Nợ tk 3334/ Có tk 111, 112

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi chi trả thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị có thu nhập đến mức phải nộp thuế, kế toán trả thu nhập khấu trừ thuế TNCN.

Nợ tk 138/ Có tk 3335

Nợ tk 111, 112/ Có tk 3335

Nợ tk 3335/ Có tk 111, 112

Nợ tk 811/ Có tk 3335

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đăng ký kê khai và nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp tại.

Chi cục thuế cấp quận, huyện

Cơ quan thuế sở tại

UBND cấp quận, huyện

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định số thuế môn bài phải nộp, kế toán ghi.

Nợ tk 3338/ Có tk 3338

Nợ tk 3338/ Có tk 711

Nợ tk 3338/ Có tk 111, 112

Nợ tk 642/ Có tk 3338

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời hạn gia hạn nộp hồ sơ kê khai quyết toán thuế.

60 ngày

90 ngày

120 ngày

180 ngày

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ.

Nợ tk 6425/ Có tk 3337

Nợ tk 6425/ Có tk 3338

Nợ tk 3338/ Có tk 111, 112

Nợ tk 3337, 111, 112/ Có tk 711

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người nào phải nộp hồ sơ khai thuế TTĐB.

Người sản xuất sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB

Người nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB

Người mua sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB để xuất khẩu, sau đó không xuất khẩu mà bán ở trong nước

Cả 3 đáp án đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian nộp hồ sơ khai thuế TTĐB thro từng lần phát sinh nghĩa vụ.

Chậm nhất là ngày 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế

Chậm nhất là ngày 15 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế

Chậm nhất là ngày 20 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế

Chậm nhất là ngày 30 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với những các nhân là người ngoài đơn vị (có mã số thuế), căn cứ vào mức phải trả thu nhập từ 500.000đ/lần trở lên để khấu trừ thuế TNCN với mức.

5% trên tổng thu nhập

10% trên tổng thu nhập

15% trên tổng thu nhập

20% trên tổng thu nhập

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty B khai bổ sung, điều chỉnh hồ sơ khai thuế làm tăng số thuế TNDN phải nộp là 100.000.000đ, đưa tổng số thuế phải nộp nhà nước lên 400.000.000đ. Tổng số tiền công ty phải nộp tăng thêm là.

100.000.000đ

300.000.000đ

400.000.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế do thiên tai, hỏa hoạn.

30 ngày

60 ngày

60 ngày với quyết toán thuế, 30 ngày với trường hợp khác

Cả 3 đáp án đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hồ sơ khai quyết toán thuế TNDN cả năm.

Theo mẫu 01/TNDN

Theo mẫu 02/TNDN

Theo mẫu 03/TNDN

Cả 3 đáp án đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhập khẩu 2500kg chocolate, giá FOB tại cửa khẩu ở nước ngoài là 20USD/kg, chi phí vận chuyển và bảo hiểm cho cả lô hàng là 2500USD, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế GTGT 10%. Biết TGTT = 20.100 VND/USD, TGGS = 19.500VND/USD. Biết doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán xác định số thuế GTGT phải nộp của lô hàng.

Nợ tk 33312: 122,85/ Có tk 111, 112: 122,85

Nợ tk 1331: 126,63/ Có tk 33312: 126,63

Nợ tk 1332: 126,63/ Có tk 3331: 126,63

Nợ tk 156: 122,85/ có tk 33312: 122,85

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mua của công ty điện lạnh 200 chiếc điều hòa nhiệt độ để xuất khẩu, giá mua chưa thuế GTGT 14.500.000đ/chiếc. DN đã xuất khẩu được 100 chiếc với giá FOB là 900USD/chiếc. Số còn lại bán trong nước với giá chưa có thuế GTGT 16.500.000đ/chiếc. TGTT = 20.092VND/USD; TGGS = 20.500VNĐ/USD, thuế suất thuế xuất khẩu 5%, thuế TTĐB 15%, thuế GTGT 10%. Kế toán xác định số thuế xuất khẩu phải nộp.

Nợ tk 3333: 92,25/ có tk 111, 112: 92,25

Nợ tk 511: 90,414/ có tk 3333: 90,414

Nợ tk 111, 112: 90,414/ Có tk 3333: 90,414

Nợ tk 511: 92,25/ Có tk 3333: 92,25

Xem đáp án

Chọn đáp án B