1000+ câu Trắc nghiệm Thuế và kế toán thuế (có đáp án) - Phần 23
25 câu hỏi
Tài khoản để kế toán thuế Thu nhập doanh nghiệp?
TK3334
TK333
TK3331
TK3332
Chọn đáp án A
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thông dụng hiện nay là.
20%
32%
15%
25%
Chọn đáp án D
Thuế xuất khẩu được hoàn (giảm), kế toán ghi.
Nợ TK3333/Có TK711
Nợ TK3333/Có TK811
Nợ TK3333/Có TK511
Không có phương án nào đúng
Chọn đáp án A
Thuế có những chức năng gì?
Huy động nguồn thu cho NSNN
Huy động nguồn thu cho NSNN, góp phần điều tiết vĩ mô nền kinh tế, thực hiện công bằng trong phân phối thu nhập
Huy động nguồn thu cho NSNN, góp phần điều tiết vĩ mô nền kinh tế, thực hiện công bằng trong phân phối thu nhập, khuyến khích xuất khẩu
Huy động nguồn thu cho NSNN, quản lý và góp phần điều tiết vĩ mô nền kinh tế
Chọn đáp án B
Cơ sở kinh doanh nhập khẩu 10.000 lít bia lon, giá tính thuế nhập khẩu là 12.000/lít, thuế suất nhập khẩu là 40%, thuế TTĐB là 50%, thuế GTGT 10%. Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá tính thuế TTĐB của 1 lít bia là.
8.400 đồng
12.000 đồng
25.200 đồng
27.720 đồng
Chọn đáp án C
Giá bán 1 chai bia Hà Nội là 6.200 đồng ( thu hồi vở chai trị giá 200 đồng), thuế suất thuế TTĐB 50%. Thuế TTĐB của chai bia là.
2.000 đồng
2.200 đồng
3.100 đồng
3.000 đồng
Chọn đáp án A
Doanh nghiệp B nhập khẩu 1000 chai rượu 39 độ giá chưa có thuế TTĐB là 300.000 đồng/chai, thuế suất thuế TTĐB là 30%. Giá tính thuế GTGT của 1 chai rượu đó là bao nhiêu?
380.000 đồng
390.000 đồng
400.000 đồng
410.000 đồng
Chọn đáp án B
Chi phí bán, thanh lý BĐSĐT, kế toán ghi.
Nợ Tk 635, Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112
Nợ Tk 632/ Có Tk 111, 112
Nợ Tk 632, Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112
Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112
Chọn đáp án C
Xuất quỹ tiền mặt để mua NVL sử dụng ngay trong sản xuất (thuộc diện chịu thuế theo phương pháp khấu trừ), kế toán ghi.
Nợ Tk 621, Nợ Tk 133(2)/ Có Tk 111
Nợ Tk 152, Nợ Tk 133(1)/ Có Tk 331
Nợ Tk 621, Nợ Tk 133(1)/ Có Tk 111
Nợ Tk 152, Nợ Tk 133(2)/ Có Tk 111
Chọn đáp án C
Trường hợp kế toán HTK theo phương pháp KKĐK, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng hóa kế toán ghi.
Nợ Tk 611, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…
Nợ Tk 156, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…
Nợ Tk 611, Nợ Tk 3331/ Có Tk 111, 112, 331,…
Nợ Tk 6112, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…
Chọn đáp án A
Khi nộp thuế GTGT vào NSNN bằng TGNH, kế toán ghi.
Nợ TK 133/ Có Tk 112
Nợ Tk 3331/ Có Tk 112
Nợ Tk 632/ Có Tk 112
Nợ Tk 811/ có Tk 112
Chọn đáp án B
Bên bán hàng đại lý chuyển trả tiền cho bên chủ hàng bằng chuyển khoản, kế toán ghi.
Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 33312
Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3333
Nợ Tk 111/ Có Tk 511, Có Tk 3332
Nợ Tk 112/ Có Tk 511, Có Tk 3331
Chọn đáp án D
Khi nhận được thông báo thuế, nếu có thắc mắc về số thuế phải nộp, DN sẽ làm gì?
Yêu cầu ra thông báo lại
Khiếu nại lên cơ quan có thẩm quyền
Gửi thắc mắc đến cơ quan thuế
Gửi thắc mắc đến cơ quan thuế, đồng thời nộp ngay số thuế theo thông báo vào NSNN
Chọn đáp án D
Nhận được tiền mặt do đại lý giao về khoản bán hàng bao gôm 3.000 sản phẩm, giá chưa thuế 50.000/sp. Thuế suất thuế GTGT 10%, DN đã trừ cho đại lý hoa hồng bán hàng 3% trên giá chưa thuế, kế toán ghi.
Nợ Tk 111: 160,5trđ, Nợ Tk 641: 4,5trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ
Nợ Tk 111: 160,5trđ, Nợ Tk 811: 4,5trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ
Nợ Tk 111: 160,5trđ, Nợ Tk 635: 4,5trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ
Nợ Tk 111: 160,5 trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ
Chọn đáp án A
Kế toán tập hợp chi phí XDCB, kế toán ghi.
Nợ Tk 241, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,…
Nợ Tk 627, Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112, 331,…
Nợ Tk 241, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…
Nợ Tk 241, Nợ Tk 3331/ Có Tk 111, 112, 331,…
Chọn đáp án A
Nếu số thuế GTGT được miễn, giảm đã được thanh toán bằng tiền, kế toán ghi.
Nợ Tk 811/ Có Tk 113
Nợ Tk 711/ có Tk 3331
Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 811
Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 711
Chọn đáp án D
DN bị truy thu thuế nhập khẩu do gian lận, kế toán ghi.
Nợ Tk 152, 153, 156, 811/ Có Tk 3333
Nợ Tk 711/ Có Tk 3333
Nợ Tk 3333/ Có Tk 811
Nợ Tk 811/ Có Tk 3332
Chọn đáp án A
Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế cả năm.
Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ khi kết thúc năm
Chậm nhất là ngày thứ 50 kể từ khi kết thúc năm
Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ khi kết thúc năm
Chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ khi kết thúc năm
Chọn đáp án D
Công ty TNHH Minh Khánh vốn đăng ký của năm 2011 là 4,5 tỷ đồng. Mức đóng thuế môn bài năm 2012 của công ty là.
1.000.000đ
1.500.000đ
2.000.000đ
3.000.000đ
Chọn đáp án C
Năm 2011, ông A là cá nhân cư trú làm việc tại công ty X có thu nhập thường xuyên từ tiền lương hàng tháng là 10trđ và phải nuôi 2 con nhỏ. Mức thu nhập được giảm trừ gia cảnh hàng tháng là.
6 triệu đồng
7,2 triệu đồng
7 triệu đồng
7,5 triệu đồng
Chọn đáp án B
DN bị truy thu thuế tài nguyên, kế toán ghi.
Nợ tk 642/ Có tk 3336
Nợ tk 3336/ Có tk 811
Nợ tk 3336/ Có tk 111, 112
Nợ tk 3336/ Có tk 711
Chọn đáp án A
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp là loại khai thuế theo.
Khai thuế năm
Theo 2 kỳ
6 tháng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Thời gian kê khai và nộp tờ khai thuế GTGT đối với hộ đang thu thuế ổn định đã hết hạn ổn định.
Chậm nhất là ngày 15 của tháng cuối kỳ ổn định
Chậm nhất là ngày 15 của tháng bắt đầu kinh doanh
Chậm nhất là ngày 20 của tháng cuối kỳ ổn định
Chậm nhất là ngày 30 cuả tháng bắt đầu kinh doanh
Chọn đáp án A
Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm kê khai và nộp tờ khai thuế TNDN tạm nộp cả năm cho cơ quan trực tiếp quản lý thuế vào thời điểm.
Chậm nhất là ngày 10 tháng 1 hàng năm
Chậm nhất là ngày 15 tháng 1 hàng năm
Chậm nhất là ngày 20 tháng 1 hàng năm
Chậm nhất là ngày 25 tháng 1 hàng năm
Chọn đáp án D
Công ty K khai bổ sung, điều chỉnh hồ sơ khai thuế TNDN làm giảm chi phí được trừ 400.000.000đ dẫn đến làm tăng số thuế phải nộp 100.000.000đ. Công ty K.
Phải nộp thêm số thuế là 100.000.000đ
Được bù trừ vào số thuế TNDN phải nộp ở kỳ sau là 100.000.000đ
Phải nộp thêm 400.000.000đ
Được bù trừ số thuế TNDN phải nộp ở kỳ sau là 400.000.000đ
Chọn đáp án A








