1000+ câu Trắc nghiệm Thuế và kế toán thuế (có đáp án) - Phần 21
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Thuế và kế toán thuế (có đáp án) - Phần 21

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp32 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiện nay thuế tài nguyên có mức thuế cao nhất là bao nhiêu %?

40%

80%

60%

100%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kê khai thuế hiện nay dùng phần mềm gì.

Htkk

Misa

Ehou

Effect

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại Việt Nam sử dụng mấy mức thuế suất thuế GTGT?

0%

5%

10%

Tất cả các phương án

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị bán BĐSĐT, kế toán phản ánh doanh thu như sau.

Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7)

Nợ TK 111, 112 / Có TK 511(7), Có TK 333(1)

Nợ TK 111, 112 / Có TK 511(7)

Nợ TK 111, 112, Nợ TK 331(1) / Có TK 511(7)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nộp thuế tài nguyên, kế toán ghi.

Nợ Tk 3336/ Có Tk 111, 112

Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3336

Nợ Tk 3336/ Có Tk 711

Nợ Tk 711/ Có Tk 3336

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nộp thuế trước bạ bằng ủy nhiệm chi, kế toán ghi.

Nợ Tk 3337/ Có Tk 112

Nợ Tk 3338/ Có Tk 112

Nợ Tk 6422/ Có Tk 3338

Nợ Tk 3339/ Có Tk 112

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bán hàng với giá chưa thuế GTGT là 200trđ, thuế GTGT là 10%. Khách hàng đã trả 140trđ bàng TGNH, kế toán ghi.

Nợ Tk 511: 140 trđ, Nợ Tk 131: 80trđ/ Có Tk 112: 220trđ

BT1: Nợ Tk112: 220trđ/ Có Tk 511: 200trđ, Có Tk 3331: 20 trđ. BT2: Nợ Tk 632: 140trđ/ Có Tk 131: 140trđ

Nợ Tk 112: 140trđ, Nợ Tk 131: 80trđ/ Có Tk 511: 200trđ, Có Tk 3331: 20trđ

Nợ Tk 112: 200trđ, Nợ Tk 1331: 20trđ/ Có Tk 511: 140trđ, Có Tk 131: 80trđ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh nghiệp phân bổ số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ, kế toán định khoản như sau.

Nợ Tk 627/ Có Tk 242

Nợ Tk 642/ Có Tk 142

Nợ Tk 642/ Có Tk 142

Nợ Tk 627/ Có Tk 142

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

Giá của 1m2 đất, thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Diện tích đất tính thuế thực tế, giá của 1m2 đất, thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Diện tích đất tính thuế thực tế, thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Không có đáp án nào đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàng tháng phân bổ phí gom rác vào cho phí kinh doanh, kế toán ghi.

Nợ Tk 142/ Có Tk 6425

Nợ Tk 642/ Có Tk 142

Nợ Tk 6425/ Có Tk 3339

Nợ Tk 142/ Có Tk 3339

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán tập hợp chi phí XDCB, kế toán ghi.

Nợ Tk 241, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,…

Nợ Tk 627, Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112, 331,…

Nợ Tk 241, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…

Nợ Tk 241, Nợ Tk 3331/ Có Tk 111, 112, 331,…

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN mang TSCĐ hữu hình để đổi lấy TSCĐ hữu hình không tương tự, kế toán phản ánh thu nhập từ TSCĐ mang đi trao đổi.

Nợ Tk 131/ Có Tk 711

Nợ Tk 138/ Có Tk 711

Nợ Tk 131/ Có Tk 711, Có Tk 3331

Nợ Tk 138/ Có Tk 711/ Có Tk 3331

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nộp thuế xuất khẩu vào NSNN đối với hàng đưa đi gia công, tạm xuất tái nhập, kế toán ghi.

Nợ tk 111, 112/ có tk 3333

Nợ tk 3333/ Có tk 111, 112

Nơ tk 154/ Có tk 3333

Nợ tk 3333/ Có tk 511

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thuế TNDN phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước, kế toán ghi.

Nợ tk 8212/ Có tk 3334

Nợ tk 821/ Có tk 3334

Nợ tk 3334/ Có tk 821

Nợ tk 3334/ Có tk 111, 112

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế theo quý.

Chậm nhất là ngày 15 của tháng đầu quý sau

Chậm nhất là ngày 20 của tháng đầu quý sau

Chậm nhất là ngày 25 của tháng đầu quý sau

Chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN được miễn giảm thuế tài nguyên, kế toán ghi.

Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 811

Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 711

Nợ Tk 711/ Có Tk 154, Có Tk 627

Nợ Tk 811/ Có Tk 154, Có Tk 627

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian kê khai đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

Tối đa là 6 tháng kể từ thời điểm kê khai thuế của tháng phát sinh

Tối đa là 3 tháng kể từ thời điểm kê khai thuế của tháng phát sinh

Tối đa là 2 tháng kể từ thời điểm kê khai thuế của tháng phát sinh

Tối đa là 1 tháng kể từ thời điểm kê khai thuế của tháng phát sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị nộp tờ khai thuế TNCN theo từng quý khi.

Hàng tháng, đơn vị trả thu nhập có tổng số thuế TNCN đã khấu trừ từ tất cả các khoản thu nhập thấp hơn 5trđ

Hàng tháng, đơn vị trả thu nhập có tổng số thuế TNCN đã khấu trừ từ tất cả các khoản thu nhập thấp hơn 10trđ

Hàng tháng, đơn vị trả thu nhập có tổng số thuế TNCN đã khấu trừ từ tất cả các khoản thu nhập thấp hơn 15trđ

Hàng tháng, đơn vị trả thu nhập có tổng số thuế TNCN đã khấu trừ từ tất cả các khoản thu nhập thấp hơn 20trđ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện để được hoàn thuế GTGT (nếu người nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ).

Trong 3 tháng trở lên có số thuế GTGT chưa được khấu trừ hết

Trong 2 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết

Trong 6 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết

Trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấ trừ hết

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty A khai bổ sung, điều chỉnh hồ sơ khai thuế làm tăng số thuế TNDN phải nộp là 100.000.000đ, làm chậm nộp số tiền thuế trong 10 ngày, tổng số tiền công ty phải nộp tăng thêm là.

100.000.000đ

300.000.000đ

400.000.000đ

101.500.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty D khai bổ sung, điều chỉnh hồ sơ khai thuế, làm giảm số thuế GTGT còn được khấu trừ từ 200.000.000đ xuống còn 100.000.000đ. Tổng số tiền công ty phải nôp tăng thêm là.

0đ

100.000.000đ

200.000.000đ

300.000.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty E khai bổ sung, điều chỉnh hồ sơ khai thuế làm tăng số thuế GTGT phải nộp là 10.000.000đ, đồng thời làm giảm số thuế GTGT còn được khấu trừ là 200.000.000đ. Tổng số tiền công ty E phải nộp tăng thêm là.

10.000.000đ

190.000.000đ

200.000.000đ

210.000.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty K khai bổ sung, điều chỉnh hồ sơ khai thuế làm tăng số thuế TTĐB phải nộp từ 300.000.000đ lên 500.000.000đ. Công ty K.

Phải nộp tăng thêm 200.000.000đ

Phải nộp tăng thêm 300.000.000đ

Phải nộp tăng thêm 500.000.000đ

Phải nộp số tiền thuế là 800.000.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty I khai bổ sung, điều chỉnh hồ sơ khai thuế TNDN làm tăng chi phí được trừ 600.000.000đ dẫn đến làm giảm số thuế phải nộp 150.000.000đ. Công ty I.

Phải nộp thêm số thuế là 150.000.000đ

Được bù trừ vào số thuế TNDN phải nộp ở kỳ sau là 150.000.000đ

Được bù trừ số thuế TNDN phải nộp ở kỳ sau là 600.000.000đ

Phải nộp thêm 600.000.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế đối với trương hợp chấm dứt hoạt động kinh doanh.

90 ngày

60 ngày

45 ngày

30 ngày

Xem đáp án

Chọn đáp án C