1000+ câu Trắc nghiệm Thuế và kế toán thuế (có đáp án) - Phần 19
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Thuế và kế toán thuế (có đáp án) - Phần 19

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp34 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo quy định của Luật Quản lý thuế thì người nộp thuế không được quyền giữ bí mật thông tin.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ quan quản lý thuế được công khai các thông tin vi phạm pháp luật về thuế của người nộp thuế trên phương tiện thông tin đại chúng trong các trường hợp nào sau đây.

Trốn thuế, gian lận thuế, chây ỳ không nộp tiền thuế đúng thời hạn

Vi phạm pháp luật về thuế làm ảnh hưởng đến quyền lợi và nghĩa vụ nộp thuế của tổ chức, cá nhân khác

Không thực hiện các yêu cầu của cơ quan quản lý thuế theo quy định của pháp luật

Cả 3 trường hợp trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp mới ra kinh doanh sẽ được cơ quan thuế nào cấp mã số thuế

Cục Thuế

Cục Thuế

Cục Thuế

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để khấu trừ thuế tiêu thụ đặc biệt với trường hợp nhập khẩu nguyên vật liệu chịu thuế TTĐB sản xuất hàng chịu thuế TTĐB là có.

Chứng từ nộp thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu

Hợp đồng mua

Hóa đơn mua nguyên vật liệu

Cả 3 phương án

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng nào sau đây chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?

Giấy học sinh

Vàng mã

Bìa

Cả ba loại

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay, phần mềm hỗ trợ kê khai thuế là phần mềm được cung cấp bởi.

Tổng cục Thuế

Cục thuế

Bộ tài chính

Chi cục Thuế

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuế nhập khẩu với hàng tạm nhập tái xuất không thuộc sở hữu của đơn vị được phản ánh như thế nào?

Nợ TK1388/Có TK3333

Nợ TK3388/Có TK3333

Nợ TK3333/Có TK156

Nợ TK3333/Có TK138

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuế TTĐB hàng bán ra là 500 tr.đ, của nguyên vật liệu nhập khẩu là 250 tr.đ nhưng mới chỉ dùng ½ cho sản xuất hàng bán ra, thuế được khấu trừ là.

125 tr.đ

75 tr.đ

500 tr.đ

250 tr.đ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Các loại thuế, phí, lệ phí được phản ánh trên các tài khoản nào?

TK333, TK133

TK827, TK341

TK243, TK133

Tất cả đáp án đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công ty D nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong tháng nhập khẩu 1 TSCĐ trị giá CIF chưa thuế GTGT là 500.000.000 đồng. Thuế suất thuế NK 20%, thuế GTGT 10%. Nguyên giá của TSCĐ là.

600.000.000 đồng

650.000.000 đồng

660.000.000 đồng

670.000.000 đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp A bán 5 quạt điện, giá bán chưa có thuế GTGT là 500.000 đồng/cái. Thuế suất thuế GTGT 10%. Số thuế GTGT phải nộp.

200.000 đồng

250.000 đồng

300.000 đồng

350.000 đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chi phí liên quan đến quá trình mua NVL đã thanh toán bằng tiền mặt, kế toán ghi.

Nợ Tk 152, Nợ Tk 333/ Có Tk 111

Nợ Tk 152/ Có Tk 111, 112

Nợ Tk 152, Nợ Tk 133/ Có Tk 111

Nợ Tk 152/ Có Tk 111, Có Tk 333

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nộp lệ phí trước bạ bằng ủy nhiêm chi cho 1 xe ô tô mới mua, kế toán ghi.

Nợ Tk 3336/ Có Tk 112

Nợ Tk 3337/ Có Tk 112

Nợ Tk 3338/ Có Tk 112

Nợ Tk 3339/ Có Tk 112

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân bổ phí gom rác vào chi phí kinh doanh cho các tháng trong năm, kế toán ghi.

Nợ Tk 142/ Có Tk 3339

Nợ Tk 142/ Có Tk 3338

Nợ Tk 6425/ Có Tk 3339

Nợ Tk 642/ Có Tk 3338

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào bảng kê số vé thu tiền phí cầu đường bộ với số tiền đã chi, kế toán ghi.

Nợ Tk 142/ Có Tk 111

Nợ Tk 6425/ Có Tk 142

Nợ Tk 3339/ Có Tk 142

Nợ Tk 6425/ Có Tk 3339

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

DN nộp lệ phí trước bạ bằng chuyển khoản cho xe ô tô mới mua của giám đốc, kế toán định khoản như sau.

Nợ Tk 221/ Có Tk 112

Nợ Tk 642/ Có Tk 112

Nợ Tk 641/ Có Tk 112

Nợ Tk 3339/ Có Tk 112

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi xuất hàng gửi bán đại lý, kế toán ghi.

Nợ Tk 511/ Có Tk 155

Nợ Tk 003/ Có Tk 156

Nợ Tk 632/ Có Tk 156

Nợ Tk 157/ Có Tk 156

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phát sinh các khoản chi trả trợ cấp thôi việc, nghiên cứu khoa học, đổi mới công nghệ, bảo vệ môi trường, chi cho lao động nữ, kế toán ghi.

Nợ Tk 642/ Có Tk 133

Nợ Tk 3338/ Có Tk 111, 112, 331

Nợ Tk 641/ Có Tk 111, 112, 331

Nợ Tk 641/ Có Tk 3338

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nhập khẩu hàng hóa vì lý do nào đó bược phải xuất khẩu trả lại chủ hàng hoặc tái xuất sang nước thứ 3, kế toán phản ánh số thuế được hoàn.

Nợ tk 111, 112/ Có tk 632

Nợ tk 152, 156, 211/ Có tk 511

Nợ tk 3333/ Có tk 152, 156, 211

Nợ tk 532/ Có tk 111, 112

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp, kế toán ghi.

Nợ tk 811/ Có tk 3336

Nợ tk 635/ Có tk 3336

Nợ tk 3337/ Có tk 111, 112

Nợ tk 642/ Có tk 3337

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế khi đơn vị chấm dứt hoạt động.

Chậm nhất lầ ngày thứ 45 kể từ ngày chấm dứt hoạt động

Chậm nhất là ngày thứ 55 kể từ ngày chấm dứt hoạt động

Chậm nhất là ngày thứ 50 kể từ ngày chấm dứt hoạt động

Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ ngày chấm dứt hoạt động

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngày 1/1/2012 DN xác định chi phí cầu đường phải nộp cho các phương tiện vận tải, kế toán định khoản như sau.

Nợ tk 242/ Có tk 3339

Nợ tk 142/ Có tk 3338

Nợ tk 642/ Có tk 142

Nợ tk 142/ Có tk 3339

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hồ sơ khai quyết toán thuế TNCN gồm.

Tờ khai quyết toán thuế TNCN, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, Bảng kê thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị

Tờ khai quyết toán thuế TNCN, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, Hóa đơn bán hàng, Hóa đơn GTGT

Tờ khai quyết toán thuế TNCN, Tờ khai khấu trừ thuế TNCN, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân bên ngoài đơn vị

Bảng kê chi tiết giá trị chuyển nhượng và thuế TNCN đã khấu trừ, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân bên ngoài đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian gia hạn nộp hồ sơ khai thuế.

30 ngày

45 ngày

60 ngày

90 ngày

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hồ sơ khai thuế GTGT thoe phương pháp khấu trừ.

Theo mẫu 01/GTGT; 01 – 1/GTGT; 01 – 2/GTGT; 01 – 04A/GTGT

Theo mẫu 03/GTGT; 04/GTGT; 05/GTGT; 06/GTGT

Theo 01/TTĐB; 01 – 1/TTĐB; 01 – 2/TTĐB; 01/THKT

Cả 3 đáp án đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A