1000+ câu Trắc nghiệm Thuế và kế toán thuế (có đáp án) - Phần 19
25 câu hỏi
Theo quy định của Luật Quản lý thuế thì người nộp thuế không được quyền giữ bí mật thông tin.
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Cơ quan quản lý thuế được công khai các thông tin vi phạm pháp luật về thuế của người nộp thuế trên phương tiện thông tin đại chúng trong các trường hợp nào sau đây.
Trốn thuế, gian lận thuế, chây ỳ không nộp tiền thuế đúng thời hạn
Vi phạm pháp luật về thuế làm ảnh hưởng đến quyền lợi và nghĩa vụ nộp thuế của tổ chức, cá nhân khác
Không thực hiện các yêu cầu của cơ quan quản lý thuế theo quy định của pháp luật
Cả 3 trường hợp trên
Chọn đáp án D
Doanh nghiệp mới ra kinh doanh sẽ được cơ quan thuế nào cấp mã số thuế
Cục Thuế
Cục Thuế
Cục Thuế
Chọn đáp án A
Điều kiện để khấu trừ thuế tiêu thụ đặc biệt với trường hợp nhập khẩu nguyên vật liệu chịu thuế TTĐB sản xuất hàng chịu thuế TTĐB là có.
Chứng từ nộp thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu
Hợp đồng mua
Hóa đơn mua nguyên vật liệu
Cả 3 phương án
Chọn đáp án D
Hàng nào sau đây chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
Giấy học sinh
Vàng mã
Bìa
Cả ba loại
Chọn đáp án B
Hiện nay, phần mềm hỗ trợ kê khai thuế là phần mềm được cung cấp bởi.
Tổng cục Thuế
Cục thuế
Bộ tài chính
Chi cục Thuế
Chọn đáp án A
Thuế nhập khẩu với hàng tạm nhập tái xuất không thuộc sở hữu của đơn vị được phản ánh như thế nào?
Nợ TK1388/Có TK3333
Nợ TK3388/Có TK3333
Nợ TK3333/Có TK156
Nợ TK3333/Có TK138
Chọn đáp án A
Thuế TTĐB hàng bán ra là 500 tr.đ, của nguyên vật liệu nhập khẩu là 250 tr.đ nhưng mới chỉ dùng ½ cho sản xuất hàng bán ra, thuế được khấu trừ là.
125 tr.đ
75 tr.đ
500 tr.đ
250 tr.đ
Chọn đáp án A
Các loại thuế, phí, lệ phí được phản ánh trên các tài khoản nào?
TK333, TK133
TK827, TK341
TK243, TK133
Tất cả đáp án đều đúng
Chọn đáp án A
Công ty D nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong tháng nhập khẩu 1 TSCĐ trị giá CIF chưa thuế GTGT là 500.000.000 đồng. Thuế suất thuế NK 20%, thuế GTGT 10%. Nguyên giá của TSCĐ là.
600.000.000 đồng
650.000.000 đồng
660.000.000 đồng
670.000.000 đồng
Chọn đáp án A
Doanh nghiệp A bán 5 quạt điện, giá bán chưa có thuế GTGT là 500.000 đồng/cái. Thuế suất thuế GTGT 10%. Số thuế GTGT phải nộp.
200.000 đồng
250.000 đồng
300.000 đồng
350.000 đồng
Chọn đáp án B
Chi phí liên quan đến quá trình mua NVL đã thanh toán bằng tiền mặt, kế toán ghi.
Nợ Tk 152, Nợ Tk 333/ Có Tk 111
Nợ Tk 152/ Có Tk 111, 112
Nợ Tk 152, Nợ Tk 133/ Có Tk 111
Nợ Tk 152/ Có Tk 111, Có Tk 333
Chọn đáp án C
Nộp lệ phí trước bạ bằng ủy nhiêm chi cho 1 xe ô tô mới mua, kế toán ghi.
Nợ Tk 3336/ Có Tk 112
Nợ Tk 3337/ Có Tk 112
Nợ Tk 3338/ Có Tk 112
Nợ Tk 3339/ Có Tk 112
Chọn đáp án B
Phân bổ phí gom rác vào chi phí kinh doanh cho các tháng trong năm, kế toán ghi.
Nợ Tk 142/ Có Tk 3339
Nợ Tk 142/ Có Tk 3338
Nợ Tk 6425/ Có Tk 3339
Nợ Tk 642/ Có Tk 3338
Chọn đáp án C
Căn cứ vào bảng kê số vé thu tiền phí cầu đường bộ với số tiền đã chi, kế toán ghi.
Nợ Tk 142/ Có Tk 111
Nợ Tk 6425/ Có Tk 142
Nợ Tk 3339/ Có Tk 142
Nợ Tk 6425/ Có Tk 3339
Chọn đáp án B
DN nộp lệ phí trước bạ bằng chuyển khoản cho xe ô tô mới mua của giám đốc, kế toán định khoản như sau.
Nợ Tk 221/ Có Tk 112
Nợ Tk 642/ Có Tk 112
Nợ Tk 641/ Có Tk 112
Nợ Tk 3339/ Có Tk 112
Chọn đáp án B
Khi xuất hàng gửi bán đại lý, kế toán ghi.
Nợ Tk 511/ Có Tk 155
Nợ Tk 003/ Có Tk 156
Nợ Tk 632/ Có Tk 156
Nợ Tk 157/ Có Tk 156
Chọn đáp án D
Khi phát sinh các khoản chi trả trợ cấp thôi việc, nghiên cứu khoa học, đổi mới công nghệ, bảo vệ môi trường, chi cho lao động nữ, kế toán ghi.
Nợ Tk 642/ Có Tk 133
Nợ Tk 3338/ Có Tk 111, 112, 331
Nợ Tk 641/ Có Tk 111, 112, 331
Nợ Tk 641/ Có Tk 3338
Chọn đáp án B
Trường hợp nhập khẩu hàng hóa vì lý do nào đó bược phải xuất khẩu trả lại chủ hàng hoặc tái xuất sang nước thứ 3, kế toán phản ánh số thuế được hoàn.
Nợ tk 111, 112/ Có tk 632
Nợ tk 152, 156, 211/ Có tk 511
Nợ tk 3333/ Có tk 152, 156, 211
Nợ tk 532/ Có tk 111, 112
Chọn đáp án C
Xác định số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp, kế toán ghi.
Nợ tk 811/ Có tk 3336
Nợ tk 635/ Có tk 3336
Nợ tk 3337/ Có tk 111, 112
Nợ tk 642/ Có tk 3337
Chọn đáp án D
Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế khi đơn vị chấm dứt hoạt động.
Chậm nhất lầ ngày thứ 45 kể từ ngày chấm dứt hoạt động
Chậm nhất là ngày thứ 55 kể từ ngày chấm dứt hoạt động
Chậm nhất là ngày thứ 50 kể từ ngày chấm dứt hoạt động
Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ ngày chấm dứt hoạt động
Chọn đáp án A
Ngày 1/1/2012 DN xác định chi phí cầu đường phải nộp cho các phương tiện vận tải, kế toán định khoản như sau.
Nợ tk 242/ Có tk 3339
Nợ tk 142/ Có tk 3338
Nợ tk 642/ Có tk 142
Nợ tk 142/ Có tk 3339
Chọn đáp án A
Hồ sơ khai quyết toán thuế TNCN gồm.
Tờ khai quyết toán thuế TNCN, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, Bảng kê thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị
Tờ khai quyết toán thuế TNCN, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, Hóa đơn bán hàng, Hóa đơn GTGT
Tờ khai quyết toán thuế TNCN, Tờ khai khấu trừ thuế TNCN, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân bên ngoài đơn vị
Bảng kê chi tiết giá trị chuyển nhượng và thuế TNCN đã khấu trừ, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, Bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân bên ngoài đơn vị
Chọn đáp án A
Thời gian gia hạn nộp hồ sơ khai thuế.
30 ngày
45 ngày
60 ngày
90 ngày
Chọn đáp án A
Hồ sơ khai thuế GTGT thoe phương pháp khấu trừ.
Theo mẫu 01/GTGT; 01 – 1/GTGT; 01 – 2/GTGT; 01 – 04A/GTGT
Theo mẫu 03/GTGT; 04/GTGT; 05/GTGT; 06/GTGT
Theo 01/TTĐB; 01 – 1/TTĐB; 01 – 2/TTĐB; 01/THKT
Cả 3 đáp án đều sai
Chọn đáp án A








