1000+ câu Trắc nghiệm Thuế và kế toán thuế (có đáp án) - Phần 17
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Thuế và kế toán thuế (có đáp án) - Phần 17

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp41 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời hạn cuối nộp thuế TNDN mỗi quý là.

Ngày 30 của quý tiếp theo

Ngày cuối cùng của quý sau

Ngày đầu tiên quý sau

Ngày 45 của quý tiếp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu đánh vào hàng hóa.

Hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong quan hệ thương mại quốc tế

Từ khu chế xuất

Nhập khẩu, xuất khẩu

Ủy thác xuất nhập khẩu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty D nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong tháng nhập khẩu 1 TSCĐ trị giá CIF chưa thuế GTGT là 500.000.000 đồng. Thuế suất thuế NK 20%, thuế GTGT 10%. Số thuế phải nộp ở khâu nhập khẩu là?

100.000.000 đồng

150.000.000 đồng

160.000.000 đồng

170.000.000 đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh nghiệp A bán 5 quạt điện, giá bán chưa có thuế GTGT là 500.000 đồng/cái. Thuế suất thuế GTGT 10%. Kế toán phản ánh thuế GTGT đầu ra khi bán hàng.

Nợ TK 112: 2.200.000/ Có TK 511: 2.000.000, Có TK 333(3): 200.000

Nợ TK 112: 2.750.000/ Có TK 511: 2.500.000, Có TK 333(1): 250.000

Nợ TK 131: 3.300.000/ Có TK 511: 3.000.000, Có TK 133(1): 300.000

Nợ TK 112: 3.850.000/ Có TK 512: 3.500.000, Có TK 333(1): 350.000

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhập kho NL, VL mua ngoài, thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán tiền, kế toán ghi.

Nợ Tk 152, Nợ Tk 133/ Có Tk 331

Nợ Tk 152/ Có Tk 331, Có Tk 133

Nợ Tk 152/ Có Tk 331

Nợ Tk 152, Nợ Tk 333/ Có Tk 331

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định số thuế TNCN phải nộp tính trên thu nhập tính thuế, kế toán ghi.

Nợ Tk 338/ Có Tk 3335

Nợ Tk 3335/ có Tk 111, 112

Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 3335

Nợ Tk 334/ Có Tk 3335

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh nghiệp tính thuế nhà đất phải nộp, kế toán ghi.

Nợ Tk 627/ Có Tk 3336

Nợ Tk 641/ Có Tk 3337

Nợ Tk 642/ Có Tk 3337

Nợ Tk 154/ Có Tk 3337

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính lệ phí trước bạ phải nộp cho 1 xe ô tô mới mua, kế toán ghi.

Nợ Tk 811/ Có Tk 3339

Nợ Tk 211/ Có Tk 3339

Nợ Tk 627/ Có Tk 3339

Nợ Tk 642/ Có Tk 3339

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải chứng từ kế toán

Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ

Bảng tính và phân bổ các khoản trích theo lương

Bảng chấm công

Bảng tính trả lương

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tạm ứng định kỳ tiền phí cầu đường bộ cho lái xe, kế toán ghi.

Nợ Tk 6425/ Có Tk 111

Nợ Tk 3339/ Có Tk 6425

Nợ Tk 141/ Có Tk 3339

Nợ Tk 142/ Có Tk 111

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính lệ phí trước bạ phải nộp cho xe ô tô mới mua của giám đốc, kế toán định khoản như sau.

Nợ Tk 641/ Có Tk 3339

Nợ Tk 211/ Có Tk 133

Nợ Tk 211/ Có Tk 3339

Nợ Tk 642/ Có Tk 3338

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN phát sinh số thuế nhập khẩu phải nộp cho lô hàng mới nhập tại cửa khẩu, kế toán định khoản như sau.

Nợ Tk 642/ Có Tk 3331

Nợ Tk 641/ Có Tk 3333

Nợ Tk 642/ Có Tk 3334

Nợ Tk 156/ Có Tk 3333

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Căn cứ vào quyết định hoàn thuế TTĐB của cơ quan có thẩm quyền, kế toán ghi.

Nợ Tk 421/ Có Tk 3332

Nợ Tk 138/ Có Tk 711

Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3332

Nợ Tk 511/ Có Tk 3332

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh nghiệp bị truy thu thuế TTĐB khi quyết toán, kế toán phản ánh số tiền thuế bị truy thu.

Nợ Tk 711/ Có Tk 138

Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112

Nợ tk 3332/ Có Tk 711

Nợ Tk 421/ Có Tk 3332

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàng hóa đã xuất khẩu nhưng vì lý do nào đó bắt buộc phải nhập khẩu trở lại, kế toán phản ánh số thuế xuất khẩu đươc hoàn lại.

Nợ tk 111, 112/ Có tk 3333

Nợ tk 531/ Có tk 3333

Nợ tk 3333/ Có tk 511

Nợ Tk 532/ Có Tk 111, 112

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi đơn vị được hoàn thuế TNCN đã nộp thừa.

Nợ tk 3335/ Có tk 338

Nợ tk 138/ Có tk 3335

Nợ tk 111, 112/ Có tk 3335

Nợ tk 3335/ Có tk 811

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DN nộp thuế tài nguyên cho cả năm tài chính và đã nộp từ đầu năm bằng TGNH. Hạch toán số thuế phải nộp hàng tháng.

BT1: Nợ tk 627/ Có tk 3336. BT2: Nợ tk 142/ Có tk 112

BT1: Nợ tk 627/ Có tk 112. BT2: Nợ tk 142/ Có tk 3336

BT1: Nợ tk 627/ Có tk 3336. BT2: Nợ tk 3336/ Có tk 112

BT1: Nợ tk 142/ Có tk 112. BT2: Nợ tk 627/ Có tk 142

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mua xe tải chở hàng, giá mua 400trđ, thuế GTGT là 10%, bằng TGNH, kế toán ghi.

Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1332: 40trđ/ Có tk 131: 440trđ

Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1332: 40trđ/ Có tk 112: 440trđ

Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1331: 40trđ/ Có tk 131: 440trđ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỳ công ty đã khai thác được 200kg vàng cốm và 100 tấn quặng bạc. Giá tính thuế tài nguyên vàng là 25trđ/1kg vàng cốm và 3trđ/tấn quặng bạc. Kế toán xác định số thuế tài nguyên phải nộp.

Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 112: 156trđ

Nợ tk 641: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

Nợ tk 154: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu nộp vào NSNN.

Nợ tk 511/ Có tk 3338

Nợ tk 6425/ Có tk 4611

Nợ tk 511/ Có tk 3339

Nợ tk 111/ Có tk 3338

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người khai thuế phải.

Có thể sử dụng linh hoạt giữa các mẫu tờ khai thuế

Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế

Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế và các mẫu phụ lục kèm theo tờ khai

Cả 3 đáp án đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian nộp hồ sơ kê khai thuế tháng đối với DN nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.

Chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

Chậm nhất là ngày 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

Chậm nhất là ngày 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

Chậm nhất là ngày 10 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giảm 50% thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trong các trường hợp.

Dự án khuyến khích đầu tư, người nộp thuế gặp thiệt hại từ 20% - 50% giá tính thuế, doanh nghiệp sử dụng từ 20% - 50% lao động thương binh, thương binh ¾; 4/4

Dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư, doanh nghiệp sử dụng từ 20% - 50% lao động thương binh, thương binh ¾; 4/4 các hoạt đông dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, nhà tình nghĩa, cơ sở chữa bệnh xã hội, đất ở địa bàn có điều kiện đặc biệt khó khăn, đất di tích lịch sử, văn hóa, thiên tai, người nộp thuế gặp thiệt hại từ 20% - 50% giá tính thuế

Dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư, các hoạt động dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, nhà tình nghĩa, cơ sở chữa bệnh xã hội, đất ở địa bàn có điều kiện đặc biệt khó khăn, đất di tích lịch sử, văn hóa, thiên tai

D. Doanh nghiệp sử dụng từ 20% - 50% lao động thương binh, thương binh ¾; 4/4 các hoạt đông dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, nhà tình nghĩa, cơ sở chữa bệnh xã hội, đất ở địa bàn có điều kiện đặc biệt khó khăn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hồ sơ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên GTGT.

Theo mẫu 03/GTGT

Theo mẫu 04/GTGT

Theo mẫu 06/GTGT

Thoe mẫu 05/GTGT

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hồ sơ khai thuế TNDN tam tính theo quý.

Theo mẫu 01B/TNDN

Theo mẫu 02//TNDN

Theo mẫu 01A/TNDN

Cả 3 đáp án đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D