1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn lâm sàng Phục hồi chức năng có đáp án - Phần 29
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn lâm sàng Phục hồi chức năng có đáp án - Phần 29

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp22 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lưu ý khi ho có kiểm soát:

Không hít vào sâu

Không hít vào hụt hơi

Ho nhẹ nhàng

Không thở ra mạnh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sai trong các bước thở ra mạnh:

Hít vào chậm, sâu

Hít vào bằng miệng

Nín thở vài giây

Thở ra mạnh, kéo dài

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dẫn lưu tư thế là liệu pháp đặt bệnh nhân ở:

Nằm

Ngồi

Tư thế khác nhau

Đứng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lưu ý dẫn lưu tư thế:

Ho, khạc 30–60 phút sau dẫn lưu

10–20 phút

Ngay sau dẫn lưu

Nằm yên một mình

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

KHÔNG đúng trong dẫn lưu tư thế:

Đặt đúng tư thế

Kết hợp vỗ rung

Ở tư thế đến khi khạc được đờm

Dẫn lưu 2 lần/ngày

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

KHÔNG hỗ trợ ho kiểm soát:

Trợ giúp ho

Đè ép vùng đau

Kích thích phế quản

Dẫn lưu tư thế

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật giúp tống đờm:

Thở hoành

Vận động lồng ngực

Ho có kiểm soát

Thở chúm môi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tống đờm hiệu quả:

Uống đủ nước

Hít nhanh

Thở ra nhanh

Ho nhẹ nhàng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm thuỳ dưới phổi trái – tư thế dẫn lưu:

Ngồi thẳng

Nghiêng trái

Nằm đầu dốc

Nghiêng phải, đầu dốc thấp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật tăng thông khí tốt nhất:

Thở cơ hoành

Thở cơ ngực

Vận động lồng ngực + thở hoành

Vận động lồng ngực

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thở cơ hoành đúng:

Hít vào bụng phình, thở ra bụng hóp

Hít vào bụng hóp, thở ra bụng hóp

Hít vào ngực hóp

Thở ra ngực phình

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ho có kiểm soát dùng cho:

Viêm phổi sau mổ bụng

Viêm phổi thuỳ + đái tháo đường

Viêm phổi ứ đọng sau xuất huyết não

COPD + THA nặng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

KHÔNG dùng ho kiểm soát:

COPD

Viêm phổi thuỳ

Viêm phổi kẽ

Viêm phổi ứ đọng + liệt nửa người sau xuất huyết não

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

KHÔNG dùng kỹ thuật vỗ:

Viêm phổi

Nằm bất động lâu ngày

Chấn thương ngực

Xẹp phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trợ giúp ho bằng tay khi:

Cơ ngực yếu

Cơ hoành yếu

Cơ bụng yếu

Cơ liên sườn yếu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân COPD đợt cấp – phương pháp ưu tiên:

Ho có kiểm soát

Thở cơ hoành

Vận động lồng ngực

Vỗ rung + dẫn lưu tư thế

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật tập lăn nghiêng cho người bệnh khó khăn về vận động:

Hai bàn tay đan vào nhau đưa ra trước lên quá đầu

Trợ giúp 1 phần khi người khuyết tật không làm được

Nắm 2 cẳng tay, kéo mạnh

Đưa hai tay sang hai bên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật tập ngồi dậy cho người bệnh khó khăn về vận động:

Chống 2 chân để tự ngồi dậy

Nằm ngửa, tự đẩy người dậy

Đỡ lưng giúp ngồi dậy

Chống 2 khuỷu tay để tự ngồi dậy

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật tập ngồi dậy cho người bệnh khó khăn về vận động:

Đưa hai tay sang hai bên

Chống 2 chân xuống giường

Buộc dây vào thành giường để kéo

Tập vịn vào bàn ghế, tường

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật tập thăng bằng khi ngồi:

Đưa hai tay sang hai bên

Tập với tay lấy đồ vật ở các hướng khác nhau

Ngồi co chân trên giường

Tập vịn vào bàn ghế, tường

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật tập đứng lên từ tư thế ngồi:

Đứng dang rộng 2 tay

Đứng dang rộng 2 chân

Buộc

Tập vịn vào bàn ghế, tường

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật tập thăng bằng đứng:

Tập dồn trọng lượng lên từng chân

Tập dồn trọng lượng lên toàn thân

Tập vịn vào bàn ghế, tường

Tập nâng từng chân một

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách nhận biết một người có khó khăn vận động:

Nhìn

Nắn

Gõ

Nghe

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu người lớn khó khăn vận động:

Đi lệch nghiêng sang 1 bên

Có các biến dạng cột sống như gù, vẹo

Đi 1 đoạn dừng lại để thở

Đi run rẩy, không vững, hay ngã

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập tung, bắt bóng, tập với gậy là các bài tập thuộc phương pháp:

Hoạt động trị liệu

Vận động trị liệu

Vật lý trị liệu

Tâm lý trị liệu

Xem đáp án

Chọn đáp án B