1000+ câu Trắc nghiệm Ngân hàng nhà nước và chính sách tiền tệ (có đáp án) - Phần 7
25 câu hỏi
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ.
Tăng
Giảm
Không bị ảnh hưởng
Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước
Chọn đáp án B
Nguyên nhân của rủi ro tín dụng bao gồm.
Sự yếu kém của các ngân hàng và khách hàng thiếu ý thức tự giác
Sự quản lý lỏng lẻo của Chính phủ và các cơ quan chức năng
Đầu tư sai hướng và những tiêu cực trong hoạt động tín dụng
Sự yếu kém của ngân hàng, khách hàng và những nguyên nhân khách quan khác
Chọn đáp án D
Khi Ngân hàng Trung Ương mua vào một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ
Có thể tăng
Có thể giảm
Chắc chắn sẽ tăng
Chắc chắn sẽ giảm
Chọn đáp án C
Điều kiện để có quan hệ trao đổi trực tiếp
Cần phải có trời gian đợi chờ trao đổi
Hàng hoá đươcj trao đổi qua vật trung gian
Hàng hoá được trao đổi lấy hàng hoá
Cần có sự trùng kép về nhu cầu trao đổi
Chọn đáp án D
Sự gia tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc có ảnh hưởng như thế nào tới MB?
MB tăng
MB giảm
Cơ cấu các thành phần trong MB thay đổi
Cả a và c
Chọn đáp án C
Căn cứ vào chủ thể tham gia, tín dụng được chia thành.
Tín dụng thương mại; tín dụng ngân hàng; tín dụng nhà nước; tín dụng thuê mua
Tín dụng thương mại; tín dụng nhà nước; tín dụng ngân hàng; tín dụng tiêu dùng
Tín dụng nhà nước; tín dụng thương mại; tín dụng ngân hàng
Tín dụng ngân hàng; tín dụng thương mại; tín dụng tiêu dùng
Chọn đáp án D
Lãi suất và giá chứng khoán trên trị trường vận động.
Cùng chiều với nhau trên một thị trường
Ngược chiều với nhau trên một thị trường
Theo định hướng của NHTW
Theo định hướng của Uỷ ban chứng khoán quốc gia
Chọn đáp án B
Mức độ rủi ro của các công cụ nợ tăng lên trong điều kiện cầu về vốn không đổi sẽ làm.
Tăng khả năng cung ứng vốn và tăng lãi suất
Giảm khả năng cung ứng vốn và tăng lãi suất
Tăng khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất
Giảm khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất
Chọn đáp án B
Nếu bội chi xảy ra với cán cân thanh toán quốc tế, Chính phủ cần?
Sử dụng quyền rút vốn đặc biệt
Hạn chế xuất nhập khẩu
Nới lỏng tiền tệ
Tất cả các phương án đều đúng
Chọn đáp án D
Tại sao một ngân hàng có quy mô lớn thường dễ tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ngân hàng nhỏ?
Có điều kiện để cải tiến công nghệ, đa dạng hoá hoạt động giảm thiểu rủi ro
Có lợi thế và lợi ích theo quy mô
Có tiềm năng lớn trong huy động và sử dụng vốn, có uy tín và nhiều khách hàng
Cả 3 phương án đều đúng
Chọn đáp án D
Trong thương mại quốc tế, có thể sử dụng các phương tiện thanh toán?
Hối phiếu, kỳ phiếu và Trái phiếu
Hối phiếu, Lệnh phiếu và Trái phiếu
Hối phiếu, Lệnh phiếu và Ngân phiếu
Hối phiếu, Lệnh phiếu và Tín phiếu
Chọn đáp án D
Gọi Mn là số lượng tiền đã có trong lưu thông. Ms là số lượng tiền cần trong lưu thông. Công thức nào dưới đây biể hiện có lạm phát?
Ms/Mn = 2
Ms/Mn< 1 hayMs<Mn
Ms/Mn > 1 hay Ms>Mn
Mn/Ms < 1 hay Mn<Ms
Chọn đáp án B
NHTW rút tiền từ lưu thông về bằng các kênh nào?
Thu hồi nợ đã tạm ứng cho NSNN(1)
Thu nợ từ các TCTD, bán ngoại tệ cho các TCTD(2)
Các TCTD phải gửi tiền dự trữ bắt buộc tại NHTW(3)
Cả (1), (2), (3)
Chọn đáp án D
Sự kiện nào không liên quan đến quá trình hình thành và phát triển của tài chính.
Việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ cho tiêu dùng và đầu tư
Quá trình hình thành và phát triển sự trao đổi và lưu thông hàng hóa
Việc hình thành các tôn giáo hiện đại
Quá trình phân công lao động trong các thời kì xã hội
Chọn đáp án C
Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách Nhà nước là chi cho đầu tư phát triển.
Chi dự trữ Nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư; chi hỗ trợ vốn cho DNNN, và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế
Chi dự trữ Nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư; chi hỗ trợ vốn cho DNNN, và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế; chi đầu tư cho nghiên cứu khoa học, công nghệ và bảo vệ môi trường
Chi dự trữ Nhà nước, chi hỗ trợ vốn cho DNNN, và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế; chi trợ giá mặt hàng chính sách
Chi dự trữ Nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư; chi hỗ trợ vốn cho DNNN, và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế; chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp
Chọn đáp án B
Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp cho biết.
Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp sau một kỳ làm ăn như thế nào
Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp được tài trợ như thế nào sau một kỳ
Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
Câu A và B đều đúng
Chọn đáp án C
………….là bộ phận của vốn kinh doanh được đầu tư để hình thành nên tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
Vốn cố định
Vốn đi vay
Vốn lưu động
Tất cả các câu A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Chọn phát biểu đúng về định chế tài chính trung gian phi ngân hàng.
Được nhận tiền gửi không kỳ hạn
Được thực hiện nghiệp vụ thanh toán cho khách hàng
Không tham gia vào quá trình tạo tiền gửi
Cả A, B, C đều sai
Chọn đáp án D
Thị trường chứng khoán là một bộ phận của.
Thị trường mở
Thị trường liên ngân hàng
Thị trường tín dụng
Thị trường vốn
Chọn đáp án D
Khái niệm nào không chính xác: Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại Việt Nam, hiện cổ phiếu của ngân hàng đang niêm yết tại HOSE.
Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại cổ phần
Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại cổ phần Nhà nước
Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân
Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại nước ngoài
Chọn đáp án D
Nguồn vốn tự có của ngân hàng là tấm đệm giúp ngân hàng chống lại.
Rủi ro phá sản
Rủi ro tín dụng
Rủi ro thị trường
Rủi ro thu nhập
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu đúng.
Giá ngoại tệ tăng sẽ khuyến khích xuất khẩu
Tỷ giá hối đoái tăng sẽ làm gia tăng gánh nặng nợ quốc gia
Tỷ giá hối đoái tăng sẽ khuyến khích xuất khẩu
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Số lượng tiền cần thiết trong lưu thông hàng hóa được xác định căn cứ vào những yếu tố.
Số lượng các loại hàng hóa đưa vào lưu thông, mức giá cả của từng loại hàng hóa cao hay thấp
Mức giá trị của các hàng hóa cao hay thấp và số lượng các loại hàng hóa đưa vào lưu thông, tốc độ lưu thông của đồng tiền nhanh hay chậm
Tốc độ lưu thông của đồng tiền nhanh hay chậm và số lượng, chủng loại hàng hóa mà các bên tham gia trao đổi trên thị trường
Số lượng các loại hàng hóa đưa vào lưu thông nhiều hay ít, mức giá cả của các hàng hóa cao hay thấp, tốc độ lưu thông đồng tiền nhanh hay chậm
Chọn đáp án D
Chứng từ thương mại bao gồm.
Chứng từ vận tải, chứng từ bảo hiểm, hối phiếu
Chứng từ bảo hiểm, chứng từ hàng hóa, hối phiếu
Chứng từ vận tải, chứng từ hàng hóa, hối phiếu
Chứng từ bảo hiểm, chứng từ vận tải, chứng từ hàng hóa
Chọn đáp án D
Nhà xuất khẩu A và nhà nhập khẩu B ký hợp đồng ngoại thương mua bán hàng hóa. Đây là lần đầu 2 bên quan hệ mua bán với nhau. Phương thức thanh toán mà nhà xuất khẩu A ưu tiên chọn lựa nhất là.
Chuyển tiền trước
L/C trả ngay
Nhờ thu trả ngay
Giao chứng từ trả tiền ngay
Chọn đáp án A








