1000+ câu Trắc nghiệm Ngân hàng nhà nước và chính sách tiền tệ (có đáp án) - Phần 52
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Ngân hàng nhà nước và chính sách tiền tệ (có đáp án) - Phần 52

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp33 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu Ngân hàng Trung ương muốn thực hiện chính sách mở rộng tiền tệ Ngân hàng Trung ương có thể.

Hạ lãi suất tái chiết khấu

Tăng dự trữ bắt buộc

Bán chứng khoán trên thị trường mở

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của vay vốn trong nước.

Tranh thủ nguồn tiền tại chỗ

Huy động được nhanh

Vay được trong thời hạn dài

Tránh được lạm phát

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài sản nào sau đây có tính lỏng cao nhất.

Nguyên liệu, vật liệu trong kho

Chứng khoán

Khoản phải thu khách hàng

Ngoại tệ gửi ngân hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét về thực chất, quan hệ tài chính là.

Quá trình tiêu dùng hàng hoá

Quá trình chuyển dịch các nguồn vốn

Quá trình sản xuất

Quá trình mua bán

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế.

Lãi suất thực tế = Lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát dự tính

Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế + tỷ lệ dạm phát dự tính

Tỷ lệ lạm phát thực tế = Lãi suất danh nghĩa + lãi suất thực tế

Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế - Tỷ lệ lạm phát dự tính

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tài khoản thẻ tín dụng có mức lãi suất 1,25% / tháng sẽ tạo ra tỷ lệ lãi suất kép (Equivalent annually compounded rate - EAR) hàng năm là …… và một APR (Tỷ lệ phần trăm hàng năm – Annual Percentage Rate) là …..

16.0755%; 15.00%

14.55%; 16.08%

12.68%; 15.00%

15.00%; 14.55%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thị giá của trái phiếu kỳ hạn………… sẽ dao dộng …………. so với trái phiếu kỳ hạn ……… khi lãi suất thay đổi.

Ngắn hơn, ít hơn, dài hơn

Ngắn hơn, nhiếu hơn, dài hơn

Dài hơn, ít hơn, ngắn hơn

Đáp án b và c

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tín phiếu Kho bạc mệnh giá 10000 LÀ 9900. Tỷ suất sinh lợi của tín phiếu trong giai đoạn này là.

1%

1,01 %

9 %

9,6 %

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trái phiếu coupon hiện tại đang được bán với giá ngang bằng với mệnh giá, thì.

Lợi tức của trái phiếu coupon cao hơn tỷ suất coupon

Lợi tức của trái phiếu coupon bằng với tỷ suất coupon

Lợi tức của trái phiếu coupon thấp hơn tỷ suất coupon

Không xác định được tỷ suất trái phiếu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà nước cấp tín dụng nhằm, mục đích.

Thu lợi nhuận

Hỗ trợ cho các doanh nghiệp cá nhân

Nhằm cả hai mục đích trên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên thị trường vốn, người ta mua bán.

Trái phiếu ngân hàng

Chứng chỉ tiền gửi

Thương phiếu

Cả a, b và c

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Quỹ tương trợ là gì?

Là một thị trường tài chính mà các doanh nghiệp nhỏ bán cổ phiếu và trái phiếu nhằm tăng quỹ

Là quỹ do chính phủ thành lập nhằm cấp vốn cho các doanh nghiệp nhỏ muốn đầu tư vào các dự án có lợi cho doanh nghiệp và cộng đồng

Bán cổ phiếu và trái phiếu cho các công ty nhỏ, ít tên tuổi để giúp các công ty này tiết kiệm chi phí lãi suất nếu phải vay vốn ngân hàng

Là một tổ chức chuyên bán cổ phần ra công chúng và sử dụng số tiền thu được mua các loại cổ phiếu, trái phiếu trên thị trường chứng khoán

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ quan nào là nơi đề ra và vận hành chính sách tiền tệ.

Chính phủ

Ngân hàng Trung ương

Ngân hàng thương mại

Cả 3 phương án trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp lập dự phòng khoản phải thu khó đòi, khoản này sẽ.

Giảm quy mô tài sản doanh nghiệp

Không ảnh hưởng đến quy mô tài sản của doanh nghiệp

Tính vào chi phí sản xuất

Cả b và c

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi doanh nghiệp phát hành trái phiếu để mua sắm máy móc thiết bị thì tài sản và nguồn vốn nào của doanh nghiệp thay đổi và thay đổi như thế nào?

Tài sản, Nguồn vốn doanh nghiệp không đổi

Tài sản cố định tăng, Nợ dài hạn tăng

Tài sản ngắn hạn tăng, Nguồn Vốn chủ sở hữu tăng

Tài sản đầu tư tài chính tăng, Nguồn vốn chủ sở hữu tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lợi nhuận giữ lại là

Lượng tiền mặt doanh nghiệp đã tiết kiệm

Sự khác biệt giữa lợi nhuận ròng và cổ tức chi trả trong một năm

Sự khác biệt giữa thị giá và giá trị ghi sổ của cổ phiếu

Không có đáp án đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng giám đốc tài chính có những đặc điểm.

Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền

Giám đốc tài chính được thực hiện đối với quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

Giám đốc tài chính mang đặc điểm giám đốc toàn diện, thường xuyên, liên tục, linh hoạt và có hiệu quả

Tất cả các đặc điểm trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, cơ số tiền tệ sẽ giảm xuống khi nào?

Các Ngân hàng Thương mại rút tiền từ Ngân hàng Trung ương;

Ngân hàng Trung ương mở rộng cho vay chiết khấu đối với Ngân hàng Thương mại;

Ngân hàng Trung ương mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở;

Không có câu nào đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác khau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là.

Quy mô và đặc điểm luân chuyển;

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thái tồn tại;

Đặc điểm luân chuyển, hình thái tồn tại, thời gian sử dụng;

Vai trò và đặc điểm luân chuyển;

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nhóm nhân tố ảnh hưởng đến tổ chức tài chính doanh nghiệp là.

Cơ chế quản lý kinh tế vĩ mô của nhà nước;

Các loại hình doanh nghiệp;

Trình độ quản lý và đặc điểm sản xuất kinh doanh của từng doanh nghiệp;

Tất cả các nhóm nhân tố nêu trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phải chăng tất cả mọi người đều thiệt hại khi lãi suất tăng?

Đúng, nhất là các Ngân hàng thương mại;

Sai, vì các NHTM luôn có lợi do thu nhập từ lãi suất cho vay;

50% số người có lợi và 50% số người bị thiệt;

Tất cả các nhận định trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối tiền M1 bao gồm.

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn tại các ngân hàng

Tiền gửi không kỳ hạn tại hệ thống ngân hàng

Toàn bộ tiền mặt được NHTW phát hành

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi.

Chi phí sản xuất tăng

Chi phí sản xuất tăng đẩy giá lên

Mức cung tiền tăng

Chi tiêu của hộ gia đình tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Lượng tiền cung ứng (MS) có thể tính như sau.

Linh hoạt, chủ động, chính xác

Kiểm soát được MBn

Tác động trực tiếp với MS

Cả a và b

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp sau đây là biểu hiện của hiệu ứng Fisher?

Lạm phát tăng 1%, làm lãi suất danh nghĩa tăng 1%

Lạm phát tăng 1% làm lãi suất danh nghĩa giảm 1%

Lạm phát tăng 1% làm thất nghiệp giảm 1%

Lạm phát tăng 1% làm sản lượng giảm 1%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả